Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 6, 2024

Scroll to top

Top

Tuyển sinh 2024: ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – ĐHQGHN

Trường Đại học Ngoại – Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo tuyển sinh đại học năm 2024, đối tưởng, phương thức xét tuyển và chỉ tiêu cho từng ngành.

1.Đối tượng, điều kiện tuyển sinh chung

1.1.Đối tượng chung

Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), bao gồm:

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự thi và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2.Điều kiện chung

  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đầy đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2.Phạm vi tuyển sinh:

  • Trường tuyển sinh trong toàn quốc và quốc tế.

3. Phương thức tuyển sinh:

STT Phương thức xét tuyển Thời gian nhận
đăng ký xét tuyển
Lệ phí Ghi chú
4.1 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT 01/6 – 20/6/2024 30.000đ/
nguyện vọng
Chi tiết tại Phụ lục 1
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học 01/6 – 20/6/2024 30.000đ/
nguyện vọng
Chi tiết tại Phụ lục 2
4.2 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN 01/6 – 20/6/2024 30.000đ/
nguyện vọng
Chi tiết tại Phụ lục 3
– Xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 02/5 – 15/5/2024 Tổng: 180.000đ (trong đó: 30.000đ/hồ sơ; Phỏng vấn: 150.000đ thí sinh) Chi tiết tại Phụ lục 4
4.3 Xét tuyển kết quả bài thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 01/6 – 20/6/2024 30.000đ/
nguyện vọng
Chi tiết tại Phụ lục 5
4.4 Xét tuyển chứng chỉ quốc tế, chứng chỉ ngoại ngữ
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT 01/6 – 20/6/2024 30.000đ/
nguyện vọng
Chi tiết tại Phụ lục 6
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level) 01/6 – 20/6/2024 30.000đ/
nguyện vọng
Chi tiết tại Phụ lục 7
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 01/6 – 20/6/2024 30.000đ/
nguyện vọng
Chi tiết tại Phụ lục 8
4.5 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Theo Quy định của Bộ GD&ĐT Chi tiết tại Phụ lục 9

 

4. Chỉ tiêu xét tuyển và phương thức xét tuyển từng ngành – Đại học chính quy

 

TT Mã trường Mã ngành Tên ngành Mã phương thức xét tuyển Tên phương thức xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển 1 Tổ hợp xét tuyển 2 Tổ hợp xét tuyển 3 Tổ hợp xét tuyển 4
1
QHF
7140231
Sư phạm tiếng Anh
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 75 D01 D78 D90 D14
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 7 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 23 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 15 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 30 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
2
QHF
7220201
Ngôn ngữ Anh
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 280 D01 D78 D90 D14
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 28 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 84 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 56 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 112 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
3
QHF
7220202
Ngôn ngữ Nga
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 35 D01 D78 D90 D02
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 3 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 11 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 7 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 14 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
4
QHF
7220203
Ngôn ngữ Pháp
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 75 D01 D78 D90 D03
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 7 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 23 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 15 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 30 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
5
QHF
7140234
Sư phạm tiếng Trung
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 13 D01 D78 D90 D04
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 1 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 3 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 3 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 5 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
6
QHF
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 135 D01 D78 D90 D04
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 13 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 41 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 27 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 54 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
7
QHF
7140235
Sư phạm tiếng Đức
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 13 D01 D78 D90 D05
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 1 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 3 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 3 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 5 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
8
QHF
7220205
Ngôn ngữ Đức
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 50 D01 D78 D90 D05
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 5 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 15 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 10 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 20 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
9
QHF
7140236
Sư phạm tiếng Nhật
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 13 D01 D78 D90 D06
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 1 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 3 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 3 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 5 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
10
QHF
7220209
Ngôn ngữ Nhật
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 135 D01 D78 D90 D06
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 13 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 41 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 27 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 54 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
11
QHF
7140237
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 13 D01 D78 D90 DD2
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 1 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 3 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 3 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 5 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
12
QHF
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 125 D01 D78 D90 DD2
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 12 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 38 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 25 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 50 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
13
QHF
7220211
Ngôn ngữ Ả Rập
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 15 D01 D78 D90 D14
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 1 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 5 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 3 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 6 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
14
QHF
7220212QTD
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
100 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 25 D01 D78 D90 D14
301 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và xét tuyển dự bị đại học 2 F31
– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Xét tuyển thí sinh thuộc các trường dự bị đại học
303 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN và xét tuyển kết quả học tập THPT kết hợp phỏng vấn 8 F33
402 Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL học sinh bậc THPT do ĐHQGHN hoặc ĐHQG HCM tổ chức 5 Q00
408 Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế 10 F48
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả học tập bậc THPT
– Xét tuyển chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)
– Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
Tổng cộng 2000

Tin tức mới nhất