Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2025
Đại học Cần Thơ tuyển sinh 10.500 chỉ tiêu năm 2025 sinh viên bậc đại học với 117 mã ngành.
6 phương thức tuyển sinh năm 2025:
Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 3: Xét điểm học bạ THPT
Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT
Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức
Thạc sĩ Nguyễn Hứa Duy Khang, Phó trưởng phòng Đào tạo Đại Học Cần Thơ, cho biết trường dự kiến tuyển 10.500 chỉ tiêu, tăng hơn 1.000 chỉ tiêu so với năm 2024. Trong đó, các ngành SP dự kiến tuyển 1.040 TS với 1 ngành mới SP lịch sử – địa lý.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
1.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
1.4 Thời gian xét tuyển
Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64; X70 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | |
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | |
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 21 | 7229001 | Triết học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 22 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C19; D01; X70 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | |
| 27 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | |
| 29 | 7320201 | Thông tin – thư viện | A01; D01; D03; D29 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | |
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 33 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 40 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 41 | 7340301S | Kế toán – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | |
| 42 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 43 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D03 | |
| 44 | 7380101H | Luật – học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | |
| 45 | 7380101S | Luật – học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | |
| 46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | |
| 47 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | |
| 48 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | |
| 50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | |
| 52 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 53 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | |
| 54 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | |
| 55 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | |
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | |
| 57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | |
| 58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | |
| 60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | |
| 64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | |
| 65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 67 | 7480201H | Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | |
| 68 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | |
| 72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | |
| 73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | |
| 74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | |
| 76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | |
| 78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | |
| 79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | |
| 81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | |
| 82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | |
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | |
| 89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | |
| 90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 91 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | |
| 92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | |
| 93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | |
| 94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | |
| 95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | |
| 96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | |
| 97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | |
| 98 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | |
| 99 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | |
| 100 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D07 | |
| 101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | |
| 102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | |
| 103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | |
| 104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | |
| 106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 111 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D07 | |
| 112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 113 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 114 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | |
| 115 | 7810101H | Du lịch – học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | |
| 116 | 7810101S | Du lịch – học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | |
| 117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | |
| 118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | |
| 121 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
2.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.
2.4 Thời gian xét tuyển
Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64; X70 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | |
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | |
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | |
| 21 | 7229001 | Triết học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 22 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; D14; D15; X70 | |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C19; D01; X70 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | |
| 27 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | |
| 29 | 7320201 | Thông tin – thư viện | A01; D01; D03; D29 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | |
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 33 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | |
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 40 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 41 | 7340301S | Kế toán – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | |
| 42 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | |
| 43 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D03 | |
| 44 | 7380101H | Luật – học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | |
| 45 | 7380101S | Luật – học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | |
| 46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | |
| 47 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | |
| 48 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | |
| 49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | |
| 50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | |
| 52 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 53 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | |
| 54 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | |
| 55 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | |
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | |
| 57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | |
| 58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | |
| 60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | |
| 64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | |
| 65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 67 | 7480201H | Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | |
| 68 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | |
| 69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | |
| 72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | |
| 73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | |
| 74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | |
| 76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | |
| 78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | |
| 79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | |
| 81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | |
| 82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | |
| 84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | |
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | |
| 89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | |
| 90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | |
| 91 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | |
| 92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | |
| 93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | |
| 94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | |
| 95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | |
| 96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | |
| 97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | |
| 98 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | |
| 99 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | |
| 100 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D07 | |
| 101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | |
| 102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | |
| 103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | |
| 104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | |
| 106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | |
| 107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | |
| 109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | |
| 111 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D07 | |
| 112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | |
| 113 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 114 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | |
| 115 | 7810101H | Du lịch – học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | |
| 116 | 7810101S | Du lịch – học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | |
| 117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | |
| 118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | |
| 119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | |
| 120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | |
| 121 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước; thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
3.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào điểm thi V-SAT theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.
3.4 Thời gian xét tuyển
Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | ||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | ||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | ||
| 19 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | ||
| 20 | 7229001 | Triết học | ||
| 21 | 7229030 | Văn học | ||
| 22 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 23 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 24 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 26 | 7320101 | Báo chí | ||
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 28 | 7320201 | Thông tin – thư viện | ||
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 30 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | ||
| 31 | 7340115 | Marketing | ||
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 33 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | ||
| 34 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 35 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 36 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 37 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | ||
| 38 | 7340301 | Kế toán | ||
| 39 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 40 | 7380101 | Luật | ||
| 41 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | ||
| 42 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 43 | 7420101 | Sinh học | ||
| 44 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 45 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | ||
| 46 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | ||
| 47 | 7440112 | Hóa học | ||
| 48 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 49 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 50 | 7460201 | Thống kê | ||
| 51 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 52 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 53 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | ||
| 54 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 55 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | ||
| 56 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 57 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | ||
| 58 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 59 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 60 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 61 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | ||
| 62 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 63 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 64 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | ||
| 65 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 66 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 67 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 68 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 69 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 70 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 71 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | ||
| 72 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 73 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 74 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 75 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | ||
| 76 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | ||
| 77 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 78 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 79 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 80 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | ||
| 81 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | ||
| 82 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | ||
| 83 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ||
| 84 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 85 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 86 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 87 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | ||
| 88 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | ||
| 89 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 90 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | ||
| 91 | 7620103 | Khoa học đất | ||
| 92 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 93 | 7620109 | Nông học | ||
| 94 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 95 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | ||
| 96 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | ||
| 97 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 98 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 99 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | ||
| 100 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | ||
| 101 | 7620305 | Quản lý thủy sản | ||
| 102 | 7640101 | Thú y | ||
| 103 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | ||
| 104 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 105 | 7810101 | Du lịch | ||
| 106 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 107 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | ||
| 108 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 109 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 110 | 7850103 | Quản lý đất đai |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | M01; M05; M06; M11 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; D01; D03 | ||||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D15; X70 | ||||
| ĐGNL SPHN | C00; D14; D15 | ||||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | T00; T01; T06; T10 | ||||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B08; D07 | ||||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D29 | ||||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; B00; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; D24 | ||||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A02; B00; B03; B08 | ||||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D64; X70 | ||||
| ĐGNL SPHN | C00; D14 | ||||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | C00; C04; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; D15; D44 | ||||
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D66; X78 | ||||
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D03; D14; D64 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D14 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; B00 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | ||||
| ĐGNL SPHN | C00; D14 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | D01; D09; D14; D15 | ||||
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | D01; D09; D14; D15 | ||||
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | D01; D09; D14; D15 |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D03; D14; D64 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D14 | ||||
| 21 | 7229001 | Triết học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D15; X70 | ||||
| ĐGNL SPHN | C00; D14; D15 | ||||
| 22 | 7229030 | Văn học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 23 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 24 | 7310201 | Chính trị học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; D14; D15; X70 | ||||
| ĐGNL SPHN | C00; D14; D15 | ||||
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C19; D01; X70 | ||||
| ĐGNL SPHN | A01; C00; D01 | ||||
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C14; C20; D14; X01; X74 | ||||
| ĐGNL SPHN | C00; D14 | ||||
| 27 | 7320101 | Báo chí | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| 29 | 7320201 | Thông tin – thư viện | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D03; D29 | ||||
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 |
| 33 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 40 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 41 | 7340301S | Kế toán – học tại khu Sóc Trăng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 |
| 42 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 43 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; C00; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 44 | 7380101H | Luật – học tại khu Hòa An | 0 | ĐGNL SPHN | A00; C00; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 45 | 7380101S | Luật – học tại khu Sóc Trăng | 0 | ĐGNL SPHN | A00; C00; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; C00; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 47 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; C00; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; D01; D03 | ||||
| 48 | 7420101 | Sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A02; B00; B03; B08 | ||||
| 49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X28 | ||||
| 51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; B08 | ||||
| 52 | 7440112 | Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| 53 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A02; B00; D07 | ||||
| 54 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; B00 | ||||
| 55 | 7460201 | Thống kê | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; B00 | ||||
| 56 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 67 | 7480201H | Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An | 0 | ĐGNL SPHN | A00; A01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 68 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X27 | ||||
| 71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X27 | ||||
| 72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X27 | ||||
| 73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng | 0 | ĐGNL SPHN | A00; A01; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X27 | ||||
| 74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | ||||
| 76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | ||||
| 78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X27 | ||||
| 79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X06; X07 | ||||
| 80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; B08 | ||||
| 81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | ||||
| 82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X27 | ||||
| 88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 91 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | V00; V01; V02; V03 | ||||
| 92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; V00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; V00; X07 | ||||
| 94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A01; D01; D07; V02 | ||||
| 95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; V00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; V00; X07 | ||||
| 96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; V00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; V00; X07 | ||||
| 97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B08; D07 | ||||
| 98 | 7620103 | Khoa học đất | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 99 | 7620105 | Chăn nuôi | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A02; B00; B08 | ||||
| 100 | 7620109 | Nông học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A02; B00; B08; D07 | ||||
| 102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 |
| 105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 |
| 107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X28 | ||||
| 109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 111 | 7640101 | Thú y | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A02; B00; B08; D07 | ||||
| 112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; B08; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D07; X27 | ||||
| 113 | 7720203 | Hóa dược | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; B00; C02; D07 | ||||
| 114 | 7810101 | Du lịch | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 115 | 7810101H | Du lịch – học tại khu Hòa An | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | C00; D01; D14; D15 |
| 116 | 7810101S | Du lịch – học tại khu Sóc Trăng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | C00; D01; D14; D15 |
| 117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; X26 | ||||
| 119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; C02; D01 | ||||
| 121 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN | A00; A01; B00; D07 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Cần Thơ
- Tên tiếng anh: Can Tho University
- Tên viết tắt: CTU
- Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Website: https://www.ctu.edu.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts
Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa – khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh.
Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng.