Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2025
Năm 2025, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 6.000 sinh viên.
Các phương thức tuyển sinh của trường bao gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức 3: Xét tuyển học bạ kết hợp.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
1.2 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).
Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)
Lưu ý:
- – Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT.
- – Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2025 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).
Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)
|
Điểm IELTS |
Điểm quy đổi |
|
4.5 |
8.0 |
|
5.0 |
8.5 |
|
5.5 |
9.0 |
|
6.0-6.5 |
9.5 |
|
≥ 7.0 |
10.0 |
1.3 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 20 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 30 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 67 | GTADKLG2 | Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
2Điểm học bạ kết hợp
2.1 Đối tượng
Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm tổ hợp môn (THM) xét tuyển phù hợp với ngành/ chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký xét tuyển (ĐKXT) đạt từ 18.0 trở lên.
2.3 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp, mã phương thức xét tuyển 500)
ét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đối với tổ hợp môn không có môn chính:
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp môn (THM) + Điểm thưởng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm THM = M1 + M2 + M3 trong đó M1, M2, M3 là trung bình cộng điểm cả năm 3 năm lớp 10, 11, 12 của môn trong tổ hợp xét tuyển.
Điểm thưởng được quy định như sau:
Với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp), thí sinh được cộng điểm thưởng vào điểm xét tuyển nếu có một trong các điều kiện sau:
- + Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
- + Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
- + Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mứcTốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).
Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10) cụ thể như sau:
Bảng 2: Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10)
|
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP |
Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi |
||||
|
Điểm IELTS |
Điểm thưởng |
Giải |
Điểm thưởng |
Số năm |
Điểm thưởng |
|
|
4.5 |
0.75 |
Ba |
0.20 |
1 năm |
0.30 |
|
|
5.0-5.5 |
1.00 |
Nhì |
0.40 |
2 năm |
0.60 |
|
|
6.0-6.5 |
1.25 |
Nhất |
0.60 |
3 năm |
0.90 |
|
|
≥ 7.0 |
1.50 |
|
|
|
|
|
Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển http://xettuyen.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2025 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý:
– Điểm xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm.
– Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng(nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 – (tổng điểm THM+Điểm thưởng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).
– Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng điểm ưu tiên.
– Trong trường hợp điểm THM + Điểm thưởng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
2.4 Thời gian xét tuyển
Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 20 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 30 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 67 | GTADKLG2 | Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | |
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 |
3Điểm Đánh giá Tư duy
3.1 Đối tượng
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức
3.2 Quy chế
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
3.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển: theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | K00 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | K00 | |
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | K00 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | K00 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | K00 | |
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | K00 | |
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | |
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | K00 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | K00 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | K00 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | |
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro | K00 | |
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | K00 | |
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | |
| 17 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | K00 | |
| 18 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | K00 | |
| 19 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | K00 | |
| 20 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 21 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | K00 | |
| 22 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | K00 | |
| 23 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | K00 | |
| 24 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 25 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | K00 | |
| 26 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | K00 | |
| 27 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | K00 | |
| 28 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | K00 | |
| 29 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | K00 | |
| 30 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 31 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | |
| 32 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 33 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | |
| 34 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | K00 | |
| 35 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 36 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | K00 | |
| 37 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | K00 | |
| 38 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | K00 | |
| 39 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | K00 | |
| 40 | GTADCODA2 | Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 41 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | K00 | |
| 42 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | K00 | |
| 43 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | K00 | |
| 44 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 45 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | K00 | |
| 46 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 47 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | K00 | |
| 48 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | K00 | |
| 49 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | K00 | |
| 50 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | K00 | |
| 51 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | K00 | |
| 52 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 53 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | K00 | |
| 54 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 55 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | K00 | |
| 56 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | K00 | |
| 57 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | K00 | |
| 58 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 59 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | K00 | |
| 60 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | K00 | |
| 61 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | K00 | |
| 62 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | K00 | |
| 63 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | K00 | |
| 64 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | K00 | |
| 65 | GTADKLG2 | Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | K00 | |
| 66 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | K00 |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
4.2 Quy chế
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | Q00 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | Q00 | |
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | Q00 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | Q00 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | Q00 | |
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | Q00 | |
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | |
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | Q00 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | Q00 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | Q00 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | Q00 | |
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro | Q00 | |
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Q00 | |
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | |
| 17 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 18 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | Q00 | |
| 19 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | Q00 | |
| 20 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 21 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | Q00 | |
| 22 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | Q00 | |
| 23 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | Q00 | |
| 24 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 25 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | Q00 | |
| 26 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | Q00 | |
| 27 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | Q00 | |
| 28 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | Q00 | |
| 29 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | Q00 | |
| 30 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 31 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 32 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 33 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | |
| 34 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | Q00 | |
| 35 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 36 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | Q00 | |
| 37 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | Q00 | |
| 38 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | Q00 | |
| 39 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | Q00 | |
| 40 | GTADCODA2 | Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 41 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | Q00 | |
| 42 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | Q00 | |
| 43 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | Q00 | |
| 44 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 45 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | Q00 | |
| 46 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 47 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | Q00 | |
| 48 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | Q00 | |
| 49 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | Q00 | |
| 50 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 51 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 52 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 53 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | Q00 | |
| 54 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 55 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | Q00 | |
| 56 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | Q00 | |
| 57 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | Q00 | |
| 58 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 59 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | |
| 60 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | Q00 | |
| 61 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | Q00 | |
| 62 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | Q00 | |
| 63 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | Q00 | |
| 64 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | Q00 | |
| 65 | GTADKLG2 | Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | Q00 | |
| 66 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | Q00 |
5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
5.1 Đối tượng
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
5.2 Quy chế
Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 20 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 30 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | |
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 67 | GTADKLG2 | Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | |
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL SPHN | A01; D01; D07; X25; X26; X27 |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | GTADCLA2 | Luật | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; X01; X25 |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 67 | GTADKLG2 | Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Danh mục tổ hợp môn xét tuyển:
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý |
X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật X02: Toán, Tin học, Ngữ văn X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn, X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTT
Từ ngày 20/5/2025 đến hết ngày 15/7/2025, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải chính thức mở cổng nhận đăng ký hồ sơ dự tuyển vào đại học hệ chính quy nhằm khảo sát thông tin và tư vấn cho thí sinh dự định đăng ký xét tuyển vào Trường theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp.
Các thí sinh đăng ký tài khoản và khai báo các thông tin cá nhân, điểm học bạ các năm, điểm IELTS,… để gửi hồ sơ dự tuyển cho Nhà trường.
Địa chỉ đăng ký dự tuyển: https://xettuyen.utt.edu.vn
Lưu ý: Thí sinh cần sử dụng thống nhất số CMND hoặc CCCD trùng khớp với hệ thống đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các thông tin về số điện thoại, email của tài khoản cần được khai báo chính xác, đảm bảo đều đang hoạt động bình thường để thí sinh và phụ huynh nhận được đầy đủ các thông báo từ Nhà trường sau khi đăng ký dự tuyển trực tuyến.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
- Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
- Tên viết tắt: UTT
- Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
- Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/
Ngày 24/7/1996, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 480/TTg nâng cấp Trường Trung học GTVT khu vực I thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Từ đó ngoài đào tạo hệ THCN và Dạy nghề, Trường đào tạo hệ Cử nhân cao đẳng kỹ thuật và kinh tế. Ngoài đào tạo hệ chính quy tập trung còn mở rộng thêm nhiều hình thức đào tạo như: Chính quy theo địa chỉ (cho các Tổng công ty trong Ngành giao thông vận tải), đào tạo Tại chức cao đẳng, đào tạo liên thông từ THCN lên Cao đẳng và liên kết với các Trường Đại học đào tạo tại chức đại học và chuyên tu từ Cao đẳng lên Đại học cho một số chuyên ngành đào tạo.
Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.
Trường đào tạo theo hướng ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành GTVT và đất nước. Hiện nay Nhà trường đào tạo gần 13.000 học viên, sinh viên các hệ Tiến sĩ ( 02 chuyên ngành); Thạc sĩ ( 12 chuyên ngành); Đại học ( 30 chuyên ngành)