Tổ hợp D26 – Đại Học Kinh Tế TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D01; D09 24.5 26.3 26.3 Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024
Xem chi tiết
A00; A01; D01; D07; D09 25.4 26.3 26.1 Điểm thi THPT và năng lực TA
3 Kinh tế chính trị (S) A00; A01; D01; D07; D09 24 24.9 22.5 Điểm thi THPT và năng lực TA
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) A00; A01; D01; D07; D09 24.05 26.1 25.94 Điểm thi THPT và năng lực TA
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) A00; A01; D01; D07; D09 22.8 24.8 23 Điểm thi THPT và năng lực TA
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) A00; A01; D01; D07; D09 24.8 26.01 25.56 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) A00; A01; D01; D07; D09 24 25.72 25.32 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) A00; A01; D01; D07; D09 23 25 24.06 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) A00; A01; D01; D07; D09; V00 26.3 26.6 26.33 Điểm thi THPT và năng lực TA
10 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; D09 24.3 25.8 25.4 Điểm thi THPT và năng lực TA
11 Kinh doanh số (Digital Business) A00; A01; D01; D07; D09 25.6 26.41 24.54 Điểm thi THPT và năng lực TA
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) A00; A01; D01; D07; D09 22.8 24.1 Điểm thi THPT và năng lực TA
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) A00; A01; D01; D07; D09 23.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
14 Marketing A00; A01; D01; D07; D09 26.5 26.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) A00; A01; D01; D07; D09 26.65 27.2 Điểm thi THPT và năng lực TA
16 Bất động sản (Real Estate) A00; A01; D01; D07; D09 22.8 24.5 23.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) A00; A01; D01; D07; D09 26.3 26.72 26.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) A00; A01; D01; D07; D09 25.8 26.54 26.5 Điểm thi THPT và năng lực TA
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) A00; A01; D01; D07; D09 26.1 26.5 26.61 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
20 Tài chính công (Public Finance) A00; A01; D01; D07; D09 23.8 25.5 24 Điểm thi THPT và năng lực TA
21 Thuế (Taxation) A00; A01; D01; D07; D09 23.5 25.2 23 Điểm thi THPT và năng lực TA
22 Ngân hàng (Banking) A00; A01; D01; D07; D09 24.4 25.6 25.3 Điểm thi THPT và năng lực TA
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) A00; A01; D01; D07; D09 23.1 25 23.55 Điểm thi THPT và năng lực TA
24 Tài chính A00; A01; D01; D07; D09 24.9 26.03 25.7 Điểm thi THPT và năng lực TA
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) A00; A01; D01; D07; D09 24.4 26.03 25.7 Điểm thi THPT và năng lực TA
26 Quản trị Hải quan – Ngoại thương (International Trade and Customs Management) A00; A01; D01; D07; D09 25.3 25.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàng (***) (Finance – Banking) A00; A01; D01; D07; D09 24.5 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) A00; A01; D01; D07; D09 22.8 24.5 24 Điểm thi THPT và năng lực TA
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) A00; A01; D01; D07; D09 25.9 26.5 26.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) A00; A01; D01; D07; D09 26.3 26.5 26.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) A00; A01; D01; D07; D09 23.4 25.2 24.9 Điểm thi THPT và năng lực TA
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) A00; A01; D01; D07; D09 24 25.5 25.31 Điểm thi THPT và năng lực TA
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW) A00; A01; D01; D07; D09 23 25.4 25 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA) A00; A01; D01; D07; D09 23.2 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) A00; A01; D01; D07; D09 25.7 26.5 26.3 Điểm thi THPT và năng lực TA
36 Quản lý công (Public Management) (S) A00; A01; D01; D07; D09 23 24.93 25.05 Điểm thi THPT và năng lực TA
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) A00; A01; D01; D07; D09 24.8 26 26.2 Điểm thi THPT và năng lực TA
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) A00; A01; D01; D07; D09 25 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) A00; A01; D01; D09 24.9 25.8 25.41 Điểm thi THPT và năng lực TA
40 Luật kinh tế (Economic Law) A00; A01; D01; D09 24.65 25.6 25.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
41 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
42 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) A00; A01; D01; D07 26.4 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
43 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) A00; A01; D01; D07 24 25 23.4 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
44 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) A00; A01; D01; D07 23.6 25.43 25.8 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
45 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) A00; A01; D01; D07 23.8 24.7 Điểm thi THPT và năng lực TA
46 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) A00; A01; D01; D07 23.4 23.8 Điểm thi THPT và năng lực TA
47 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) A00; A01; D01; D07 24.3 25.4 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
48 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) A00; A01; D01; D07 24.9 26.23 Điểm thi THPT và năng lực TA
49 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) A00; A01; D01; D07 23 25.5 Điểm thi THPT và năng lực TA
50 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) A00; A01; D01; D07 23.8 24.8 22.49 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
51 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) A00; A01; D01; D07 27.7 27.1 27 Điểm thi THPT và năng lực TA
52 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) A00; A01; D01; D07 25.4 26.3 26.09 Điểm thi THPT và năng lực TA
53 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) A00; A01; D01; V00; D09 23 24.7 24.63 Điểm thi THPT và năng lực TA
54 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) A00; A01; D01; D07; D09 23 25.35 25.03 Điểm thi THPT và năng lực TA
55 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) A00; A01; D01; D07; D09 23.4 25.2 24.6 Điểm thi THPT và năng lực TA
56 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) A00; A01; D01; D07; D09 24.2 25.5 25.2 Điểm thi THPT và năng lực TA
57 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) A00; A01; D01; D07; D09 25.5 26.1 25.51 Điểm thi THPT và năng lực TA
58 Cử nhân ISB ASEAN Co-op A00; A01; D01; D07; D09 24.7 25.3 24.05 Điểm thi THPT và năng lực TA
59 Cử nhân Tài năng ISB BBus A00; A01; D01; D07; D09 25 27.15 27.1 Điểm thi THPT và năng lực TA
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.5 68 63
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024
Xem chi tiết
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.4 69 68
3 Kinh tế chính trị (S) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
24 55 50
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.05 62 60
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22.8 50 47
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
24.8 60 56
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
24 59 55
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
23 49 48
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
26.3 77 73
10 Quản trị kinh doanh A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.3 55 55
11 Kinh doanh số (Digital Business) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.6 68 50
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22.8 50
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.6
14 Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.5 77
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.65 73
16 Bất động sản (Real Estate) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22.8 53 53
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.3 71 70
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.8 71 68
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
26.1 72 71
20 Tài chính công (Public Finance) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.8 57 49
21 Thuế (Taxation) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.5 56 47
22 Ngân hàng (Banking) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.4 63 60
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.1 52 47
24 Tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.9 66 61
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.4 60 57
26 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.3 56
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.5 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
22.8 50 50
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
25.9 69 68
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
26.3 72 71
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.4 64 58
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24 58 55
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23 56 55 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.2 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.7 70 67
36 Quản lý công (Public Management) (S) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
23 51 51
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
24.8 67 66
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
25
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.9 70 68
40 Luật kinh tế (Economic Law) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.65 67 63
41 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
26
42 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
26.4
43 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
24 67
44 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
23.6 65 65
45 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
23.8 63
46 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
23.4 50
47 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
24.3 61
48 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
24.9 65
49 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
23 59
50 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
23.8 49
51 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 27.7 85 77
52 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 25.4 68 66
53 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
23 56 53
54 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) A00
; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
23 54 54
55 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23.4 56 55
56 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24.2 62 56
57 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.5 68 61
58 Cử nhân ISB ASEAN Co;op A00
A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
24.7
59 Cử nhân Tài năng ISB BBus A00
A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2
D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
25 73
// ===== HOMEPAGE =====