Tuyển sinh 2025: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải công bố đề án tuyển sinh 2025 – 6.000 chỉ tiêu, đa dạng phương thức xét tuyển
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (University of Transport Technology – UTT) là một trường đại học công lập trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, được thành lập ngày 27/4/2011 trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải, với tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính thành lập năm 1945.
Mục lục
Thông tin chung
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2025
Năm 2025, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 6.000 sinh viên.
Các phương thức tuyển sinh của trường bao gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức 3: Xét tuyển học bạ kết hợp.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025.
Phương thức xét tuyển năm 2025
Điểm thi THPT
Đối tượng
Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Quy chế
Cách thức xét tuyển: thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển.
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Với thí sinh dùng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, nếu có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên được quy đổi điểm để thay thế cho điểm học bạ/điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. Cách thức quy đổi đổi sẽ được Nhà trường thông báo sau.
Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm học bạ kết hợp
Đối tượng
Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Quy chế
Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên hệ thống Quốc gia theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Cách thức xét tuyển: thí sinh sử dụng điểm cả năm lớp 10, 11 và lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.
Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển >=18.0
– Thí sinh được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo phương thức xét học bạ nếu có một trong các điều kiện sau:
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
+ Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
+ Thí sinh đạt học sinh giỏi cả năm từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
Cách thức quy đổi điểm ưu tiên sẽ được Nhà trường thông báo sau.
Với thí sinh dùng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, nếu có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên được quy đổi điểm để thay thế cho điểm học bạ/điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. Cách thức quy đổi đổi sẽ được Nhà trường thông báo sau.
Thời gian xét tuyển
Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm Đánh giá Tư duy
Đối tượng
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức
Quy chế
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển: theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm ĐGNL HN
Đối tượng
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Quy chế
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
Đối tượng
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Quy chế
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
ƯTXT, XT thẳng
Đối tượng
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo
STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1. Các chương trình chuẩn – Đào tạo tại Hà Nội | ||||||||
1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; C01; C04; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
2 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
4 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
9 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
10 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; C00; C01; C04; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
11 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
14 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
16 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
18 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
20 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
21 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
23 | 7840101 | Khai thác vận tải | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
2. Chương trình tăng cường ngoại ngữ – Đào tạo tại Hà Nội | ||||||||
24 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
25 | 7340115TA | Marketing | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
26 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
27 | 7340122TA | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
28 | 7340201TA | Tài chính ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
29 | 7480201TA | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
30 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
31 | 7510605TA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
32 | 7840101TA | Khai thác vận tải | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
3. Chương trình đào tạo theo đơn đặt hàng của doanh nghiệp- Đào tạo tại Hà Nội | ||||||||
33 | 7510104DN | Công nghệ kỹ thuật Giao thông | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
34 | 7580302DN | Quản lý xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
4. Chương trình định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản – Đào tạo tại Hà Nội | ||||||||
35 | 7510104NB | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
36 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
37 | 7510302NB | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
38 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
5. Chương trìnhLiên kết đào tạo Quốc tế – Đào tạo tại Hà Nội | ||||||||
39 | 7480201LK | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
6. Chương trình chuẩn đào tạo tại Vĩnh Phúc | ||||||||
40 | 7340301VP | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
41 | 7510104VP | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) | |||||||
42 | 7510205VP | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHN | ||||
ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; G01 (Toán, Anh, Công nghệ); G02 (Toán, Anh, Tin); G03 (Toán, Anh, GDKTPL); G04 (Toán, Văn, Lí) ; G05 (Toán, Văn, Hóa); G06 (Toán, Văn, Sinh); G07 (Toán, Văn, Tin); G08 (Toán, Văn, Công nghệ); G09 (Toán, Văn, GDKTPL) |
Điểm chuẩn
Xem điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm
Học phí
Mức học phí năm học 2024-2025 thực hiện theo Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ;
Mức học phí năm học 2024-2025 cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo chuẩn theo các hình thức đào tạo là 470.000 đồng/ 1 tín chỉ.
(Các chương trình liên kết đào tạo quốc tế, chương trình tăng cường ngoại ngữ, định hướng làm việc tại nước ngoài theo các đề án riêng)
File PDF đề án
- Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây