Tổ hợp D15 – Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giáo dục Mầm non
|
C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
|
26.05
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục Tiểu học
|
A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
|
26.14
|
|
|
|
|
4
|
Sư phạm Tiếng H’mong
|
C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
|
21.05
|
|
|
|
|
5
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01; D14; D15; D66
|
20.05
|
|
|
|
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giáo dục Mầm non
|
C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
|
26.05
|
|
|
Điểm đã quy đổi
|
|
3
|
Giáo dục Tiểu học
|
A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
|
26.14
|
|
|
Điểm đã quy đổi
|
|
4
|
Sư phạm Tiếng H’mong
|
C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
|
21.05
|
|
|
Điểm đã quy đổi
|
|
5
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01; D14; D15; D66
|
20.05
|
|
|
Điểm đã quy đổi
|