Tổ hợp D15 – Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.67 15 Thang điểm 40
2 Nghệ thuật số C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
3 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 17.67 15 15 Thang điểm 40
4 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
5 Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 17.67 15 Thang điểm 40
6 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.67 15 Thang điểm 40
7 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 15 Thang điểm 40
8 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 15 Thang điểm 40
9 Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 15 Thang điểm 40
10 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
11 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 15 Thang điểm 40
12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
13 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 15 Thang điểm 40
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
15 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 Thang điểm 40
21 Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
22 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 22.8 Thang điểm 40
23 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 22.8 Thang điểm 40
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 15 Thang điểm 40
25 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 15 Thang điểm 40
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 22.95 18 Thang điểm 40
2 Nghệ thuật số C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
3 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 22.95 18 18 Thang điểm 40
4 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
5 Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 22.95 18 Thang điểm 40
6 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 22.95 18 Thang điểm 40
7 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 18 Thang điểm 40
8 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 18 Thang điểm 40
9 Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 18 Thang điểm 40
10 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
11 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 18 Thang điểm 40
12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
13 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 18 Thang điểm 40
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
15 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 Thang điểm 40
21 Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
22 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 29.61 Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
23 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 29.61 Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 18 Thang điểm 40
25 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 18 Thang điểm 40
// ===== HOMEPAGE =====