Tổ hợp D14 – Trường Đại Học Khoa Học Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 16
2 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 16 16 15.5
3 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 22
4 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 15.5 16 15.5
5 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70 15.5 16.25 15.5
6 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70 15.5 16 16
7 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70 19 18 17.5
8 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70 20 16.5
9 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26 17.5 17 16.5
10 Quản trị và phân tích dữ liệu A01; C01; D01; X02 16
11 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 17.5 17.5 17.5
12 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26 17.75
13 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; C04; D01; D84; X25 15.5 15.5 15.5
14 Địa kỹ thuật xây dựng A00; C04; D01; D84; X25 15.5 15.5 15.5
15 Công tác xã hội C00; D01; D14; X70 19 16.25 15.5
16 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 15.5 15.5 15.5
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Hán Nôm
2 Triết học 19.5 18.5
3 Văn học
4 Quản lý nhà nước 19 18.5
5 Xã hội học 18.5 18
6 Đông phương học 19.5 18.5
7 Báo chí 22 21
8 Truyền thông số
9 Kỹ thuật phần mềm 20 19
10 Quản trị và phân tích dữ liệu
11 Công nghệ thông tin 20.5 20.5
12 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
13 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 18.5 18.5
14 Địa kỹ thuật xây dựng 18.5 18
15 Công tác xã hội 19 18
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.5 18
// ===== HOMEPAGE =====