Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Hải Phòng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học A01; C01; C02; C03; C04; D01 24.5
2 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15 26
3 Sư phạm Tiếng Anh D01; D06; D09; D10; D14; D15 32 Ngoại ngữ nhân 2
4 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15 26.5 Ngoại ngữ nhân 2
5 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D09; D14; D15; D45 27 Ngoại ngữ nhân 2
6 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; C03; C04; D01 22.5
7 Quản lý kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01 22
8 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; C01; C03; C04; D01 23
9 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01 23.5
10 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01 22
11 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01 22
12 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01 20.25
13 Marketing số A00; A01; C01; C03; C04; D01 22
14 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 22
15 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07 19.25
16 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07 20.5
17 Kế toán – Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07 21.25
18 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; D07 19
19 Luật A00; C00; C03; C04; D01; X01 24.5
20 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 20
21 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01 20
22 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00; A01; C01; C02; D01 20
23 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01 17
24 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01 18.5
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01 19.25
26 Điện công nghiệp và dân dụng A00; A01; C01; C02; D01 18.5
27 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00; A01; C01; C02; D01 19.25
28 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01 19.25
29 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 17.25
30 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 22
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 24
32 Quản trị lữ hành, khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15 23.5
33 Hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15 22.25
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; C03; C04; D01 22.5 Điểm đã được quy đổi
2 Quản lý kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01 22 Điểm đã được quy đổi
3 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; C01; C03; C04; D01 23 Điểm đã được quy đổi
4 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01 23.5 Điểm đã được quy đổi
5 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01 22 Điểm đã được quy đổi
6 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01 22 Điểm đã được quy đổi
7 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00; A01; C01; C03; C04; D01 20.25 Điểm đã được quy đổi
8 Marketing số A00; A01; C01; C03; C04; D01 22 Điểm đã được quy đổi
9 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 22 Điểm đã được quy đổi
10 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07 19.25 Điểm đã được quy đổi
11 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07 20.5 Điểm đã được quy đổi
12 Kế toán – Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07 21.25 Điểm đã được quy đổi
13 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; D07 19 Điểm đã được quy đổi
14 Luật A00; C00; C03; C04; D01; D07 24.5 Điểm đã được quy đổi
15 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 20 Điểm đã được quy đổi
16 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01 20 Điểm đã được quy đổi
17 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00; A01; C01; C02; D01 20 Điểm đã được quy đổi
18 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01 17 Điểm đã được quy đổi
19 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01 18.5 Điểm đã được quy đổi
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01 19.25 Điểm đã được quy đổi
21 Điện công nghiệp và dân dụng A00; A01; C01; C02; D01 18.5 Điểm đã được quy đổi
22 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00; A01; C01; C02; D01 19.25 Điểm đã được quy đổi
23 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01 19.25 Điểm đã được quy đổi
24 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 17.25 Điểm đã được quy đổi
25 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 22 Điểm đã được quy đổi
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 24 Điểm đã được quy đổi
27 Quản trị lữ hành, khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15 23.5 Điểm đã được quy đổi
28 Hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15 22.25 Điểm đã được quy đổi
// ===== HOMEPAGE =====