Tổ hợp D09 – Trường Đại Học Trưng Vương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh C00; C19; C20; D01; D09; D10 15 16 15
2 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 16.5 16.5 15
3 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 15 16.5 15
4 Kinh tế quốc tế A01; C04; C14; D01 15
5 Truyền thông đa phương tiện A00; C00; D01; D14 15 15 15
6 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 16 16 15
7 Thương mại điện tử A00; A01; A07; C00; D01 15.5 16 15
8 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A07; D01 15.5 15 15
9 Kế toán A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 15 16 15
10 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15 15.5 15
11 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10 16 15 15
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 15.5 15 15
13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01 15 16 15
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; C00; D01; D14 15.5 16 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh C00; C19; C20; D01; D09; D10 16 16.5 17
2 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 18 16.5 17
3 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 16.5 16.5 17
4 Kinh tế quốc tế A01; C04; C14; D01 16.5
5 Truyền thông đa phương tiện A00; C00; D01; D14 16 16.5 17
6 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 17.5 15 17
7 Thương mại điện tử A00; A01; A07; C00; D01 17 16.5 17
8 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A07; D01 17 16.5 17
9 Kế toán A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 16.5 16.5 17
10 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 16.5 16.5 17
11 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10 17.5 16.5 17
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 17 16.5 17
13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01 16 16.5 17
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; C00; D01; D14 17 16.5 17
// ===== HOMEPAGE =====