Mục lục

Đại Học Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026

Căn cứ điểm a khoản 3 Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Cần Thơ thông báo tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tuyển sinh đại học hình thức chính quy từ năm 2026 như sau:

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành tuyển sinh, (chuyên ngành, nếu có)

Môn chính (nhân 2)

Mã tổ hợp xét tuyển

1

7140201

Giáo dục mầm non

Năng khiếu GDMN

M01, M05, M06, M11

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán

A00, C01, C04, D01

3

7140204

Giáo dục Công dân

Ngữ văn

C00, C19, D14, D15, X70

4

7140206

Giáo dục Thể chất

Năng khiếu TDTT

T00, T01, T06, T10

5

7140209

Sư phạm Toán học

Toán

A00, A01, B08, D07

6

7140210

Sư phạm Tin học

Toán

A00, A01, D01, X26

7

7140211

Sư phạm Vật lý

Vật lí

A00, A01, A02, X06

8

7140212

Sư phạm Hóa học

Hóa học

A00, B00, D07, X10

9

7140213

Sư phạm Sinh học

Sinh học

A02, B00, B03, B08

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn

C00, D01, D14, D15

11

7140218

Sư phạm Lịch sử

Lịch sử

C00, C19, D14, C03, X70

12

7140219

Sư phạm Địa lý

Địa lí

A07, C00, C04, D15

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Tiếng Anh

D01, D14, D15, D66, X78

14

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

Ngữ văn

D01, D03, D14, D64

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Toán

A00, A01, A02, B00

16

7140249

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Ngữ văn

C00, C19, C20, D14, X70, X74

17

7220201

Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh;
– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.

