Tổ hợp X78 – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.57 27.5
2 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.27 24.15
3 Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24
4 Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.6 24.57
5 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.03 25.15
6 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.7
7 Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.12
8 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 25.88
9 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.33 22.75
10 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.08
11 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.08 23
12 Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08
13 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.03
14 Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.93
15 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.03 22.75
16 Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58 25.12
17 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.83 25.4 24.98
18 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58 25.5
19 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.28 25.65
20 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.78 25.65 25.98
21 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.13
22 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 25.93 25.65
23 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.83 25.97
24 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.38 24.89
25 Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.48 24.05
26 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.93 21 20
27 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.08 23.05
28 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.65 22.22
29 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.02 24.25 23.2
30 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.75
31 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.75
32 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83 25.1
33 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.18 23 23.2
34 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.18 23.75 21.7
35 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.53 24.27
36 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.38 25.1 24.69
37 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.08 25.45
38 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.53 24.75 24.38
39 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.98
40 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.93 25
41 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.03 25.39
42 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.68 21 23.75
43 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 26.08 24.4
44 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08 24.4
45 Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.38 23.15
46 Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.88 25.66
47 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.63 24.5 23.5
48 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.88
49 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.13 25.12
50 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.58 24.35 23
51 Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.93
52 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.38 24 22.3
53 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83 25.15
54 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.13 25.35 25.15
55 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.83
56 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 30.08 26.14
57 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.38 23.05 22.3
58 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.38
59 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.98 24.2
60 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.38
61 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.03 25.21
62 Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.48 22
63 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.48 23.88
64 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.53
65 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.18 24.15
66 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38 21.41
67 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.48 20.5
68 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88 21.55
69 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.88
70 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88 22.17
71 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.73 23.27
72 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38 21.22
73 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 21.65
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D09; D10; X26 29.57 24.25 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 29.57 28.5 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 29.57 28.7 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 29.57 29 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 29.57 25 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 29.57 25 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 29.57 26.5 Điểm đã được quy đổi
2 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.79 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.79 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.79 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.79 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.79 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.79 24 Điểm đã được quy đổi
3 Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01; D09; D10; X26 24 Điểm đã được quy đổi
4 Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D09; D10; X26 26.6 25 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 26.6 25.5 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 26.6 27.5 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 26.6 23.5 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 26.6 24 Điểm đã được quy đổi
D01; D09; D10; X26 26.6 25 Điểm đã được quy đổi
5 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) C00; D01; D14; X70; X74; X78 25.18 25 Điểm đã được quy đổi
C00; D01; D14; X70; X74; X78 25.18 26 Điểm đã được quy đổi
C00; D01; D14; X70; X74; X78 25.18 27 Điểm đã được quy đổi
C00; D01; D14; X70; X74; X78 25.18 23 Điểm đã được quy đổi
C00; D01; D14; X70; X74; X78 25.18 23 Điểm đã được quy đổi
C00; D01; D14; X70; X74; X78 25.18 23 Điểm đã được quy đổi
6 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) C03; D01; X02 24.7 Điểm đã được quy đổi
7 Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; D01 24.74 Điểm đã được quy đổi
8 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 24.5 Điểm đã được quy đổi
9 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 24.95 24.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.95 26.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.95 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.95 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.95 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.95 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.95 25 Điểm đã được quy đổi
10 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 24.7 Điểm đã được quy đổi
11 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.7 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.7 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.7 27.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.7 28.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.7 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.7 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.7 26.5 Điểm đã được quy đổi
12 Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; D01 24.7 Điểm đã được quy đổi
13 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 23.65 Điểm đã được quy đổi
14 Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 23.55 Điểm đã được quy đổi
15 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 23.65 23.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.65 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.65 27.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.65 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.65 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.65 23.5 Điểm đã được quy đổi
16 Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 24.73 23 Điểm đã được quy đổi
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 24.73 23 Điểm đã được quy đổi
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 24.73 26.5 Điểm đã được quy đổi
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 24.73 22 Điểm đã được quy đổi
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 24.73 22 Điểm đã được quy đổi
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 24.73 22.5 Điểm đã được quy đổi
17 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 25.45 23.5 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.45 23 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.45 23.5 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.45 25.5 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.45 21.75 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.45 23 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.45 23.5 26 Điểm đã được quy đổi
18 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.2 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.2 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.2 26.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.2 28.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.2 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.2 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.2 25 Điểm đã được quy đổi
19 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.9 25.15 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.9 25.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.9 28.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.9 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.9 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.9 23.75 Điểm đã được quy đổi
20 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.4 23.75 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.4 26 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.4 26.25 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.4 28.5 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.4 23.5 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.4 23.5 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.4 25 28 Điểm đã được quy đổi
21 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 24.75 Điểm đã được quy đổi
22 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 24.55 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.55 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.55 25.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.55 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.55 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.55 23 Điểm đã được quy đổi
23 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.45 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.45 27.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.45 27.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.45 29 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.45 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.45 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.45 26.5 Điểm đã được quy đổi
24 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26 25.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26 28.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26 23.5 Điểm đã được quy đổi
25 Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.1 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.1 26.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.1 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.1 28.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.1 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.1 23.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.1 24 Điểm đã được quy đổi
26 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 21.55 21.4 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.55 21.4 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.55 21.5 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.55 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.55 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.55 22.5 20.25 Điểm đã được quy đổi
27 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 22.7 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.7 22.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.7 25.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.7 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.7 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.7 22.5 Điểm đã được quy đổi
28 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 22.27 22.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.27 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.27 23.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.27 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.27 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.27 22.5 Điểm đã được quy đổi
29 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 23.64 23 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.64 23 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.64 23.25 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.64 23.5 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.64 22 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.64 22.5 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.64 22.75 23 Điểm đã được quy đổi
30 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 23.37 Điểm đã được quy đổi
31 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 23.37 Điểm đã được quy đổi
32 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.45 21.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 23.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 24.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 27.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 23.5 Điểm đã được quy đổi
33 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 22.8 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 23 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 22.5 20.25 Điểm đã được quy đổi
34 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 22.8 21.25 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 21.5 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 23 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 21 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 21 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.8 22.5 22 Điểm đã được quy đổi
35 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.15 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.15 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.15 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.15 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.15 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.15 22.5 Điểm đã được quy đổi
36 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 25 25.75 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25 22 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25 22.5 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25 25.5 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25 21.5 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25 21.75 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25 22.5 24 Điểm đã được quy đổi
37 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.7 25.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.7 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.7 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.7 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.7 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.7 23.75 Điểm đã được quy đổi
38 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 24.15 23.25 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.15 24.25 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.15 24.75 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.15 26.25 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.15 23 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.15 23.25 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.15 23.5 26.25 Điểm đã được quy đổi
39 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 22.6 Điểm đã được quy đổi
40 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 23.55 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.55 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.55 24.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.55 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.55 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23.55 22.5 Điểm đã được quy đổi
41 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.65 26.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.65 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.65 27.85 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.65 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.65 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.65 26.5 Điểm đã được quy đổi
42 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 22.3 20.25 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.3 20.25 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.3 20.25 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.3 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.3 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.3 22.5 20.25 Điểm đã được quy đổi
43 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 24.7 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 22.5 Điểm đã được quy đổi
44 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 24.7 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 25.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.7 22.5 Điểm đã được quy đổi
45 Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 24 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24 23.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24 21.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24 21.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24 22.5 Điểm đã được quy đổi
46 Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.5 22.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.5 26.65 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.5 26.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.5 28.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.5 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.5 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.5 25 Điểm đã được quy đổi
47 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 24.25 23 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.25 23.5 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.25 24 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.25 26.25 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.25 22.5 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.25 22.75 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.25 23 22.5 Điểm đã được quy đổi
48 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 23.5 Điểm đã được quy đổi
49 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.75 25.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.75 25.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.75 27.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.75 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.75 23.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.75 23.75 Điểm đã được quy đổi
50 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 24.2 22.5 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.2 20.5 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.2 22 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.2 24.75 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.2 21 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.2 21 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.2 22.5 21 Điểm đã được quy đổi
51 Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.65 Điểm đã được quy đổi
52 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 23 23.5 21.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23 23.75 21.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23 23.5 21.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23 23.5 21.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 23 23.5 21.5 Điểm đã được quy đổi
53 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.45 23.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 24.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 26.45 23.75 Điểm đã được quy đổi
54 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 25.75 25 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.75 23.75 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.75 24.5 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.75 28 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.75 23 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.75 23 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.75 23.5 27 Điểm đã được quy đổi
55 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 25.45 Điểm đã được quy đổi
56 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.7 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 28.7 26.85 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 28.7 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 28.7 28.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 28.7 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 28.7 23.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 28.7 25 Điểm đã được quy đổi
57 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 22 21.5 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21.5 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 22 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21 20.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 22.5 20.25 Điểm đã được quy đổi
58 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 22 Điểm đã được quy đổi
59 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 24.6 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.6 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.6 24.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.6 27.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.6 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.6 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.6 23.75 Điểm đã được quy đổi
60 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 25 Điểm đã được quy đổi
61 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.65 24.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.65 27 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.65 27.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.65 28.3 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.65 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.65 25.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 27.65 26.5 Điểm đã được quy đổi
62 Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 22.1 21.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.1 21.85 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.1 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.1 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.1 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.1 22.5 Điểm đã được quy đổi
63 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 24.1 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.1 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.1 24 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.1 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.1 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 24.1 22.5 Điểm đã được quy đổi
64 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 22.15 Điểm đã được quy đổi
65 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.8 26 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.8 24.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.8 25.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.8 28 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.8 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.8 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 25.8 22.5 Điểm đã được quy đổi
66 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 22 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 22.5 Điểm đã được quy đổi
67 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 21.1 20.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.1 20.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.1 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.1 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.1 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 21.1 22.5 Điểm đã được quy đổi
68 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 22.5 21.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 21.75 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 23 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 22.5 Điểm đã được quy đổi
69 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 22.5 Điểm đã được quy đổi
70 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 22.5 22 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 23.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22.5 22.5 Điểm đã được quy đổi
71 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C02; D01; D07 23.35 22.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C02; D01; D07 23.35 22.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C02; D01; D07 23.35 25.5 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C02; D01; D07 23.35 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C02; D01; D07 23.35 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C02; D01; D07 23.35 22.5 Điểm đã được quy đổi
72 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 22 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21.25 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 21 Điểm đã được quy đổi
A00; A01; C01; D01 22 22.5 Điểm đã được quy đổi
73 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01; B08; D01; D07; X25 21.25 Điểm đã được quy đổi
// ===== HOMEPAGE =====