Tổ hợp D14 – Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 24.9 23.75 23
2 Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 22.8 22.5 22.25
3 Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 22.8
4 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25 22.7 22.75 22.25
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 22.7 22.75 22.25
6 Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01 20.9 19.75 20
7 Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 23 23 23
8 Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26 22.2
9 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D01, B03, X04 21
10 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04 16 16 16
11 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25 22.5 18 17
12 Phát triển nông thôn A00, A01, D01, X01, X02, X25 17 16 16
13 Lâm học A00, B00, C04, X01, D01, D08 17 16 16
14 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, C04, X01, D01, D08 17 16 16
15 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C04, X01, D01, D08 17 16 16
16 Nuôi trồng thủy sản B00, D07, D08, D01, B03, X04 19
17 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 22.1
18 Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01 21.45 21.25 18.75
19 Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01 21.45
20 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái A00, B00, B02, D01, D07, D08 21.25 19.5 19
21 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A00, A02, B00, D01, D07, D08 16
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 28.01 22 27
2 Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 25.65 23 25
3 Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 25.65
4 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25 25.54 23 25
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 25.54 23 25
6 Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01 23.51 21 22.58
7 Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 25.88 24 25
8 Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26 24.98
9 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D01, B03, X04 23.63
10 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, C04, D01, X04 18 19 19.33
11 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25 25.31 20 19
12 Phát triển nông thôn A00, A01, D01, X01, X02, X25 19.13 20 20.34
13 Lâm học A00, B00, C04, X01, D01, D08 19.13 19 19.69
14 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, C04, X01, D01, D08 19.13 19 19.39
15 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C04, X01, D01, D08 19.13 19 19.85
16 Nuôi trồng thủy sản B00, D07, D08, D01, B03, X04 21.38
17 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 24.86
18 Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01 24.13 22.85
19 Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01 24.13
20 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái A00, B00, B02, D01, D07, D08 23.91 20 23.34
21 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A00, A02, B00, D01, D07, D08 18
// ===== HOMEPAGE =====