Mục lục

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai sử dụng 04 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo bậc đại học chính quy với các tổ hợp môn tương ứng.

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG-TPHCM

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nhận hồ sơ để được xét tuyển

Đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh được phép sử dụng kết quả học tập trên học bạ THPT và kết quả thi được bảo lưu từ các kỳ thi THPT, THPT Quốc gia những năm trước năm 2025 để xét tuyển.

Trường sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển sinh;

Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực thực hiện theo Điều 7, Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) và Điều 7, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/QĐ-ĐHCNĐN ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai).

Không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển.

Các điều kiện phụ trong xét tuyển: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thì sử dụng tiêu chí phụ như sau:

– Xét chọn thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (1).

– Xét chọn thí sinh có kết quả môn toán/môn văn (trong tổ hợp môn xét tuyển) từ cao xuống cho đến đủ chỉ tiêu (2).

– Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sau khi đã xét điều kiện phụ (1) và (2), thì xét chọn thí sinh theo kết quả môn Tiếng Anh (trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc kết quả môn Tiếng Anh Lớp 12 nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn Tiếng Anh, kết quả miễn thi môn Tiếng Anh, bảo lưu điểm thi môn Tiếng Anh) từ cao xuống cho đến đủ chỉ tiêu (3).

Việc bảo lưu kết quả trúng tuyển: Thực hiện theo Điều 10, Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) và Điều 10 của Quy chế tuyển sinh đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/QĐ-ĐHCNĐN ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai).

1.2 Quy chế

Tổng điểm của 3 môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên ở mức từ 15-20 điểm tùy từng ngành đào tạo. Nhà trường sẽ công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và sẽ đăng tải trên Website của Trường.

Đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với khối ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề của Bộ GDĐT. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với 2 ngành này theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Điểm trúng tuyển cho tất cả phương thức xét tuyển được xác định theo ngành, xét điểm từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp có nhiều thí sinh đạt cùng mức điểm trúng tuyển thì sẽ xét điều kiện ưu tiên theo nguyên tắc xét ưu tiên điểm môn Toán, Văn trong tổ hợp môn xét;

Điểm trúng tuyển (ĐTT) = (Tổng điểm (Môn chung * 2) + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
2 7210408 Nghệ thuật số C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
5 7310608 Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
22 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
25 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nhận hồ sơ để được xét tuyển

Đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh được phép sử dụng kết quả học tập trên học bạ THPT và kết quả thi được bảo lưu từ các kỳ thi THPT, THPT Quốc gia những năm trước năm 2025 để xét tuyển.

Trường sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển sinh;

Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực thực hiện theo Điều 7, Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) và Điều 7, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/QĐ-ĐHCNĐN ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai).

Không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển.

Các điều kiện phụ trong xét tuyển: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thì sử dụng tiêu chí phụ như sau:

– Xét chọn thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (1).

– Xét chọn thí sinh có kết quả môn toán/môn văn (trong tổ hợp môn xét tuyển) từ cao xuống cho đến đủ chỉ tiêu (2).

– Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sau khi đã xét điều kiện phụ (1) và (2), thì xét chọn thí sinh theo kết quả môn Tiếng Anh (trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc kết quả môn Tiếng Anh Lớp 12 nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn Tiếng Anh, kết quả miễn thi môn Tiếng Anh, bảo lưu điểm thi môn Tiếng Anh) từ cao xuống cho đến đủ chỉ tiêu (3).

Việc bảo lưu kết quả trúng tuyển: Thực hiện theo Điều 10, Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) và Điều 10 của Quy chế tuyển sinh đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/QĐ-ĐHCNĐN ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai).

2.2 Quy chế

+ Xét tuyển theo học bạ lớp 10, lớp 11 và lớp 12

+ Xét tuyển theo học bạ lớp 11 và lớp 12

+ Xét tuyển theo học bạ lớp 12

 Các phương thức xét học bạ THPT (Phương thức 2):

-Tổng điểm của 3 môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đạt từ 24,0 điểm (Thang điểm 40).

– Đối với Khối ngành sức khoẻ (Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng): Điểm trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6,5 điểm trở lên và học lực lớp 12 xếp từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên.

Điểm trúng tuyển cho tất cả phương thức xét tuyển được xác định theo ngành, xét điểm từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp có nhiều thí sinh đạt cùng mức điểm trúng tuyển thì sẽ xét điều kiện ưu tiên theo nguyên tắc xét ưu tiên điểm môn Toán, Văn trong tổ hợp môn xét;

Điểm trúng tuyển (ĐTT) = (Tổng điểm (Môn chung * 2) + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

2.3 Thời gian xét tuyển

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (học bạ). Nhận hồ sơ dự kiến các đợt như sau:

– Đợt 1: Từ 19/02/2025 đến 30/4/2025.

– Đợt 2: Từ 01/5/2025 đến 15/06/2025.

– Đợt 3: Từ 15/06/2025 đến 10/7/2025.

– Đợt bổ sung (nếu có): Tháng 9/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
2 7210408 Nghệ thuật số C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
5 7310608 Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
22 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
25 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG-TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7210408 Nghệ thuật số
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
5 7310608 Đông phương học
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện
7 7340101 Quản trị kinh doanh
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng
9 7340301 Kế toán
10 7420201 Công nghệ sinh học
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo
13 7480201 Công nghệ thông tin
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
21 7540101 Công nghệ thực phẩm
22 7720301 Điều dưỡng
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25 7810201 Quản trị khách sạn

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy chế hiện hành của Bộ GD và ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7210408 Nghệ thuật số
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
5 7310608 Đông phương học
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện
7 7340101 Quản trị kinh doanh
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng
9 7340301 Kế toán
10 7420201 Công nghệ sinh học
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo
13 7480201 Công nghệ thông tin
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
21 7540101 Công nghệ thực phẩm
22 7720301 Điều dưỡng
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25 7810201 Quản trị khách sạn

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
2 7210408 Nghệ thuật số 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
5 7310608 Đông phương học 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
7 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
9 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
10 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
13 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
22 7720301 Điều dưỡng 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
25 7810201 Quản trị khách sạn 0 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DNTU

Bước 1: Đăng ký đẻ cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký NVXT (dành cho thí sinh tự do chưa có tài khoản).

Thời gian thực hiện: Từ 10/07/2025 đến 20/07/2025

Thí sinh cần thực hiện các bước sau:

+ Tải Phiếu đăng ký thông tin cá nhân và điền thông tin trên phiếu;

+ Nộp phiếu tại điểm tiếp nhận hồ sơ (theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú) để nhận thông tin tài khoản và nhập thông tin cá nhân lên Hệ thống, phục vụ công tác xét tuyển.

Bước 2: Đăng ký nguyện vọng và nộp lệ phí xét tuyển trên Hệ thống.

a) Thời gian đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng:

Thời gian thực hiện: Từ 16/07/2025 đến 17h00 ngày 28/07/2025thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần:

+ Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để: Nhập, sửa, xem thông tin cá nhân trên Hệ thống;

+ Việc đăng ký NVXT đối với các ngành/chương trình phải thực hiện theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (Nội dung hướng dẫn đăng tải tại Hệ thống hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia);

+ Các nguyện vọng của thí sinh ĐKXT vào tất cả các CSĐT đăng ký theo ngành/chương trình và được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất), đồng thời thí sinh phải cung cấp các dữ liệu (theo tiêu chí, điều kiện, quy trình đăng ký được quy định tại thông tin tuyển sinh của các CSĐT) tương ứng với ngành/chương trình mà thí sinh đã ĐKXT để các CSĐT sử dụng xét tuyển (Lưu ý: Thí sinh cần tha khảo kỹ hướng dẫn chi tiết các bước đăng ký được đăng tải ngay trên Hệ thống thí sinh sẽ truy cập vào để đăng ký);

– Tất cả các NVXT của thí sinh vào CSĐT sẽ được xử lý nguyện vọng trên Hệ thống và mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đã đăng ký khi bảo đảm điều kiện trúng.

bThời gian nộp lệ phí xét tuyểnTừ 29/07/2025 đến 17h00 ngày 05/08/2025, thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

cXác nhận thông tin ưu tiên:

Các thí sinh thuộc diện hưởng chính sách ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng phải phối hợp với các điểm tiếp nhận rà soát thông tin khu vực (Phụ lục VII) và đối tượng ưu tiên của thí sinh (nếu có).

Thí sinh tìm hiểu kỹ tài liệu hướng dẫn và phải thực hiện đúng, đủ, hết quy trình đăng ký xét tuyển; thí sinh chưa rõ các nội dung khai báo, nộp lệ phí xét tuyển, có thể liên hệ với cán bộ tại các điểm tiếp nhận hoặc cán bộ của CSĐT trực các số điện thoại hỗ trợ công tác tuyển sinh để được hướng dẫn

Bước 3. Xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống.

Thời gian thực hiện: Hạn cuối trước 17h00 ngày 30/08/2025

Tất cả thí sinh trúng tuyển (bao gồm cả diện trúng tuyển thẳng) phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống, nếu có nguyện vọng theo học.

Nếu không xác nhận đúng thời hạn, kết quả trúng tuyển sẽ không còn hiệu lực.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
  • Mã trường: DCD
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University
  • Tên viết tắt: DNTU
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, P.Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai
  • Website: https://dntu.edu.vn/

SỨ MỆNH
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững

TẦM NHÌN
Đến năm 2035, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai trở thành Trường Đại học nghiên cứu ứng dụng có uy tín ở trong nước và khu vực, với môi trường giáo dục hiện đại tất cả vì người học và phục vụ cộng đồng.

GIÁ TRỊ CỐT LÕI
TRUNG THÀNH – TRÁCH NHIỆM – SÁNG TẠO
// ===== HOMEPAGE =====