Mục lục

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) năm 2026

Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.

I. Nguyên tắc chung

Tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai, minh bạch.

II. Đối tượng tuyển sinh

– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
– Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển:

TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH
a) Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển:
– Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
– Kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).
Thành tích nổi bật:
+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
b) Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
– Sử dụng các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, thời gian xét tuyển như Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh. Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí và hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính.

2. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển

Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh

Stt

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển
(gồm 02 môn bắt buộc và nhóm môn tự chọn)

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

7510301

7510301C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

2

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

7510303

7510303C

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302

 

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông.

 

7510302C

5

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

7480108

7480108C

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

7510203

7510203C

8

Công nghệ chế tạo máy

7510202

7510202C

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

7510205

7510205C

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

7510206

7510206C

11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

7580205

 

13

Quản lý xây dựng

7580302

 

14

Công nghệ dệt, may

7540204

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2

15

Thiết kế thời trang

7210404

 

16

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

7480201

 

17

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

 

7480201C

18

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

7510401

7510401C

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3

19

Dược học

7720201

 

20

Công nghệ thực phẩm*

7540101

7540101C

21

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720402

 

22

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

 

23

Công nghệ sinh họcgồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.

7420201

7420201C

Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5

24

Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103

 

Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4

25

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10

26

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

7510406

 

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3

27

Kế toán*

7340301

7340301C

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6

28

Kiểm toán*

7340302

7340302C

29

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

 

7340301Q

30

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

 

7340302Q

31

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

7340201

7340201C

32

Công nghệ tài chính

7340205

 

32

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

7340101

7340101C

33

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

7510605

 

34

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

7340115

7340115C

35

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Quản trị khách sạn
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103

7810103C

Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7

36

Kinh doanh quốc tế*

7340120

7340120C

37

Thương mại điện tử

7340122

7340122C

38

Ngôn ngữ Anh

7220201

 

Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8

 

38

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 

Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8

 

39

Luật kinh tế

7380107

7380107C

Toán; Ngữ văn, Nhóm môn TC9

40

Luật quốc tế

7380108

7380108C

Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng;

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ
(Du học Mỹ)

Sinh viên trúng tuyển đại học chính quy các ngành tương ứng có thể đăng ký tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại Mỹ (Trường đại học Angelo State – ASU) để tiếp tục học giai đoạn 2 tại Mỹ.
Bằng cấp: Do trường ASU cấp. Trường hợp không đủ điều kiện chuyển tiếp, sinh viên tiếp tục học chương trình đại học chính quy và nhận bằng do IUH cấp.
Học bổng: Tổ chức Giáo dục Toàn cầu Ellacy (EGE) cam kết cấp học bổng từ 60% đến 90% học phí cho chương trình này. Học phí dự kiến còn lại: 9.300 USD/năm học tại Mỹ.

 

Ngành học tại ASU

Thời gian đào tạo

   

1

Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường.

1 Năm học tại IUH,

   

3 Năm học tại ASU

   

2

Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường.

2 Năm học tại IUH,

   

2 Năm học tại ASU

   

Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Stt

Tên ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển
(gồm 02 môn bắt buộc và nhóm môn tự chọn)

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

4

Công nghệ thông tin

7480201

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2

5

Kế toán

7340301

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6

6

Quản trị kinh doanh

7340101

– Hình thức học (2+2)2 năm đầu học tại Phân hiệu Quảng Ngãi – 2 năm tiếp theo học tập tại Trụ sở chính Tp.Hồ Chí Minh.
– Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí và hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính.

IV. Nhóm môn tự chọn:

Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế – Pháp luật.

Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.

Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.

Nhóm môn TC4: Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật; Ngữ văn.

Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật.

Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.

Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.

Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật.

Nhóm môn TC9: Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật; Tiếng Anh; Vật lí; Tin học.

Nhóm môn TC10: Vật lí; Hóa học; Địa lí; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học; GD Kinh tế – Pháp luật.

 

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Công nghiệp TPHCM 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Quy chế

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:

Điểm
chứng chỉ IELTS

IELTS 4.5

IELTS 5.0

IELTS 5.5

IELTS 6.0

IELTS6.5

Điểm quy đổi  môn Tiếng Anh TNTHPT

7.50

8.00

8.50

9.00

10.00

Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS.

Các chứng chỉ

Thang điểm

IELTS

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

TOEIC 4 kỹ năng

–  Điểm nghe: 337

–  Điểm đọc: 330

–  Điểm viết:140

–  Điểm nói: 135

–  Điểm nghe: 399

–  Điểm đọc: 384

–  Điểm viết: 159

–  Điểm nói: 149

–  Điểm nghe: 400

–  Điểm đọc:  385

–  Điểm viết: 150

–  Điểm nói: 160

–  Điểm nghe: 445

–  Điểm đọc: 420

–  Điểm viết: 165

–  Điểm nói: 170

–  Điểm nghe: 489

–  Điểm đọc: 454

–  Điểm viết: 179

–  Điểm nói: 179

TOEIC 2 kỹ năng

450 – 524

525 – 599

600 – 725

651 – 849

726 – 849

850 – 990

VSTEP

5.0

5.5

6.0 (Bậc 4)

7.0

8.0

TOEFL ITP

450 – 474

475 – 499

500 – 524

525 – 549

550 – 677

TOEFL iBT

38

45

46-59

70

93

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh có  thời gian nộp hồ sơ:  Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ cần quy đổi (bản photocopy có công chứng);

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
6 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
13 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
29 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26
41 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26
42 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
46 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
47 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02; B00; B03; B08; X13; X16
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11
59 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

1. Đào tạo tại TPHCM

Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số, chưa cộng điểm ưu tiên, chưa cộng điểm thành tích nổi bật) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 21.00 điểm.

Riêng ngành Dược học, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 24.00 điểm và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm

2. Đào tạo tại Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có): Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.00 điểm.

2.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).

1) Nguyên tắc xét tuyển

– Dựa vào điểm trung bình học bạ cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng) và các thành thích nổi bật (nếu có) hoặc thí sinh thuộc trong Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH.

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích nổi bật:

Stt

Đối tượng

Điểm cộng (tối đa)

1

Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố;.

Giải nhất: 3.0

Giải nhì: 2.5

Giải ba: 2

Giải khuyến khích: 1.5

2

Học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa

2.0 điểm

3

Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố

2.0 điểm

4

Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi.

2.0 điểm

5

Học sinh đạt thành thích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận)

1.0 điểm

6

Học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH. Danh mục các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn 

2.0 điểm

7

Học sinh trường chuyên, lớp chuyên (danh sách các trường chuyên, lớp chuyên thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn)

2.5 điểm

8

Học sinh trường THPT thuộc các trường Top có chất lượng tốt dựa trên điểm đầu vào năm lớp 10, kết quả phân tích chất lượng học tập tại IUH, kết quả đối sánh giữa điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT, Danh mục các trường THPT thuộc Top thí sinh tra cứu link tại địa chỉ website: https://tuyensinh.iuh.edu.vn

Mức 1: 2.0 điểm

Mức 2: 1.5 điểm

Mức 3: 1.0 điểm

Lưu ý: Đối với thí sinh có nhiều thành tích nổi bật, điểm cộng là tổng điểm thành tích nổi bật của thí sinh có được và được tính điểm cộng tối đa 3.0 điểm.

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:

Điểm
chứng chỉ IELTS

IELTS 4.5

IELTS 5.0

IELTS 5.5

IELTS 6.0

IELTS6.5

Điểm quy đổi môn Tiếng Anh HBTHPT Lớp 12

8.00

8.50

9.00

10.00

10.00

Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS.

Các chứng chỉ

Thang điểm

IELTS

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

TOEIC 4 kỹ năng

–  Điểm nghe: 337

–  Điểm đọc: 330

–  Điểm viết:140

–  Điểm nói: 135

–  Điểm nghe: 399

–  Điểm đọc: 384

–  Điểm viết: 159

–  Điểm nói: 149

–  Điểm nghe: 400

–  Điểm đọc:  385

–  Điểm viết: 150

–  Điểm nói: 160

–  Điểm nghe: 445

–  Điểm đọc: 420

–  Điểm viết: 165

–  Điểm nói: 170

–  Điểm nghe: 489

–  Điểm đọc: 454

–  Điểm viết: 179

–  Điểm nói: 179

TOEIC 2 kỹ năng

450 – 524

525 – 599

600 – 725

651 – 849

726 – 849

850 – 990

VSTEP

5.0

5.5

6.0 (Bậc 4)

7.0

8.0

TOEFL ITP

450 – 474

475 – 499

500 – 524

525 – 549

550 – 677

TOEFL iBT

38

45

46-59

70

93

– Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ cần quy đổi (bản photocopy có công chứng);

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.

2) Thủ tục xét tuyển

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Học bạ THPT. Lưu ý: Đối với Thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi, hoặc thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT có công chứng.

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ Các giấy tờ minh chứng thí sinh được cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có), (bản photocopy có công chứng);

+ Giấy tờ minh chứng cho diện cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng). Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH, cần có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách) trường THPT;

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh

Lưu ý:

– Thí sinh có thành tích nổi bật là những thí sinh thuộc diện sau đây (điểm cộng dành cho thí sinh có thành tích nổi bật được nêu trên

+ Học sinh trường chuyên/trường năng khiếu/trường có lớp chuyên (tra cứu tại
https://tuyensinh.iuh.edu.vn/);

+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại https:// tuyensinh.iuh.edu.vn/);

+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại https://tuyensinh.iuh.edu.vn/);

+ Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển);

+ Học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển); 

+ Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi;

+ Học sinh đạt thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận;

+ Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển 

2.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
6 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
13 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
29 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26
41 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26
42 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
46 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
47 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02; B00; B03; B08; X13; X16
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11
59 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26

3Điểm ĐGNL HCM – 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

1. Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển tại trụ sở chính TPHCM

+ Đối với đại học chính quy chương trình đại trà: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành có tổng điểm tối thiểu bằng 650 điểm, (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên và không áp dụng đối với nhóm ngành Pháp luật).

+ Đối với đại học chính quy chương trình tăng cường tiếng Anh: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành có tổng điểm tối thiểu bằng 600 điểm, (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên và không áp dụng đối với nhóm ngành Pháp luật).

+ Nhóm ngành Pháp luật: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có tổng điểm tối thiểu bằng 720 điểm, đồng thời thành phần điểm tiếng Việt tối thiểu bằng 180 điểm và thành phần điểm Toán học tối thiều bằng 180 điểm.

2. Ngưỡng nhận hồ sơ tại Phân hiệu Quảng Ngãi

Điểm tối thiểu bằng 600 điểm (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang NL1
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung NL1
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng NL1 ; NL1
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing NL1
5 7340120 Kinh doanh quốc tế NL1
6 7340122 Thương mại điện tử NL1
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính NL1
8 7340301 Kế toán NL1 ; NL1
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) NL1
10 7340302 Kiểm toán NL1
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) NL1
12 7380107 Luật kinh tế NL1
13 7380108 Luật quốc tế NL1
14 7420201 Công nghệ sinh học NL1
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch NL1
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu NL1 ; NL1
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí NL1 ; NL1
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy NL1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử NL1
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện NL1 ; NL1
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng NL1
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân NL1 ; NL1
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng NL1
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh NL1
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. NL1
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường NL1
27 7540101 Công nghệ thực phẩm NL1
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm NL1
29 7540204 Công nghệ dệt, may NL1
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng NL1
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông NL1
32 7580302 Quản lý xây dựng NL1
33 7720201 Dược học NL1
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm NL1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống NL1
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường NL1
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. NL1
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) NL1
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) NL1
40 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) NL1
41 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) NL1
42 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) NL1
43 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) NL1
44 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) NL1
45 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) NL1
46 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) NL1
47 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) NL1
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) NL1
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) NL1
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) NL1
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) NL1
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) NL1
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) NL1
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) NL1
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) NL1
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) NL1
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) NL1
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) NL1
59 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) NL1
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống NL1

4ƯTXT, XT thẳng – 2025

4.1 Đối tượng

Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.

4.2 Quy chế

1) Thủ tục xét tuyển

– Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Trường, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

– Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/01 thí sinh.

4.3 Thời gian xét tuyển

– Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17h00 ngày 30/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
6 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
13 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
29 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26
41 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26
42 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
46 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
47 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02; B00; B03; B08; X13; X16
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11
59 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 0 Học BạƯu TiênĐT THPT D01; D14; D15; X78
ĐGNL HCM NL1
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
6 7340122 Thương mại điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
8 7340301 Kế toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
10 7340302 Kiểm toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
12 7380107 Luật kinh tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
13 7380108 Luật quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
14 7420201 Công nghệ sinh học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 0 Học Bạ A00; A01; C01; X05; X06; X07
Ưu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
29 7540204 Công nghệ dệt, may 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
32 7580302 Quản lý xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
33 7720201 Dược học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A04; A07; B02; C04; D10
ĐGNL HCM NL1
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT B03; C02; D01; X01; X04
ĐGNL HCM NL1
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
40 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
41 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
42 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
43 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
44 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
45 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
46 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
47 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
59 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên viết tắt: IUH
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh
// ===== HOMEPAGE =====