Tiếng Anh

D01, D09, D14, D15

18

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Tiếng Anh

D01, D09, D14, D15

19

7220201H

Ngôn ngữ Anh – Hòa An

Tiếng Anh

D01, D09, D14, D15

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp

Ngữ văn

D01, D03, D14, D64

21

7229001

Triết học

Ngữ văn

C00, C19, D14, D15, X70

22

7229030

Văn học

Ngữ văn

C00, D01, D14, D15

23

7310101

Kinh tế

Toán

A00, A01, C02, D01

24

7310201

Chính trị học

Ngữ văn

C00, C19, D14, D15, X70

25

7310301

Xã hội học

Ngữ văn

C00, C19, D01, X70, X74

26

7310403

Tâm lý học giáo dục

Ngữ văn

C00, C14, C20, D14, X01, X74

27

7320101

Báo chí

Ngữ văn

C00, D01, D14, D15

28

7320104

Truyền thông đa phương tiện

Toán

A00, A01, D01, X02

29

7320201

Thông tin – thư viện

Toán

A01, D01, C01, X26

30

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán

A00, A01, C02, D01

31

7340101C

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

32

7340101H

Quản trị kinh doanh – Hòa An

Toán

A00, A01, C02, D01

33

7340115

Marketing

Toán

A00, A01, C02, D01

34

7340120

Kinh doanh quốc tế

Toán

A00, A01, C02, D01

35

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

36

7340121

Kinh doanh thương mại

Toán

A00, A01, C02, D01

37

7340122

Thương mại điện tử

Toán

A00, A01, C02, D01

38

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Toán

A00, A01, C02, D01

39

7340201C

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

40

7340301

Kế toán

Toán

A00, A01, C02, D01

41

7340301S

Kế toán – Sóc Trăng

Toán

A00, A01, C02, D01

42

7340302

Kiểm toán

Toán

A00, A01, C02, D01

43

7380101

Luật

Ngữ văn

C00, C01, D01, X01

44

7380101H

Luật – Hòa An

Ngữ văn

C00, C01, D01, X01

45

7380101S

Luật – Sóc Trăng

Ngữ văn

C00, C01, D01, X01

46

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Ngữ văn

C00, C01, D01, X01

47

7380107

Luật kinh tế

Ngữ văn

C00, C01, D01, X01

48

7420101

Sinh học

Sinh học

A02, B00, B03, B08

49

7420201

Công nghệ sinh học

Toán

A00, B00, B08, D07

50

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

Toán

A01, B08, D07, X28

51

7420203

Sinh học ứng dụng

Toán

A00, A01, B00, B08

52

7440112

Hóa học

Hóa học

A00, B00, C02, D07

53

7440301

Khoa học môi trường

Toán

A00, A02, B00, D07

54

7460112

Toán ứng dụng

Toán

A00, A01, A02, B00

55

7460201

Thống kê

Toán

A00, A01, A02, B00

56

7480101

Khoa học máy tính

Toán

A00, A01, X06, X26

57

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Toán

A00, A01, X06, X26

58

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

59

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Toán

A00, A01, X06, X26

60

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

61

7480104

Hệ thống thông tin

Toán

A00, A01, X06, X26

62

7480104C

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

63

7480106

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Toán

A00, A01, X06, X07

64

7480107

Trí tuệ nhân tạo

Toán

A00, A01, X06, X26

65

7480201

Công nghệ thông tin

Toán

A00, A01, X06, X26

66

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

67

7480201H

Công nghệ thông tin – HòaAn

Toán

A00, A01, X06, X26

68

7480202

An toàn thông tin

Toán

A00, A01, X06, X26

69

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán

A00, B00, D07, X11

70

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Toán

A00, A01, D07, X27

71

7510601

Quản lý công nghiệp

Toán

A00, A01, D01, X27

72

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán

A00, A01, D01, X27

73

7510605S

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Sóc Trăng

Toán

A00, A01, D01, X27

74

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Toán

A00, A01, X06, X07

75

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Toán

A00, A01, D07, X06

76

7520130

Kỹ thuật ô tô

Toán

A00, A01, X06, X07

77

7520201

Kỹ thuật điện

Toán

A00, A01, D07, X06

78

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Toán

A00, A01, D07, X27

79

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Toán

A00, A01, X06, X07

80

7520212

Kỹ thuật y sinh

Toán

A00, A01, A02, B08

81

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán

A00, A01, D07, X06

82

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Toán

A00, A01, X26, X27

83

7520309

Kỹ thuật vật liệu

Toán

A00, B00, D07, X11

84

7520320

Kỹ thuật môi trường

Toán

A00, A01, B00, D07

85

7520401

Vật lý kỹ thuật

Vật lí

A00, A01, A02, C01

86

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán

A00, A01, B00, D07

87

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Toán

A01, B08, D07, X27

88

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

Toán

A00, A01, B00, D07

89

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Toán

A00, A01, B00, X12

90

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Toán

A00, A01, B00, X12

91

7580101

Kiến trúc

Vẽ mỹ thuật

V00, V01, V02, V03

92

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

Toán

A00, A01, B00, D07

93

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Toán

A00, A01, V00, X07

94

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Toán

A00, A01, D07, X27

95

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Toán

A00, A01, V00, X07

96

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán

A00, A01, V00, X07

97

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

Toán

A00, A01, B08, D07

98

7620103

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Toán

A00, B00, X12, X16

99

7620105

Chăn nuôi

Toán

A00, A02, B00, B08

100

7620109

Nông học

Toán

A00, B00, B08, X12

101

7620110

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng;
– Nông nghiệp công nghệ cao.

Toán

A02, B00, B08, X12

102

7620112

Bảo vệ thực vật

Toán

A00, B00, B08, X12

103

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Toán

A00, B00, B08, X12

104

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp – Hòa An

Toán

A00, C02, D01, X25

105

7620115

Kinh tế nông nghiệp

Toán

A00, A01, C02, D01

106

7620115H

Kinh tế nông nghiệp – Hòa An

Toán

A00, A01, C02, D01

107

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán

A00, B00, B08, X12

108

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Toán

A01, B08, D07, X28

109

7620302

Bệnh học thủy sản

Toán

A00, B00, B08, X12

110

7620305

Quản lý thủy sản

Toán

A00, B00, B08, X12

111

7640101

Thú y

Toán

A02, B00, D07, X12

112

7640101C

Thú y (CTCLC)

