Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.3 33.23 34.83 Điểm môn Toán: 7.25
2 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2 33.35 34.25 Điểm môn Toán: 6.0
3 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 25.72 33.43 35.7 Điểm môn Toán: 6.25
4 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.93 Điểm môn Toán: 8.0
5 Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
6 Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)
7 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 24.25 33.62 34.25 Điểm môn Toán: 8.0
8 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2 33.1 34.1 Điểm môn Toán: 7.25
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10 24.3 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
2 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 6.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
3 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10 25.72 Điểm môn Toán: 6.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
4 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10 24.93 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
5 Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
6 Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)
7 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D09; D10 24.25 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
8 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
// ===== HOMEPAGE =====