Tổ hợp X25 – Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20.5 19 19
2 Chăn nuôi thú y – Thủy sản A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04 17 17 17
3 Nông nghiệp và Cảnh quan A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 17 17 17
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 21 18 24
5 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 21.5 18 22
6 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 22 22.5 23
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 21 25.25 24.5
8 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 17 18 22.5
9 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13 20.5 18 18
10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21 19 19
11 Kinh tế và Quản lý A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 17 18 18
12 Xã hội học C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 22 18 17
13 Luật C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 23.3 24.75 21.5 Môn Văn > 6.0 điểm
14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08 19.6 19 22
15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18.3 16.5 17
16 Khoa học Môi trường A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21 17 16.5
17 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 21.2 18 20
18 Sư phạm Công nghệ A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 24.1 22.25 19
19 Du lịch A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 23.3
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 23.5 24
2 Chăn nuôi thú y – Thủy sản A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04 20 22
3 Nông nghiệp và Cảnh quan A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20 22
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 24 24
5 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 24.5 24
6 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 25 25
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 24 24
8 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 20 22
9 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13 23.5 22
10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 24 23
11 Kinh tế và Quản lý A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 20 23
12 Xã hội học C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 25 22
13 Luật C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 26.3 Môn Văn > 6.0 điểm
14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08 22.6 23
15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 21.3 22
16 Khoa học Môi trường A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 24 22
17 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 24.2 22
18 Sư phạm Công nghệ A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 27.1 25 Học lực lớp 12 từ giỏi trở lên hoặc điềm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
19 Du lịch A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 26.3
// ===== HOMEPAGE =====