Toán

A01, B08, D07, X27

113

7720203

Hóa dược

Hóa học

A00, B00, C02, D07

114

7810101

Du lịch

Ngữ văn

C00, D01, D14, D15

115

7810101H

Du lịch – Hòa An

Ngữ văn

C00, D01, D14, D15

116

7810101S

Du lịch – Sóc Trăng

Ngữ văn

C00, D01, D14, D15

117

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán

A00, A01, C02, D01

118

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Toán

A01, D01, D07, X26

119

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán

A00, A01, B00, D07

120

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Toán

A00, A01, C02, D01

121

7850103

Quản lý đất đai

Toán

A00, A01, B00, D07

Các mã ngành dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026

1

7340205

Công nghệ tài chính

Toán

A00, A01, C02, D01

2

7460108

Khoa học dữ liệu

Toán

A00, A01, X06, X26

3

7480106K

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).

Toán

A00, A01, X06, X07

4

7520103C

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Toán

A00, A01, X26, X27

5

7580205

Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán

A00, A01, V00, X07

6

7580302

Quản lý xây dựng

Toán

A00, A01, X26, X27

7

7620112C

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Toán

A00, A01, B00, B08

Ghi chú:

– CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến; CTKSTN: chương trình kỹ sư tài năng

– Tra cứu các môn trong tổ hợp xét tuyển tại phụ lục kèm theo.

– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó môn chính nhân hệ số 2), cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế tuyển sinh.

PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP

Mã TH

Tên các môn

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN

M05

Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

M11

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT

T06

Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT

T10

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V03

Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

X06

Toán, Vật lí, Tin học

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X10

Toán, Hóa học, Tin học

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X25

Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

X28

Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL

X78

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

 

Trên đây là thông tin về tổ hợp xét tuyển của Đại học Cần Thơ 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của Đại học Cần Thơ sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

1.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15; X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64; X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C19; C20; D14; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học C00; C19; D14; D15; X70
22 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học C00; C19; D14; D15; X70
25 7310301 Xã hội học A01; C00; C19; D01; X70
26 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14; X01; X74
27 7320101 Báo chí C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin – thư viện A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật – học tại khu Hòa An A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật – học tại khu Sóc Trăng A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch – học tại khu Sóc Trăng C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

2.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.

2.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15; X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64; X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C19; C20; D14; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học C00; C19; D14; D15; X70
22 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học C00; C19; D14; D15; X70
25 7310301 Xã hội học A01; C00; C19; D01; X70
26 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14; X01; X74
27 7320101 Báo chí C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin – thư viện A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật – học tại khu Hòa An A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật – học tại khu Sóc Trăng A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch – học tại khu Sóc Trăng C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07

3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT – 2025

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước; thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

3.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm thi V-SAT theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.

3.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; D14; D15
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D14
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; D14
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D14
21 7229001 Triết học C00; D14; D15
22 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học C00; D14; D15
25 7310301 Xã hội học A01; C00; D01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D14
27 7320101 Báo chí C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01
29 7320201 Thông tin – thư viện A01; D01
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07
32 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07
36 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07
40 7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật A00; C00; D01
44 7380101H Luật – học tại khu Hòa An A00; C00; D01
45 7380101S Luật – học tại khu Sóc Trăng A00; C00; D01
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00; C00; D01
47 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01
48 7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07
51 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính A00; A01
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07
61 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01
65 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07
67 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00; A01
68 7480202 An toàn thông tin A00; A01
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07
71 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07
76 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01
77 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01
80 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; V00
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07
109 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) A01; B08; D07
113 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch – học tại khu Sóc Trăng C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07

4ƯTXT, XT thẳng – 2025

4.1 Quy chế

Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140204 Giáo dục Công dân
4 7140206 Giáo dục Thể chất
5 7140209 Sư phạm Toán học
6 7140210 Sư phạm Tin học
7 7140211 Sư phạm Vật lý
8 7140212 Sư phạm Hóa học
9 7140213 Sư phạm Sinh học
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn
11 7140218 Sư phạm Lịch sử
12 7140219 Sư phạm Địa lý
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý
17 7220201 Ngôn ngữ Anh
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
19 7220203 Ngôn ngữ Pháp
20 7229001 Triết học
21 7229030 Văn học
22 7310101 Kinh tế
23 7310201 Chính trị học
24 7310301 Xã hội học
25 7310403 Tâm lý học giáo dục
26 7320101 Báo chí
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện
28 7320201 Thông tin – thư viện
29 7340101 Quản trị kinh doanh
30 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
31 7340115 Marketing
32 7340120 Kinh doanh quốc tế
33 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
34 7340121 Kinh doanh thương mại
35 7340122 Thương mại điện tử
36 7340201 Tài chính – Ngân hàng
37 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
38 7340301 Kế toán
39 7340302 Kiểm toán
40 7380101 Luật
41 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
42 7380107 Luật kinh tế
43 7420101 Sinh học
44 7420201 Công nghệ sinh học
45 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
46 7420203 Sinh học ứng dụng
47 7440112 Hóa học
48 7440301 Khoa học môi trường
49 7460112 Toán ứng dụng
50 7460201 Thống kê
51 7480101 Khoa học máy tính
52 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
53 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
54 7480103 Kỹ thuật phần mềm
55 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
56 7480104 Hệ thống thông tin
57 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
58 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
59 7480107 Trí tuệ nhân tạo
60 7480201 Công nghệ thông tin
61 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
62 7480202 An toàn thông tin
63 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
64 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
65 7510601 Quản lý công nghiệp
66 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
67 7520103 Kỹ thuật cơ khí
68 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
69 7520130 Kỹ thuật ô tô
70 7520201 Kỹ thuật điện
71 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
72 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
73 7520212 Kỹ thuật y sinh
74 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
75 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
76 7520309 Kỹ thuật vật liệu
77 7520320 Kỹ thuật môi trường
78 7520401 Vật lý kỹ thuật
79 7540101 Công nghệ thực phẩm
80 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
81 7540104 Công nghệ sau thu hoạch
82 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
83 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
84 7580101 Kiến trúc
85 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
86 7580201 Kỹ thuật xây dựng
87 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
88 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
89 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
90 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
91 7620103 Khoa học đất
92 7620105 Chăn nuôi
93 7620109 Nông học
94 7620110 Khoa học cây trồng
95 7620112 Bảo vệ thực vật
96 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
97 7620115 Kinh tế nông nghiệp
98 7620301 Nuôi trồng thủy sản
99 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
100 7620302 Bệnh học thủy sản
101 7620305 Quản lý thủy sản
102 7640101 Thú y
103 7640101C Thú y (CTCLC)
104 7720203 Hóa dược
105 7810101 Du lịch
106 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
107 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
108 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
109 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
110 7850103 Quản lý đất đai

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục mầm non 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D15; X70
V-SAT C00; D14; D15
4 7140206 Giáo dục Thể chất 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; A02
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; B00; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D64; X70
V-SAT C00; D14
12 7140219 Sư phạm Địa lý 0 Ưu Tiên
V-SAT C00; C04; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 Ưu Tiên
V-SAT D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D14; D64
V-SAT D01; D14
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; C20; D14; X70; X74
V-SAT C00; D14
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An 0 V-SATĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D14; D64
V-SAT D01; D14
21 7229001 Triết học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D15; X70
V-SAT C00; D14; D15
22 7229030 Văn học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D15; X70
V-SAT C00; D14; D15
25 7310301 Xã hội học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C19; D01; X70
V-SAT A01; C00; D01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; C20; D14; X01; X74
V-SAT C00; D14
27 7320101 Báo chí 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin – thư viện 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An 0 V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán – học tại khu Sóc Trăng 0 V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật – học tại khu Hòa An 0 V-SAT A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật – học tại khu Sóc Trăng 0 V-SAT A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An 0 V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng 0 V-SAT A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; V00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; V00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; V00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An 0 V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An 0 V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch – học tại khu Hòa An 0 V-SATĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch – học tại khu Sóc Trăng 0 V-SATĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu Tiên
V-SATĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 0 Ưu Tiên
V-SAT A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 0 Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; B00; D07

Giới thiệu trường

Đại Học Cần Thơ

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng anh: Can Tho University
  • Tên viết tắt: CTU
  • Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts

Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa – khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh. 

Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng.