Mục lục

Đại Học Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2025

Đại học Cần Thơ tuyển sinh 10.500 chỉ tiêu năm 2025 sinh viên bậc đại học với 117 mã ngành. 

6 phương thức tuyển sinh năm 2025:

Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 3: Xét điểm học bạ THPT

Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT 

Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức 

Thạc sĩ Nguyễn Hứa Duy Khang, Phó trưởng phòng Đào tạo Đại Học Cần Thơ, cho biết trường dự kiến tuyển 10.500 chỉ tiêu, tăng hơn 1.000 chỉ tiêu so với năm 2024. Trong đó, các ngành SP dự kiến tuyển 1.040 TS với 1 ngành mới SP lịch sử – địa lý.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

1.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15; X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64; X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C19; C20; D14; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học C00; C19; D14; D15; X70
22 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học C00; C19; D14; D15; X70
25 7310301 Xã hội học A01; C00; C19; D01; X70
26 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14; X01; X74
27 7320101 Báo chí C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin – thư viện A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật – học tại khu Hòa An A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật – học tại khu Sóc Trăng A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch – học tại khu Sóc Trăng C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

2.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.

2.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15; X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64; X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D14; D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C19; C20; D14; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64
21 7229001 Triết học C00; C19; D14; D15; X70
22 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học C00; C19; D14; D15; X70
25 7310301 Xã hội học A01; C00; C19; D01; X70
26 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14; X01; X74
27 7320101 Báo chí C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin – thư viện A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật – học tại khu Hòa An A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật – học tại khu Sóc Trăng A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch – học tại khu Sóc Trăng C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07

3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước; thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

3.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm thi V-SAT theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.

3.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140204 Giáo dục Công dân
4 7140206 Giáo dục Thể chất
5 7140209 Sư phạm Toán học
6 7140210 Sư phạm Tin học
7 7140211 Sư phạm Vật lý
8 7140212 Sư phạm Hóa học
9 7140213 Sư phạm Sinh học
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn
11 7140218 Sư phạm Lịch sử
12 7140219 Sư phạm Địa lý
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý
17 7220201 Ngôn ngữ Anh
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
19 7220203 Ngôn ngữ Pháp
20 7229001 Triết học
21 7229030 Văn học
22 7310101 Kinh tế
23 7310201 Chính trị học
24 7310301 Xã hội học
25 7310403 Tâm lý học giáo dục
26 7320101 Báo chí
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện
28 7320201 Thông tin – thư viện
29 7340101 Quản trị kinh doanh
30 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
31 7340115 Marketing
32 7340120 Kinh doanh quốc tế
33 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
34 7340121 Kinh doanh thương mại
35 7340122 Thương mại điện tử
36 7340201 Tài chính – Ngân hàng
37 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
38 7340301 Kế toán
39 7340302 Kiểm toán
40 7380101 Luật
41 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
42 7380107 Luật kinh tế
43 7420101 Sinh học
44 7420201 Công nghệ sinh học
45 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
46 7420203 Sinh học ứng dụng
47 7440112 Hóa học
48 7440301 Khoa học môi trường
49 7460112 Toán ứng dụng
50 7460201 Thống kê
51 7480101 Khoa học máy tính
52 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
53 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
54 7480103 Kỹ thuật phần mềm
55 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
56 7480104 Hệ thống thông tin
57 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
58 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
59 7480107 Trí tuệ nhân tạo
60 7480201 Công nghệ thông tin
61 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
62 7480202 An toàn thông tin
63 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
64 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
65 7510601 Quản lý công nghiệp
66 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
67 7520103 Kỹ thuật cơ khí
68 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
69 7520130 Kỹ thuật ô tô
70 7520201 Kỹ thuật điện
71 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
72 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
73 7520212 Kỹ thuật y sinh
74 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
75 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
76 7520309 Kỹ thuật vật liệu
77 7520320 Kỹ thuật môi trường
78 7520401 Vật lý kỹ thuật
79 7540101 Công nghệ thực phẩm
80 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
81 7540104 Công nghệ sau thu hoạch
82 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
83 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
84 7580101 Kiến trúc
85 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
86 7580201 Kỹ thuật xây dựng
87 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
88 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
89 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
90 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
91 7620103 Khoa học đất
92 7620105 Chăn nuôi
93 7620109 Nông học
94 7620110 Khoa học cây trồng
95 7620112 Bảo vệ thực vật
96 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
97 7620115 Kinh tế nông nghiệp
98 7620301 Nuôi trồng thủy sản
99 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
100 7620302 Bệnh học thủy sản
101 7620305 Quản lý thủy sản
102 7640101 Thú y
103 7640101C Thú y (CTCLC)
104 7720203 Hóa dược
105 7810101 Du lịch
106 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
107 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
108 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
109 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
110 7850103 Quản lý đất đai

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục mầm non 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN M01; M05; M06; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; D01; D03
3 7140204 Giáo dục Công dân 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D15; X70
ĐGNL SPHN C00; D14; D15
4 7140206 Giáo dục Thể chất 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN T00; T01; T06; T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B08; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; D01; D07
7 7140211 Sư phạm Vật lý 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; A02
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D29
8 7140212 Sư phạm Hóa học 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; B00; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D24
9 7140213 Sư phạm Sinh học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN C00; D01; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D64; X70
ĐGNL SPHN C00; D14
12 7140219 Sư phạm Địa lý 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN C00; C04; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C04; D15; D44
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66; X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D14; D64
ĐGNL SPHN D01; D14
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; A02; B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; C20; D14; X70; X74
ĐGNL SPHN C00; D14
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN D01; D09; D14; D15
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN D01; D09; D14; D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN D01; D09; D14; D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D14; D64
ĐGNL SPHN D01; D14
21 7229001 Triết học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D15; X70
ĐGNL SPHN C00; D14; D15
22 7229030 Văn học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN C00; D01; D14; D15
23 7310101 Kinh tế 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
24 7310201 Chính trị học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D14; D15; X70
ĐGNL SPHN C00; D14; D15
25 7310301 Xã hội học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C19; D01; X70
ĐGNL SPHN A01; C00; D01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C14; C20; D14; X01; X74
ĐGNL SPHN C00; D14
27 7320101 Báo chí 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN C00; D01; D14; D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
29 7320201 Thông tin – thư viện 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D03; D29
30 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
33 7340115 Marketing 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
37 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
40 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
41 7340301S Kế toán – học tại khu Sóc Trăng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
42 7340302 Kiểm toán 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
43 7380101 Luật 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
44 7380101H Luật – học tại khu Hòa An 0 ĐGNL SPHN A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
45 7380101S Luật – học tại khu Sóc Trăng 0 ĐGNL SPHN A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
47 7380107 Luật kinh tế 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; C00; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D03
48 7420101 Sinh học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A02; B00; B03; B08
49 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; B08; D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; B08
52 7440112 Hóa học 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
53 7440301 Khoa học môi trường 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A02; B00; D07
54 7460112 Toán ứng dụng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; A02; B00
55 7460201 Thống kê 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; A02; B00
56 7480101 Khoa học máy tính 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
61 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
65 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
67 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An 0 ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
68 7480202 An toàn thông tin 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X27
72 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X27
73 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng 0 ĐGNL SPHN A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
77 7520201 Kỹ thuật điện 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; A02; B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
84 7520320 Kỹ thuật môi trường 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
91 7580101 Kiến trúc 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN V00; V01; V02; V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; V00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; V00; X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A01; D01; D07; V02
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; V00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; V00; X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; V00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; V00; X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B08; D07
98 7620103 Khoa học đất 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; B08; D07
99 7620105 Chăn nuôi 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A02; B00; B08
100 7620109 Nông học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; B08; D07
101 7620110 Khoa học cây trồng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A02; B00; B08; D07
102 7620112 Bảo vệ thực vật 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; B08; D07
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; B08; D07
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; B08; D07
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B08; D07
110 7620305 Quản lý thủy sản 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; B08; D07
111 7640101 Thú y 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A02; B00; B08; D07
112 7640101C Thú y (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; B08; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D07; X27
113 7720203 Hóa dược 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; B00; C02; D07
114 7810101 Du lịch 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN C00; D01; D14; D15
115 7810101H Du lịch – học tại khu Hòa An 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN C00; D01; D14; D15
116 7810101S Du lịch – học tại khu Sóc Trăng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN C00; D01; D14; D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 0 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C02; D01
121 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; B00; D07

Giới thiệu trường

Đại Học Cần Thơ

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng anh: Can Tho University
  • Tên viết tắt: CTU
  • Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts

Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa – khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh. 

Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng. 

// ===== HOMEPAGE =====