Đề án tuyển sinh Học Viện Quân Y – Hệ Dân sự 2026
Thông tin tuyển sinh Học Viện Quân Y – Hệ Dân sự năm 2026
Năm 2026, Học viện Quân Y sử dụng 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu)
Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà nội và ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.
Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển hệ Quân sự có đăng ký sơ tuyển)
Tuyển sinh quân sự: Chỉ tiêu theo quy định của Bộ Quốc phòng, phân theo vùng miền và giới tính (10% nữ).
Y khoa (7720101): Tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa); B00 (Toán, Hóa, Sinh); D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh).
Dược sĩ đại học (7720201); A00 (Toán, Lý, Hóa); D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh).
Tuyển sinh dân sự: khoảng 250 chỉ tiêu.
Y khoa (7720101): Tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa); B00 (Toán, Hóa, Sinh); D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh).
Dược sĩ đại học (7720201); A00 (Toán, Lý, Hóa); D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh).
Đối tượng: Tuyển thí sinh nam, nữ trong cả nước, trong và ngoài Quân đội; qua sơ tuyển, đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Quốc phòng và Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D07 | |
| 2 | 7720201 | Dược sĩ đại học | A00; D07 |
2Điểm ĐGNL HN
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | ||
| 2 | 7720201 | Dược sĩ đại học |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | ||
| 2 | 7720201 | Dược sĩ đại học |
4Điểm thi riêng
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển hệ Quân sự có đăng ký sơ tuyển)
5Điểm thi THPT
5.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D07 | |
| 2 | 7720201 | Dược sĩ đại học | A00; D07 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 2 | 7720201 | Dược sĩ đại học | 0 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; D07 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Học viện Quân y
- Tên viết tắt: VMMU
- Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy
- Mã trường: YQH
- Địa chỉ: Phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
- Website: http://www.hocvienquany.vn