Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026
Căn cứ điểm a khoản 3 Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Cần Thơ thông báo tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tuyển sinh đại học hình thức chính quy từ năm 2026 như sau:
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành tuyển sinh, (chuyên ngành, nếu có) |
Môn chính (nhân 2) |
Mã tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục mầm non |
Năng khiếu GDMN |
M01, M05, M06, M11 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Toán |
A00, C01, C04, D01 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
Ngữ văn |
C00, C19, D14, D15, X70 |
|
4 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
Năng khiếu TDTT |
T00, T01, T06, T10 |
|
5 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Toán |
A00, A01, B08, D07 |
|
6 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
Toán |
A00, A01, D01, X26 |
|
7 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
Vật lí |
A00, A01, A02, X06 |
|
8 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
Hóa học |
A00, B00, D07, X10 |
|
9 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Sinh học |
A02, B00, B03, B08 |
|
10 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn |
C00, D01, D14, D15 |
|
11 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Lịch sử |
C00, C19, D14, C03, X70 |
|
12 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
Địa lí |
A07, C00, C04, D15 |
|
13 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
D01, D14, D15, D66, X78 |
|
14 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
Ngữ văn |
D01, D03, D14, D64 |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Toán |
A00, A01, A02, B00 |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử – Địa lý |
Ngữ văn |
C00, C19, C20, D14, X70, X74 |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: |
Tiếng Anh |
D01, D09, D14, D15 |
|
18 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) |
Tiếng Anh |
D01, D09, D14, D15 |
|
19 |
7220201H |
Ngôn ngữ Anh – Hòa An |
Tiếng Anh |
D01, D09, D14, D15 |
|
20 |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
Ngữ văn |
D01, D03, D14, D64 |
|
21 |
7229001 |
Triết học |
Ngữ văn |
C00, C19, D14, D15, X70 |
|
22 |
7229030 |
Văn học |
Ngữ văn |
C00, D01, D14, D15 |
|
23 |
7310101 |
Kinh tế |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
24 |
7310201 |
Chính trị học |
Ngữ văn |
C00, C19, D14, D15, X70 |
|
25 |
7310301 |
Xã hội học |
Ngữ văn |
C00, C19, D01, X70, X74 |
|
26 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
Ngữ văn |
C00, C14, C20, D14, X01, X74 |
|
27 |
7320101 |
Báo chí |
Ngữ văn |
C00, D01, D14, D15 |
|
28 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
Toán |
A00, A01, D01, X02 |
|
29 |
7320201 |
Thông tin – thư viện |
Toán |
A01, D01, C01, X26 |
|
30 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
31 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
32 |
7340101H |
Quản trị kinh doanh – Hòa An |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
33 |
7340115 |
Marketing |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
34 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
35 |
7340120C |
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
36 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
37 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
38 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
39 |
7340201C |
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
40 |
7340301 |
Kế toán |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
41 |
7340301S |
Kế toán – Sóc Trăng |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
42 |
7340302 |
Kiểm toán |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
43 |
7380101 |
Luật |
Ngữ văn |
C00, C01, D01, X01 |
|
44 |
7380101H |
Luật – Hòa An |
Ngữ văn |
C00, C01, D01, X01 |
|
45 |
7380101S |
Luật – Sóc Trăng |
Ngữ văn |
C00, C01, D01, X01 |
|
46 |
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
Ngữ văn |
C00, C01, D01, X01 |
|
47 |
7380107 |
Luật kinh tế |
Ngữ văn |
C00, C01, D01, X01 |
|
48 |
7420101 |
Sinh học |
Sinh học |
A02, B00, B03, B08 |
|
49 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán |
A00, B00, B08, D07 |
|
50 |
7420201T |
Công nghệ sinh học (CTTT) |
Toán |
A01, B08, D07, X28 |
|
51 |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
Toán |
A00, A01, B00, B08 |
|
52 |
7440112 |
Hóa học |
Hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
|
53 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
Toán |
A00, A02, B00, D07 |
|
54 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
Toán |
A00, A01, A02, B00 |
|
55 |
7460201 |
Thống kê |
Toán |
A00, A01, A02, B00 |
|
56 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
57 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
58 |
7480102C |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
59 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
60 |
7480103C |
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
61 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
62 |
7480104C |
Hệ thống thông tin (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
63 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
Toán |
A00, A01, X06, X07 |
|
64 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
65 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
66 |
7480201C |
Công nghệ thông tin (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
67 |
7480201H |
Công nghệ thông tin – HòaAn |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
68 |
7480202 |
An toàn thông tin |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
69 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Toán |
A00, B00, D07, X11 |
|
70 |
7510401C |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) |
Toán |
A00, A01, D07, X27 |
|
71 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
Toán |
A00, A01, D01, X27 |
|
72 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Toán |
A00, A01, D01, X27 |
|
73 |
7510605S |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Sóc Trăng |
Toán |
A00, A01, D01, X27 |
|
74 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) |
Toán |
A00, A01, X06, X07 |
|
75 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
Toán |
A00, A01, D07, X06 |
|
76 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
Toán |
A00, A01, X06, X07 |
|
77 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
Toán |
A00, A01, D07, X06 |
|
78 |
7520201C |
Kỹ thuật điện (CTCLC) |
Toán |
A00, A01, D07, X27 |
|
79 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
Toán |
A00, A01, X06, X07 |
|
80 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
Toán |
A00, A01, A02, B08 |
|
81 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Toán |
A00, A01, D07, X06 |
|
82 |
7520216C |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) |
Toán |
A00, A01, X26, X27 |
|
83 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
Toán |
A00, B00, D07, X11 |
|
84 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
Toán |
A00, A01, B00, D07 |
|
85 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
Vật lí |
A00, A01, A02, C01 |
|
86 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán |
A00, A01, B00, D07 |
|
87 |
7540101C |
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) |
Toán |
A01, B08, D07, X27 |
|
88 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
Toán |
A00, A01, B00, D07 |
|
89 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
Toán |
A00, A01, B00, X12 |
|
90 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Toán |
A00, A01, B00, X12 |
|
91 |
7580101 |
Kiến trúc |
Vẽ mỹ thuật |
V00, V01, V02, V03 |
|
92 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
Toán |
A00, A01, B00, D07 |
|
93 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
Toán |
A00, A01, V00, X07 |
|
94 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) |
Toán |
A00, A01, D07, X27 |
|
95 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
Toán |
A00, A01, V00, X07 |
|
96 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Toán |
A00, A01, V00, X07 |
|
97 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
Toán |
A00, A01, B08, D07 |
|
98 |
7620103 |
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) |
Toán |
A00, B00, X12, X16 |
|
99 |
7620105 |
Chăn nuôi |
Toán |
A00, A02, B00, B08 |
|
100 |
7620109 |
Nông học |
Toán |
A00, B00, B08, X12 |
|
101 |
7620110 |
Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: |
Toán |
A02, B00, B08, X12 |
|
102 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
Toán |
A00, B00, B08, X12 |
|
103 |
7620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
Toán |
A00, B00, B08, X12 |
|
104 |
7620114H |
Kinh doanh nông nghiệp – Hòa An |
Toán |
A00, C02, D01, X25 |
|
105 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
106 |
7620115H |
Kinh tế nông nghiệp – Hòa An |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
107 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
Toán |
A00, B00, B08, X12 |
|
108 |
7620301T |
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) |
Toán |
A01, B08, D07, X28 |
|
109 |
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
Toán |
A00, B00, B08, X12 |
|
110 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
Toán |
A00, B00, B08, X12 |
|
111 |
7640101 |
Thú y |
Toán |
A02, B00, D07, X12 |
|
112 |
7640101C |
Thú y (CTCLC) |
Toán |
A01, B08, D07, X27 |
|
113 |
7720203 |
Hóa dược |
Hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
|
114 |
7810101 |
Du lịch |
Ngữ văn |
C00, D01, D14, D15 |
|
115 |
7810101H |
Du lịch – Hòa An |
Ngữ văn |
C00, D01, D14, D15 |
|
116 |
7810101S |
Du lịch – Sóc Trăng |
Ngữ văn |
C00, D01, D14, D15 |
|
117 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
118 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) |
Toán |
A01, D01, D07, X26 |
|
119 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
Toán |
A00, A01, B00, D07 |
|
120 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
121 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
Toán |
A00, A01, B00, D07 |
|
Các mã ngành dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026 |
||||
|
1 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
Toán |
A00, A01, C02, D01 |
|
2 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Toán |
A00, A01, X06, X26 |
|
3 |
7480106K |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN). |
Toán |
A00, A01, X06, X07 |
|
4 |
7520103C |
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) |
Toán |
A00, A01, X26, X27 |
|
5 |
7580205 |
Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Toán |
A00, A01, V00, X07 |
|
6 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
Toán |
A00, A01, X26, X27 |
|
7 |
7620112C |
Bảo vệ thực vật (CTCLC) |
Toán |
A00, A01, B00, B08 |
Ghi chú:
– CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến; CTKSTN: chương trình kỹ sư tài năng
– Tra cứu các môn trong tổ hợp xét tuyển tại phụ lục kèm theo.
– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó môn chính nhân hệ số 2), cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế tuyển sinh.
PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP
|
Mã TH |
Tên các môn |
|
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
|
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
A02 |
Toán, Vật lí, Sinh học |
|
A07 |
Toán, Lịch sử, Địa lí |
|
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
B03 |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
|
B08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
C01 |
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
|
C02 |
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
|
C03 |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
|
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
|
C14 |
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân |
|
C19 |
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân |
|
C20 |
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân |
|
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
D03 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
|
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
|
D64 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
|
D66 |
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
|
M01 |
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN |
|
M05 |
Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN |
|
M06 |
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN |
|
M11 |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN |
|
T00 |
Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT |
|
T01 |
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT |
|
T06 |
Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT |
|
T10 |
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT |
|
V00 |
Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
|
V01 |
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật |
|
V02 |
Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật |
|
V03 |
Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật |
|
X01 |
Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
|
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
X06 |
Toán, Vật lí, Tin học |
|
X07 |
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
|
X10 |
Toán, Hóa học, Tin học |
|
X11 |
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
|
X12 |
Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
|
X16 |
Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
|
X25 |
Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
|
X26 |
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
X27 |
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh |
|
X28 |
Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh |
|
X70 |
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
|
X74 |
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL |
|
X78 |
Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
Trên đây là thông tin về tổ hợp xét tuyển của Đại học Cần Thơ 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của Đại học Cần Thơ sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
1.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
1.4 Thời gian xét tuyển
Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64; X70 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | |
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | |
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 21 | 7229001 | Triết học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 22 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C19; D01; X70 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | |
| 27 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | |
| 29 | 7320201 | Thông tin – thư viện | A01; D01; D03; D29 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | |
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 33 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 40 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 41 | 7340301S | Kế toán – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | |
| 42 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 43 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D03 | |
| 44 | 7380101H | Luật – học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | |
| 45 | 7380101S | Luật – học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | |
| 46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | |
| 47 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | |
| 48 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | |
| 50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | |
| 52 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 53 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | |
| 54 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | |
| 55 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | |
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | |
| 57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | |
| 58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | |
| 60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | |
| 64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | |
| 65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 67 | 7480201H | Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | |
| 68 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | |
| 72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | |
| 73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | |
| 74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | |
| 76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | |
| 78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | |
| 79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | |
| 81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | |
| 82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | |
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | |
| 89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | |
| 90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 91 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | |
| 92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | |
| 93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | |
| 94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | |
| 95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | |
| 96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | |
| 97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | |
| 98 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | |
| 99 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | |
| 100 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D07 | |
| 101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | |
| 102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | |
| 103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | |
| 104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | |
| 106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 111 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D07 | |
| 112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 113 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 114 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | |
| 115 | 7810101H | Du lịch – học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | |
| 116 | 7810101S | Du lịch – học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | |
| 117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | |
| 118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | |
| 121 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
2.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.
2.4 Thời gian xét tuyển
Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64; X70 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | |
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | |
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 21 | 7229001 | Triết học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 22 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C19; D01; X70 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | |
| 27 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | |
| 29 | 7320201 | Thông tin – thư viện | A01; D01; D03; D29 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | |
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 33 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 40 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 41 | 7340301S | Kế toán – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | |
| 42 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 43 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D03 | |
| 44 | 7380101H | Luật – học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | |
| 45 | 7380101S | Luật – học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | |
| 46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | |
| 47 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | |
| 48 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | |
| 50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | |
| 52 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 53 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | |
| 54 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | |
| 55 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | |
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | |
| 57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | |
| 58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | |
| 60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | |
| 64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | |
| 65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 67 | 7480201H | Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | |
| 68 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | |
| 72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | |
| 73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | |
| 74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | |
| 76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | |
| 78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | |
| 79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | |
| 81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | |
| 82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | |
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | |
| 89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | |
| 90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 91 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | |
| 92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | |
| 93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | |
| 94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | |
| 95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | |
| 96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | |
| 97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | |
| 98 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | |
| 99 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | |
| 100 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D07 | |
| 101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | |
| 102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | |
| 103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | |
| 104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | |
| 106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 111 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D07 | |
| 112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 113 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 114 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | |
| 115 | 7810101H | Du lịch – học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | |
| 116 | 7810101S | Du lịch – học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | |
| 117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | |
| 118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | |
| 121 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT – 2025
3.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước; thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
3.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào điểm thi V-SAT theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.
3.4 Thời gian xét tuyển
Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; D14; D15 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; D14 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D14 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; D14 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | |
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | |
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D14 | |
| 21 | 7229001 | Triết học | C00; D14; D15 | |
| 22 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00; D14; D15 | |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; D01 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; D14 | |
| 27 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | |
| 29 | 7320201 | Thông tin – thư viện | A01; D01 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | |
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 33 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 40 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 41 | 7340301S | Kế toán – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | |
| 42 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 43 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01 | |
| 44 | 7380101H | Luật – học tại khu Hòa An | A00; C00; D01 | |
| 45 | 7380101S | Luật – học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01 | |
| 46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01 | |
| 47 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01 | |
| 48 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | |
| 50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07 | |
| 51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | |
| 52 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 53 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | |
| 54 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | |
| 55 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | |
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | |
| 57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | |
| 58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | |
| 60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | |
| 62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01 | |
| 64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | |
| 65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | |
| 66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 67 | 7480201H | Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An | A00; A01 | |
| 68 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01 | |
| 69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07 | |
| 71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01 | |
| 72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | |
| 73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01 | |
| 74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | |
| 75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07 | |
| 76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01 | |
| 77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | |
| 78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01 | |
| 80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | |
| 81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07 | |
| 82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | |
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07 | |
| 88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | |
| 89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | |
| 90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 91 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | |
| 92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | |
| 93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00 | |
| 94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | |
| 95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00 | |
| 96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00 | |
| 97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | |
| 98 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | |
| 99 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | |
| 100 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D07 | |
| 101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | |
| 102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | |
| 103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | |
| 104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | |
| 106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07 | |
| 109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 111 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D07 | |
| 112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07 | |
| 113 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 114 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | |
| 115 | 7810101H | Du lịch – học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | |
| 116 | 7810101S | Du lịch – học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | |
| 117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | |
| 118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07 | |
| 119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | |
| 121 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 |
4ƯTXT, XT thẳng – 2025
4.1 Quy chế
Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | ||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | ||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | ||
| 19 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | ||
| 20 | 7229001 | Triết học | ||
| 21 | 7229030 | Văn học | ||
| 22 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 23 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 24 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 26 | 7320101 | Báo chí | ||
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 28 | 7320201 | Thông tin – thư viện | ||
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 30 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | ||
| 31 | 7340115 | Marketing | ||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 33 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | ||
| 34 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 35 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 36 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 37 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | ||
| 38 | 7340301 | Kế toán | ||
| 39 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 40 | 7380101 | Luật | ||
| 41 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | ||
| 42 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 43 | 7420101 | Sinh học | ||
| 44 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 45 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | ||
| 46 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | ||
| 47 | 7440112 | Hóa học | ||
| 48 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 49 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 50 | 7460201 | Thống kê | ||
| 51 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 52 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 53 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | ||
| 54 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 55 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | ||
| 56 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 57 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | ||
| 58 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 59 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 60 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 61 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | ||
| 62 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 63 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 64 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | ||
| 65 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 66 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 67 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 68 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 69 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 70 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 71 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | ||
| 72 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 73 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 74 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 75 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | ||
| 76 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | ||
| 77 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 78 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 79 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 80 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | ||
| 81 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | ||
| 82 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | ||
| 83 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ||
| 84 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 85 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 86 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 87 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | ||
| 88 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | ||
| 89 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 90 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | ||
| 91 | 7620103 | Khoa học đất | ||
| 92 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 93 | 7620109 | Nông học | ||
| 94 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 95 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | ||
| 96 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | ||
| 97 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 98 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 99 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | ||
| 100 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | ||
| 101 | 7620305 | Quản lý thủy sản | ||
| 102 | 7640101 | Thú y | ||
| 103 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | ||
| 104 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 105 | 7810101 | Du lịch | ||
| 106 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 107 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | ||
| 108 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 109 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 110 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | M01; M05; M06; M11 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; D03 | ||||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D15; X70 | ||||
| V-SAT | C00; D14; D15 | ||||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T06; T10 | ||||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B08; D07 | ||||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; A02 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D29 | ||||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; B00; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; D24 | ||||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; B08 | ||||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D64; X70 | ||||
| V-SAT | C00; D14 | ||||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | C00; C04; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; D15; D44 | ||||
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D66; X78 | ||||
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D03; D14; D64 | ||||
| V-SAT | D01; D14 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | ||||
| V-SAT | C00; D14 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15 | ||||
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15 | ||||
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An | 0 | V-SATĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D14; D15 |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D03; D14; D64 | ||||
| V-SAT | D01; D14 | ||||
| 21 | 7229001 | Triết học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D15; X70 | ||||
| V-SAT | C00; D14; D15 | ||||
| 22 | 7229030 | Văn học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 23 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 24 | 7310201 | Chính trị học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D15; X70 | ||||
| V-SAT | C00; D14; D15 | ||||
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C19; D01; X70 | ||||
| V-SAT | A01; C00; D01 | ||||
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | ||||
| V-SAT | C00; D14 | ||||
| 27 | 7320101 | Báo chí | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| 29 | 7320201 | Thông tin – thư viện | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D03; D29 | ||||
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An | 0 | V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 |
| 33 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 40 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 41 | 7340301S | Kế toán – học tại khu Sóc Trăng | 0 | V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 |
| 42 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 43 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; C00; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 44 | 7380101H | Luật – học tại khu Hòa An | 0 | V-SAT | A00; C00; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 45 | 7380101S | Luật – học tại khu Sóc Trăng | 0 | V-SAT | A00; C00; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; C00; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 47 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; C00; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 48 | 7420101 | Sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; B08 | ||||
| 49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X28 | ||||
| 51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B08 | ||||
| 52 | 7440112 | Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| 53 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; D07 | ||||
| 54 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00 | ||||
| 55 | 7460201 | Thống kê | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00 | ||||
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 67 | 7480201H | Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An | 0 | V-SAT | A00; A01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 68 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X27 | ||||
| 71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X27 | ||||
| 72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X27 | ||||
| 73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng | 0 | V-SAT | A00; A01; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X27 | ||||
| 74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | ||||
| 76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | ||||
| 78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X27 | ||||
| 79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B08 | ||||
| 81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | ||||
| 82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01 | ||||
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X27 | ||||
| 88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 91 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02; V03 | ||||
| 92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; V00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; V00; X07 | ||||
| 94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; V02 | ||||
| 95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; V00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; V00; X07 | ||||
| 96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; A01; V00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; V00; X07 | ||||
| 97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B08; D07 | ||||
| 98 | 7620103 | Khoa học đất | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 99 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08 | ||||
| 100 | 7620109 | Nông học | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B08; D07 | ||||
| 102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An | 0 | V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 |
| 105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An | 0 | V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 |
| 107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X28 | ||||
| 109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 111 | 7640101 | Thú y | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B08; D07 | ||||
| 112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X27 | ||||
| 113 | 7720203 | Hóa dược | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| 114 | 7810101 | Du lịch | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 115 | 7810101H | Du lịch – học tại khu Hòa An | 0 | V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 |
| 116 | 7810101S | Du lịch – học tại khu Sóc Trăng | 0 | V-SATĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 |
| 117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 121 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu Tiên | |
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; B00; D07 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Cần Thơ
- Tên tiếng anh: Can Tho University
- Tên viết tắt: CTU
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Website: https://www.ctu.edu.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts
Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa – khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh.
Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng.