|
1
|
Hán Nôm
|
C00; C19; D01; D14; X70
|
16
|
|
|
|
|
2
|
Triết học
|
A00; C19; D01; D66; X70; X78
|
16
|
16
|
15.5
|
|
|
3
|
Văn học
|
C00; C19; D01; D14; X70
|
22
|
|
|
|
|
4
|
Quản lý nhà nước
|
A00; C19; D01; D66; X70; X78
|
15.5
|
16
|
15.5
|
|
|
5
|
Xã hội học
|
C00; C19; D01; D14; X70
|
15.5
|
16.25
|
15.5
|
|
|
6
|
Đông phương học
|
C00; C19; D01; D14; X70
|
15.5
|
16
|
16
|
|
|
7
|
Báo chí
|
C00; C03; C19; D01; X70
|
19
|
18
|
17.5
|
|
|
8
|
Truyền thông số
|
C00; C03; C19; D01; X70
|
20
|
|
16.5
|
|
|
9
|
Kỹ thuật phần mềm
|
A00; A01; D01; X26
|
17.5
|
17
|
16.5
|
|
|
10
|
Quản trị và phân tích dữ liệu
|
A01; C01; D01; X02
|
16
|
|
|
|
|
11
|
Công nghệ thông tin
|
A00; A01; D01; X26
|
17.5
|
17.5
|
17.5
|
|
|
12
|
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
|
A00; A01; D01; X26
|
17.75
|
|
|
|
|
13
|
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
|
A00; C04; D01; D84; X25
|
15.5
|
15.5
|
15.5
|
|
|
14
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
A00; C04; D01; D84; X25
|
15.5
|
15.5
|
15.5
|
|
|
15
|
Công tác xã hội
|
C00; D01; D14; X70
|
19
|
16.25
|
15.5
|
|
|
16
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
A09; C04; C14; D01; X01; X21
|
15.5
|
15.5
|
15.5
|
|