Mục lục

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2025

Năm 2025, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 6.000 sinh viên.

Các phương thức tuyển sinh của trường bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 3: Xét tuyển học bạ kết hợp.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: 

  • – Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. 
  • – Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

  Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2025 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)

Điểm IELTS

Điểm quy đổi

4.5

8.0

5.0

8.5

5.5

9.0

6.0-6.5

9.5

≥ 7.0

10.0

1.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20 GTADCHS2 CNKT Đường sắt tốc độ cao A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
26 GTADCKS2 Kinh doanh số A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
30 GTADCLA2 Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
42 GTADCODA2 Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
67 GTADKLG2 Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

2Điểm học bạ kết hợp

2.1 Đối tượng

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp môn (THM) xét tuyển phù hợp với ngành/ chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký xét tuyển (ĐKXT) đạt từ 18.0 trở lên.

2.3 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp, mã phương thức xét tuyển 500)

ét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đối với tổ hợp môn không có môn chính:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp môn (THM) + Điểm thưởng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm THM = M1 + M2 + M3 trong đó M1, M2, M3 là trung bình cộng điểm cả năm 3 năm lớp 10, 11, 12 của môn trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm thưởng được quy định như sau:

Với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp), thí sinh được cộng điểm thưởng vào điểm xét tuyển nếu có một trong các điều kiện sau:

  • + Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
  • + Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
  • + Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mứcTốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

 Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải  HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm thưởng

Giải

Điểm thưởng

Số năm

Điểm thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

 

 

 

 

 

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển http://xettuyen.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2025 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: 

– Điểm xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm.

– Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng(nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 – (tổng điểm THM+Điểm thưởng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

– Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng điểm ưu tiên.

– Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20 GTADCHS2 CNKT Đường sắt tốc độ cao A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
26 GTADCKS2 Kinh doanh số A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
30 GTADCLA2 Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
42 GTADCODA2 Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
67 GTADKLG2 Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

3Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức

3.2 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

3.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển: theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng K00
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc K00
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) K00
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) K00
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ K00
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) K00
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) K00
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh K00
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế K00
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy K00
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) K00
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp K00
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro K00
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông K00
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) K00
17 GTADCFT2 Công nghệ tài chính K00
18 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics K00
19 GTADCHS2 CNKT Đường sắt tốc độ cao K00
20 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) K00
21 GTADCHT2 Hệ thống thông tin K00
22 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản K00
23 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất K00
24 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) K00
25 GTADCKS2 Kinh doanh số K00
26 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) K00
27 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp K00
28 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng K00
29 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch K00
30 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) K00
31 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00
32 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) K00
33 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) K00
34 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông K00
35 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) K00
36 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường K00
37 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi K00
38 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng K00
39 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô K00
40 GTADCODA2 Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) K00
41 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh K00
42 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid K00
43 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) K00
44 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00
45 GTADCQM2 Quản trị Marketing K00
46 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) K00
47 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp K00
48 GTADCQX2 Quản lý xây dựng K00
49 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) K00
50 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo K00
51 GTADCTD2 Thương mại điện tử K00
52 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) K00
53 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh K00
54 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) K00
55 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp K00
56 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông K00
57 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) K00
58 GTADCTT2 Công nghệ thông tin K00
59 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) K00
60 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức K00
61 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn K00
62 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt K00
63 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn K00
64 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị K00
65 GTADKLG2 Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng K00
66 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng K00

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4.2 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng Q00
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc Q00
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) Q00
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) Q00
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ Q00
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) Q00
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) Q00
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh Q00
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế Q00
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy Q00
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) Q00
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp Q00
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro Q00
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Q00
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) Q00
17 GTADCFT2 Công nghệ tài chính Q00
18 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics Q00
19 GTADCHS2 CNKT Đường sắt tốc độ cao Q00
20 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) Q00
21 GTADCHT2 Hệ thống thông tin Q00
22 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản Q00
23 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất Q00
24 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) Q00
25 GTADCKS2 Kinh doanh số Q00
26 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) Q00
27 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp Q00
28 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng Q00
29 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch Q00
30 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) Q00
31 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00
32 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) Q00
33 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) Q00
34 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông Q00
35 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) Q00
36 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường Q00
37 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi Q00
38 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng Q00
39 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô Q00
40 GTADCODA2 Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) Q00
41 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh Q00
42 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid Q00
43 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) Q00
44 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
45 GTADCQM2 Quản trị Marketing Q00
46 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) Q00
47 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp Q00
48 GTADCQX2 Quản lý xây dựng Q00
49 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) Q00
50 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo Q00
51 GTADCTD2 Thương mại điện tử Q00
52 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) Q00
53 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh Q00
54 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) Q00
55 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp Q00
56 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông Q00
57 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) Q00
58 GTADCTT2 Công nghệ thông tin Q00
59 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) Q00
60 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức Q00
61 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn Q00
62 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt Q00
63 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn Q00
64 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị Q00
65 GTADKLG2 Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng Q00
66 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng Q00

5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

5.2 Quy chế

Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20 GTADCHS2 CNKT Đường sắt tốc độ cao A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
26 GTADCKS2 Kinh doanh số A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
30 GTADCLA2 Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
42 GTADCODA2 Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
67 GTADKLG2 Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27

6ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 0 Học BạĐT THPTĐGNL SPHN A01; D01; D07; X25; X26; X27
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 GTADCHS2 CNKT Đường sắt tốc độ cao 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 GTADCKS2 Kinh doanh số 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 GTADCLA2 Luật 0 Học BạĐT THPTĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; X01; X25
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42 GTADCODA2 Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
67 GTADKLG2 Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Danh mục tổ hợp môn xét tuyển:

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật

X02: Toán, Tin học, Ngữ văn

X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn,

X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTT

Từ ngày 20/5/2025 đến hết ngày 15/7/2025, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải chính thức mở cổng nhận đăng ký hồ sơ dự tuyển vào đại học hệ chính quy nhằm khảo sát thông tin và tư vấn cho thí sinh dự định đăng ký xét tuyển vào Trường theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp.

Các thí sinh đăng ký tài khoản và khai báo các thông tin cá nhân, điểm học bạ các năm, điểm IELTS,… để gửi hồ sơ dự tuyển cho Nhà trường.
Địa chỉ đăng ký dự tuyển: https://xettuyen.utt.edu.vn

Lưu ý: Thí sinh cần sử dụng thống nhất số CMND hoặc CCCD trùng khớp với hệ thống đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các thông tin về số điện thoại, email của tài khoản cần được khai báo chính xác, đảm bảo đều đang hoạt động bình thường để thí sinh và phụ huynh nhận được đầy đủ các thông báo từ Nhà trường sau khi đăng ký dự tuyển trực tuyến.

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

  • Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
  • Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
  • Tên viết tắt: UTT
  • Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

Ngày 24/7/1996, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 480/TTg nâng cấp Trường Trung học GTVT khu vực I thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Từ đó ngoài đào tạo hệ THCN và Dạy nghề, Trường đào tạo hệ Cử nhân cao đẳng kỹ thuật và kinh tế. Ngoài đào tạo hệ chính quy tập trung còn mở rộng thêm nhiều hình thức đào tạo như: Chính quy theo địa chỉ (cho các Tổng công ty trong Ngành giao thông vận tải), đào tạo Tại chức cao đẳng, đào tạo liên thông từ THCN lên Cao đẳng và liên kết với các Trường Đại học đào tạo tại chức đại học và chuyên tu từ Cao đẳng lên Đại học cho một số chuyên ngành đào tạo.

Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.

Trường đào tạo theo hướng ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành GTVT và đất nước. Hiện nay Nhà trường đào tạo gần 13.000 học viên, sinh viên các hệ Tiến sĩ ( 02 chuyên ngành); Thạc sĩ ( 12 chuyên ngành); Đại học ( 30 chuyên ngành)

// ===== HOMEPAGE =====