Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) năm 2026
Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.
I. Nguyên tắc chung
Tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai, minh bạch.
II. Đối tượng tuyển sinh
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
– Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển
1. Phương thức xét tuyển:
TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH
a) Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển:
– Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
– Kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).
Thành tích nổi bật:
+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
b) Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
– Sử dụng các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, thời gian xét tuyển như Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh. Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí và hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính.
2. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển
Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
|
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
|||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. |
7510301 |
7510301C |
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
|
2 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303 |
7510303C |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
7510302 |
||
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông. |
7510302C |
||
|
5 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. |
7480108 |
7480108C |
|
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
7510201C |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* |
7510203 |
7510203C |
|
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
7510202C |
|
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205 |
7510205C |
|
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. |
7510206 |
7510206C |
|
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
||
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). |
7580205 |
||
|
13 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
||
|
14 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 |
|
|
15 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
||
|
16 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . |
7480201 |
||
|
17 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. |
7480201C |
||
|
18 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. |
7510401 |
7510401C |
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 |
|
19 |
Dược học |
7720201 |
||
|
20 |
Công nghệ thực phẩm* |
7540101 |
7540101C |
|
|
21 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
7720402 |
||
|
22 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106 |
||
|
23 |
Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. |
7420201 |
7420201C |
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 |
|
24 |
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
7850103 |
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4 |
|
|
25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10 |
|
|
26 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
7510406 |
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 |
|
|
27 |
Kế toán* |
7340301 |
7340301C |
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 |
|
28 |
Kiểm toán* |
7340302 |
7340302C |
|
|
29 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
7340301Q |
||
|
30 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
7340302Q |
||
|
31 |
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; |
7340201 |
7340201C |
|
|
32 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
||
|
32 |
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực |
7340101 |
7340101C |
|
|
33 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7510605 |
||
|
34 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing |
7340115 |
7340115C |
|
|
35 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: |
7810103 |
7810103C |
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7 |
|
36 |
Kinh doanh quốc tế* |
7340120 |
7340120C |
|
|
37 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
7340122C |
|
|
38 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
|
38 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
|
39 |
Luật kinh tế |
7380107 |
7380107C |
Toán; Ngữ văn, Nhóm môn TC9 |
|
40 |
Luật quốc tế |
7380108 |
7380108C |
|
|
Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; |
||||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ Sinh viên trúng tuyển đại học chính quy các ngành tương ứng có thể đăng ký tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại Mỹ (Trường đại học Angelo State – ASU) để tiếp tục học giai đoạn 2 tại Mỹ. |
||||
|
Ngành học tại ASU |
Thời gian đào tạo |
|||
|
1 |
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
1 Năm học tại IUH, |
||
|
3 Năm học tại ASU |
||||
|
2 |
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
2 Năm học tại IUH, |
||
|
2 Năm học tại ASU |
Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
|
Stt |
Tên ngành |
Mã Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
|
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 |
|
5 |
Kế toán |
7340301 |
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
– Hình thức học (2+2): 2 năm đầu học tại Phân hiệu Quảng Ngãi – 2 năm tiếp theo học tập tại Trụ sở chính Tp.Hồ Chí Minh.
– Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí và hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính.
IV. Nhóm môn tự chọn:
Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế – Pháp luật.
Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
Nhóm môn TC4: Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật; Ngữ văn.
Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật.
Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật.
Nhóm môn TC9: Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật; Tiếng Anh; Vật lí; Tin học.
Nhóm môn TC10: Vật lí; Hóa học; Địa lí; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học; GD Kinh tế – Pháp luật.
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Công nghiệp TPHCM 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Quy chế
Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:
|
Điểm |
IELTS 4.5 |
IELTS 5.0 |
IELTS 5.5 |
IELTS 6.0 |
IELTS≥6.5 |
|
Điểm quy đổi môn Tiếng Anh TNTHPT |
7.50 |
8.00 |
8.50 |
9.00 |
10.00 |
Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS.
|
Các chứng chỉ |
Thang điểm |
||||
|
IELTS |
4.5 |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
|
TOEIC 4 kỹ năng |
– Điểm nghe: 337 – Điểm đọc: 330 – Điểm viết:140 – Điểm nói: 135 |
– Điểm nghe: 399 – Điểm đọc: 384 – Điểm viết: 159 – Điểm nói: 149 |
– Điểm nghe: 400 – Điểm đọc: 385 – Điểm viết: 150 – Điểm nói: 160 |
– Điểm nghe: 445 – Điểm đọc: 420 – Điểm viết: 165 – Điểm nói: 170 |
– Điểm nghe: 489 – Điểm đọc: 454 – Điểm viết: 179 – Điểm nói: 179 |
|
TOEIC 2 kỹ năng |
450 – 524 |
525 – 599 |
600 – 725 |
651 – 849 726 – 849 |
850 – 990 |
|
VSTEP |
5.0 |
5.5 |
6.0 (Bậc 4) |
7.0 |
8.0 |
|
TOEFL ITP |
450 – 474 |
475 – 499 |
500 – 524 |
525 – 549 |
550 – 677 |
|
TOEFL iBT |
38 |
45 |
46-59 |
70 |
93 |
Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh có thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.
– Hồ sơ gồm:
+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện in phiếu đăng ký sơ tuyển);
+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;
+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ cần quy đổi (bản photocopy có công chứng);
– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại trà | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 7 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 16 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 28 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 29 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 33 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 34 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04; A07; B02; C04; D10 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03; C02; D01; X01; X04 | |
| 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | ||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 41 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 42 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 43 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 44 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 45 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 46 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 47 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |
| 48 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 49 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 50 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 51 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 52 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 53 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 54 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 55 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 56 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 57 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 58 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 59 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 60 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Điều kiện xét tuyển
1. Đào tạo tại TPHCM
Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số, chưa cộng điểm ưu tiên, chưa cộng điểm thành tích nổi bật) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 21.00 điểm.
Riêng ngành Dược học, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 24.00 điểm và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.
Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm
2. Đào tạo tại Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có): Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.00 điểm.
2.2 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).
1) Nguyên tắc xét tuyển
– Dựa vào điểm trung bình học bạ cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng) và các thành thích nổi bật (nếu có) hoặc thí sinh thuộc trong Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH.
+ Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích nổi bật:
|
Stt |
Đối tượng |
Điểm cộng (tối đa) |
|
1 |
Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố;. |
Giải nhất: 3.0 |
|
Giải nhì: 2.5 |
||
|
Giải ba: 2 |
||
|
Giải khuyến khích: 1.5 |
||
|
2 |
Học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa |
2.0 điểm |
|
3 |
Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố |
2.0 điểm |
|
4 |
Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi. |
2.0 điểm |
|
5 |
Học sinh đạt thành thích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận) |
1.0 điểm |
|
6 |
Học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH. Danh mục các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn |
2.0 điểm |
|
7 |
Học sinh trường chuyên, lớp chuyên (danh sách các trường chuyên, lớp chuyên thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn) |
2.5 điểm |
|
8 |
Học sinh trường THPT thuộc các trường Top có chất lượng tốt dựa trên điểm đầu vào năm lớp 10, kết quả phân tích chất lượng học tập tại IUH, kết quả đối sánh giữa điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT, Danh mục các trường THPT thuộc Top thí sinh tra cứu link tại địa chỉ website: https://tuyensinh.iuh.edu.vn |
Mức 1: 2.0 điểm |
|
Mức 2: 1.5 điểm |
||
|
Mức 3: 1.0 điểm |
||
| Lưu ý: Đối với thí sinh có nhiều thành tích nổi bật, điểm cộng là tổng điểm thành tích nổi bật của thí sinh có được và được tính điểm cộng tối đa 3.0 điểm. | ||
Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:
|
Điểm |
IELTS 4.5 |
IELTS 5.0 |
IELTS 5.5 |
IELTS 6.0 |
IELTS≥6.5 |
|
Điểm quy đổi môn Tiếng Anh HBTHPT Lớp 12 |
8.00 |
8.50 |
9.00 |
10.00 |
10.00 |
Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS.
|
Các chứng chỉ |
Thang điểm |
||||
|
IELTS |
4.5 |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
|
TOEIC 4 kỹ năng |
– Điểm nghe: 337 – Điểm đọc: 330 – Điểm viết:140 – Điểm nói: 135 |
– Điểm nghe: 399 – Điểm đọc: 384 – Điểm viết: 159 – Điểm nói: 149 |
– Điểm nghe: 400 – Điểm đọc: 385 – Điểm viết: 150 – Điểm nói: 160 |
– Điểm nghe: 445 – Điểm đọc: 420 – Điểm viết: 165 – Điểm nói: 170 |
– Điểm nghe: 489 – Điểm đọc: 454 – Điểm viết: 179 – Điểm nói: 179 |
|
TOEIC 2 kỹ năng |
450 – 524 |
525 – 599 |
600 – 725 |
651 – 849 726 – 849 |
850 – 990 |
|
VSTEP |
5.0 |
5.5 |
6.0 (Bậc 4) |
7.0 |
8.0 |
|
TOEFL ITP |
450 – 474 |
475 – 499 |
500 – 524 |
525 – 549 |
550 – 677 |
|
TOEFL iBT |
38 |
45 |
46-59 |
70 |
93 |
– Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.
– Hồ sơ gồm:
+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện in phiếu đăng ký sơ tuyển);
+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;
+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ cần quy đổi (bản photocopy có công chứng);
– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.
2) Thủ tục xét tuyển
– Hồ sơ gồm:
+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);
+ 01 Bản photocopy Học bạ THPT. Lưu ý: Đối với Thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi, hoặc thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT có công chứng.
+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;
+ Các giấy tờ minh chứng thí sinh được cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có), (bản photocopy có công chứng);
+ Giấy tờ minh chứng cho diện cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng). Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH, cần có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách) trường THPT;
– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh
Lưu ý:
– Thí sinh có thành tích nổi bật là những thí sinh thuộc diện sau đây (điểm cộng dành cho thí sinh có thành tích nổi bật được nêu trên
+ Học sinh trường chuyên/trường năng khiếu/trường có lớp chuyên (tra cứu tại
https://tuyensinh.iuh.edu.vn/);
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại https:// tuyensinh.iuh.edu.vn/);
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại https://tuyensinh.iuh.edu.vn/);
+ Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển);
+ Học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển);
+ Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi;
+ Học sinh đạt thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận;
+ Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển
2.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại trà | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 7 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 16 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 28 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 29 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 33 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 34 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04; A07; B02; C04; D10 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03; C02; D01; X01; X04 | |
| 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | ||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 41 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 42 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 43 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 44 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 45 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 46 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 47 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |
| 48 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 49 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 50 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 51 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 52 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 53 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 54 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 55 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 56 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 57 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 58 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 59 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 60 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
3Điểm ĐGNL HCM – 2025
3.1 Điều kiện xét tuyển
1. Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển tại trụ sở chính TPHCM
+ Đối với đại học chính quy chương trình đại trà: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành có tổng điểm tối thiểu bằng 650 điểm, (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên và không áp dụng đối với nhóm ngành Pháp luật).
+ Đối với đại học chính quy chương trình tăng cường tiếng Anh: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành có tổng điểm tối thiểu bằng 600 điểm, (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên và không áp dụng đối với nhóm ngành Pháp luật).
+ Nhóm ngành Pháp luật: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có tổng điểm tối thiểu bằng 720 điểm, đồng thời thành phần điểm tiếng Việt tối thiểu bằng 180 điểm và thành phần điểm Toán học tối thiều bằng 180 điểm.
2. Ngưỡng nhận hồ sơ tại Phân hiệu Quảng Ngãi
Điểm tối thiểu bằng 600 điểm (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại trà | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | NL1 | |
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | NL1 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | NL1 ; NL1 | |
| 4 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | NL1 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | NL1 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | NL1 | |
| 7 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | NL1 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | NL1 ; NL1 | |
| 9 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | NL1 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | NL1 | |
| 11 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | NL1 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | NL1 | |
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | NL1 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | NL1 | |
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | NL1 | |
| 16 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | NL1 ; NL1 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | NL1 ; NL1 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | NL1 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | NL1 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | NL1 ; NL1 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | NL1 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | NL1 ; NL1 | |
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | NL1 | |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | NL1 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | NL1 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | NL1 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | NL1 | |
| 28 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | NL1 | |
| 29 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | NL1 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | NL1 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | NL1 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | NL1 | |
| 33 | 7720201 | Dược học | NL1 | |
| 34 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | NL1 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | NL1 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | NL1 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | NL1 | |
| 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | ||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 39 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) | NL1 | |
| 40 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 41 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 42 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 43 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 44 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 45 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 46 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 47 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 48 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 49 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 50 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 51 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 52 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 53 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 54 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 55 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 56 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 57 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 58 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 59 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | NL1 | |
| 60 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | NL1 | |
4ƯTXT, XT thẳng – 2025
4.1 Đối tượng
Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.
4.2 Quy chế
1) Thủ tục xét tuyển
– Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Trường, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.
– Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/01 thí sinh.
4.3 Thời gian xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17h00 ngày 30/6/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại trà | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 7 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 9 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 16 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 28 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 29 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 33 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 34 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04; A07; B02; C04; D10 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03; C02; D01; X01; X04 | |
| 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | ||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 41 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
| 42 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 43 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 44 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 45 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 46 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |
| 47 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |
| 48 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 49 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) | C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 50 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 51 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 52 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 53 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 54 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 55 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 56 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 57 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 58 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 59 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | |
| 60 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại trà | ||||||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C02; D01; X02; X03 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | D01; D14; D15; X78 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 ; NL1 | |||||||
| 4 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 7 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 ; NL1 | |||||||
| 9 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 11 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 15 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 16 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 ; NL1 | |||||||
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 ; NL1 | |||||||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 0 | Học Bạ | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| Ưu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |||||||
| ĐGNL HCM | NL1 ; NL1 | |||||||
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 ; NL1 | |||||||
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 28 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 29 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C02; D01; X02; X03 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 33 | 7720201 | Dược học | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 34 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A04; A07; B02; C04; D10 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | B03; C02; D01; X01; X04 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 2. Chương trình tăng cường tiếng anh | ||||||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 39 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 40 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 41 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 42 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 43 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 44 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 45 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 46 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 47 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 48 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 49 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | C01; C02; D01; X02; X03 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 50 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 51 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 52 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 53 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 54 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 55 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 56 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 57 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 58 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 59 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X11 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
| 60 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | |||
| ĐGNL HCM | NL1 | |||||||
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
- Tên viết tắt: IUH
- Tên tiếng Anh: University of Commerce
- Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Website: https://www.iuh.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh