Tổ hợp D65 – Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục học D01 22.2 24.5 23
2 Quản lý giáo dục D01 22.6 24.4 23.5
3 Nghệ thuật học D01 23.9 25.8
4 Ngôn ngữ Anh D01 23.65 26.27 26.05
5 Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế 25.68
6 Ngôn ngữ Anh D01 21.5 21
7 Ngôn ngữ Nga D01 20 22.95 22.2
8 Ngôn ngữ Pháp D01 21 24.4 23.6
9 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.29 25.78 25.8
10 Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế D01 22.5 25.08 24.5
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.5
12 Ngôn ngữ Đức D01 22.6 25.33 24.85
13 Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế D01 21.3 24.15 23.4
14 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 21.6 24.48 24.31
15 Ngôn ngữ Italia D01 20.1 22.8 22.56
16 Triết học D01 21.9 24.5 23.5
17 Tôn giáo học D01 20.9 22.8 21
18 Lịch sử D01 22.2 25 24
19 Ngôn ngữ học D01 22.2 24.8 24.8
20 Văn học D01 23.15 25.7 25.73
21 Văn hóa học D01 23.1 25.8 25.45
22 Quan hệ quốc tế D01 23.5 26.45 26.63
23 Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tế D01 23.45 25.8
24 Quan hệ Quốc tế 21
25 Xã hội học D01 23.1 25.65 25.2
26 Nhân học D01 22.4 25.05 24
27 Tâm lý học D01 24.4 26.4 26.07
28 Tâm lý học giáo dục D01 22.8 25.9 25.45
29 Địa lý học D01 22 24 22.2
30 Quốc tế học D01 23.3 25.75
31 Đông phương học D01 21.9 24.57 24.97
32 Nhật Bản học D01 22.2 25.3 25.2
33 Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế D01 20.5 23.3 23.5
34 Hàn Quốc học D01 22.25 25.3 25.12
35 Việt Nam học D01 22 25 25
36 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc D01 22.2 26.36
37 Báo chí D01 24.3 26.7 26.71
38 Báo chí_Chuẩn quốc tế D01 22.9 26.35 26.13
39 Truyền thông, chuyên ngành Báo chí 21
40 Truyền thông đa phương tiện D01 25.3 27.1 27.2
41 Thông tin – thư viện D01 21.6 23.3 22.1
42 Quản lý thông tin D01 22.4 24.98 24.3
43 Lưu trữ học D01 22 24.4 22.1
44 Quản trị văn phòng D01 22.8 25.1 24.3
45 Đô thị học D01 21 23.5 22.4
46 Công tác xã hội D01 22.4 24.49 23.6
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.4 25.8 25.8
48 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế D01 22.4 25.1
// ===== HOMEPAGE =====