Mục lục

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) năm 2025

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:

Điểm
chứng chỉ IELTS

IELTS 4.5

IELTS 5.0

IELTS 5.5

IELTS 6.0

IELTS6.5

Điểm quy đổi  môn Tiếng Anh TNTHPT

7.50

8.00

8.50

9.00

10.00

Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS.

Các chứng chỉ

Thang điểm

IELTS

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

TOEIC 4 kỹ năng

–  Điểm nghe: 337

–  Điểm đọc: 330

–  Điểm viết:140

–  Điểm nói: 135

–  Điểm nghe: 399

–  Điểm đọc: 384

–  Điểm viết: 159

–  Điểm nói: 149

–  Điểm nghe: 400

–  Điểm đọc:  385

–  Điểm viết: 150

–  Điểm nói: 160

–  Điểm nghe: 445

–  Điểm đọc: 420

–  Điểm viết: 165

–  Điểm nói: 170

–  Điểm nghe: 489

–  Điểm đọc: 454

–  Điểm viết: 179

–  Điểm nói: 179

TOEIC 2 kỹ năng

450 – 524

525 – 599

600 – 725

651 – 849

726 – 849

850 – 990

VSTEP

5.0

5.5

6.0 (Bậc 4)

7.0

8.0

TOEFL ITP

450 – 474

475 – 499

500 – 524

525 – 549

550 – 677

TOEFL iBT

38

45

46-59

70

93

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh có  thời gian nộp hồ sơ:  Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ cần quy đổi (bản photocopy có công chứng);

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
6 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
13 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
29 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
41 7340122C Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
42 7340201C Tài chính ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7340301C Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7340302C Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7380107C Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
46 7380108C Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
47 7420201C Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. C01; C02; D01; X02; X03
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X05; X06; X07
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; X05; X06; X07
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; X05; X06; X07
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
59 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

1. Đào tạo tại TPHCM

Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số, chưa cộng điểm ưu tiên, chưa cộng điểm thành tích nổi bật) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 21.00 điểm.

Riêng ngành Dược học, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 24.00 điểm và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

Đối với nhóm ngành Pháp luật, điểm xét tuyển môn toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm

2. Đào tạo tại Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có): Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 03 môn (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng) trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.00 điểm.

2.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).

1) Nguyên tắc xét tuyển

– Dựa vào điểm trung bình học bạ cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng) và các thành thích nổi bật (nếu có) hoặc thí sinh thuộc trong Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH.

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích nổi bật:

Stt

Đối tượng

Điểm cộng (tối đa)

1

Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố;.

Giải nhất: 3.0

Giải nhì: 2.5

Giải ba: 2

Giải khuyến khích: 1.5

2

Học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa

2.0 điểm

3

Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố

2.0 điểm

4

Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi.

2.0 điểm

5

Học sinh đạt thành thích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận)

1.0 điểm

6

Học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH. Danh mục các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn 

2.0 điểm

7

Học sinh trường chuyên, lớp chuyên (danh sách các trường chuyên, lớp chuyên thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn)

2.5 điểm

8

Học sinh trường THPT thuộc các trường Top có chất lượng tốt dựa trên điểm đầu vào năm lớp 10, kết quả phân tích chất lượng học tập tại IUH, kết quả đối sánh giữa điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT, Danh mục các trường THPT thuộc Top thí sinh tra cứu link tại địa chỉ website: https://tuyensinh.iuh.edu.vn

Mức 1: 2.0 điểm

Mức 2: 1.5 điểm

Mức 3: 1.0 điểm

Lưu ý: Đối với thí sinh có nhiều thành tích nổi bật, điểm cộng là tổng điểm thành tích nổi bật của thí sinh có được và được tính điểm cộng tối đa 3.0 điểm.

Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh:

Điểm
chứng chỉ IELTS

IELTS 4.5

IELTS 5.0

IELTS 5.5

IELTS 6.0

IELTS6.5

Điểm quy đổi môn Tiếng Anh HBTHPT Lớp 12

8.00

8.50

9.00

10.00

10.00

Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS.

Các chứng chỉ

Thang điểm

IELTS

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

TOEIC 4 kỹ năng

–  Điểm nghe: 337

–  Điểm đọc: 330

–  Điểm viết:140

–  Điểm nói: 135

–  Điểm nghe: 399

–  Điểm đọc: 384

–  Điểm viết: 159

–  Điểm nói: 149

–  Điểm nghe: 400

–  Điểm đọc:  385

–  Điểm viết: 150

–  Điểm nói: 160

–  Điểm nghe: 445

–  Điểm đọc: 420

–  Điểm viết: 165

–  Điểm nói: 170

–  Điểm nghe: 489

–  Điểm đọc: 454

–  Điểm viết: 179

–  Điểm nói: 179

TOEIC 2 kỹ năng

450 – 524

525 – 599

600 – 725

651 – 849

726 – 849

850 – 990

VSTEP

5.0

5.5

6.0 (Bậc 4)

7.0

8.0

TOEFL ITP

450 – 474

475 – 499

500 – 524

525 – 549

550 – 677

TOEFL iBT

38

45

46-59

70

93

– Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ cần quy đổi (bản photocopy có công chứng);

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.

2) Thủ tục xét tuyển

– Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Học bạ THPT. Lưu ý: Đối với Thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi, hoặc thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT có công chứng.

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ Các giấy tờ minh chứng thí sinh được cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có), (bản photocopy có công chứng);

+ Giấy tờ minh chứng cho diện cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng). Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH, cần có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách) trường THPT;

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh

Lưu ý:

– Thí sinh có thành tích nổi bật là những thí sinh thuộc diện sau đây (điểm cộng dành cho thí sinh có thành tích nổi bật được nêu trên

+ Học sinh trường chuyên/trường năng khiếu/trường có lớp chuyên (tra cứu tại
https://tuyensinh.iuh.edu.vn/);

+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại https:// tuyensinh.iuh.edu.vn/);

+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại https://tuyensinh.iuh.edu.vn/);

+ Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển);

+ Học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển); 

+ Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi;

+ Học sinh đạt thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận;

+ Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển 

2.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
6 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
13 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
29 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
41 7340122C Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
42 7340201C Tài chính ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7340301C Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7340302C Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7380107C Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
46 7380108C Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
47 7420201C Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. C01; C02; D01; X02; X03
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X05; X06; X07
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; X05; X06; X07
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; X05; X06; X07
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
59 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

1. Ngưỡng nhận hồ sơ xét tuyển tại trụ sở chính TPHCM

+ Đối với đại học chính quy chương trình đại trà: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành có tổng điểm tối thiểu bằng 650 điểm, (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên và không áp dụng đối với nhóm ngành Pháp luật).

+ Đối với đại học chính quy chương trình tăng cường tiếng Anh: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành có tổng điểm tối thiểu bằng 600 điểm, (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên và không áp dụng đối với nhóm ngành Pháp luật).

+ Nhóm ngành Pháp luật: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có tổng điểm tối thiểu bằng 720 điểm, đồng thời thành phần điểm tiếng Việt tối thiểu bằng 180 điểm và thành phần điểm Toán học tối thiều bằng 180 điểm.

2. Ngưỡng nhận hồ sơ tại Phân hiệu Quảng Ngãi

Điểm tối thiểu bằng 600 điểm (không nhân hệ số; chưa cộng điểm ưu tiên).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang NL1
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung NL1
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng NL1 ; NL1
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing NL1
5 7340120 Kinh doanh quốc tế NL1
6 7340122 Thương mại điện tử NL1
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính NL1
8 7340301 Kế toán NL1 ; NL1
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) NL1
10 7340302 Kiểm toán NL1
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) NL1
12 7380107 Luật kinh tế NL1
13 7380108 Luật quốc tế NL1
14 7420201 Công nghệ sinh học NL1
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch NL1
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu NL1 ; NL1
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí NL1 ; NL1
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy NL1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử NL1
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện NL1 ; NL1
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng NL1
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân NL1 ; NL1
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng NL1
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh NL1
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. NL1
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường NL1
27 7540101 Công nghệ thực phẩm NL1
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm NL1
29 7540204 Công nghệ dệt, may NL1
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng NL1
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông NL1
32 7580302 Quản lý xây dựng NL1
33 7720201 Dược học NL1
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm NL1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống NL1
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường NL1
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. NL1
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh NL1
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing NL1
40 7340120C Kinh doanh quốc tế NL1
41 7340122C Thương mại điện tử NL1
42 7340201C Tài chính ngân hàng NL1
43 7340301C Kế toán NL1
44 7340302C Kiểm toán NL1
45 7380107C Luật kinh tế NL1
46 7380108C Luật quốc tế NL1
47 7420201C Công nghệ sinh học NL1
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch NL1
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. NL1
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí NL1
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy NL1
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử NL1
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô NL1
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt NL1
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo NL1
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông NL1
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh NL1
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. NL1
59 7540101C Công nghệ thực phẩm NL1
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống NL1

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.

4.2 Quy chế

1) Thủ tục xét tuyển

– Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Trường, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

– Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/01 thí sinh.

4.3 Thời gian xét tuyển

– Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17h00 ngày 30/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
6 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02
10 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
13 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
29 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26
41 7340122C Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26
42 7340201C Tài chính ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7340301C Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7340302C Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7380107C Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
46 7380108C Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
47 7420201C Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. C01; C02; D01; X02; X03
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X05; X06; X07
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; X05; X06; X07
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; X05; X06; X07
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; X05; X06; X07
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11
59 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 0 Học BạƯu TiênĐT THPT D01; D14; D15; X78
ĐGNL HCM NL1
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
6 7340122 Thương mại điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
8 7340301 Kế toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
10 7340302 Kiểm toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
12 7380107 Luật kinh tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
13 7380108 Luật quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
14 7420201 Công nghệ sinh học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 0 Học Bạ A00; A01; C01; X05; X06; X07
Ưu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
29 7540204 Công nghệ dệt, may 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
32 7580302 Quản lý xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
33 7720201 Dược học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A04; A07; B02; C04; D10
ĐGNL HCM NL1
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT B03; C02; D01; X01; X04
ĐGNL HCM NL1
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
40 7340120C Kinh doanh quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
41 7340122C Thương mại điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
42 7340201C Tài chính ngân hàng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
43 7340301C Kế toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
44 7340302C Kiểm toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
45 7380107C Luật kinh tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
46 7380108C Luật quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
47 7420201C Công nghệ sinh học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
59 7540101C Công nghệ thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1

Thời gian và hồ sơ xét tuyển IUH

1) Thủ tục đăng ký và thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo dõi thông báo từ trường. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là IUH.

Ngoài việc đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, thí sinh cần nộp thêm hồ sơ xét tuyển về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh nếu sử dụng:

– Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).

– Quy định có thể được nhà trường thông báo chi tiết sau.

a) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 30/6/2025.

Hình thức đăng ký xét tuyển (ĐKXTT): Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXTT về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có):

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển);

+ 01 Bản photocopy Học bạ THPT.

Lưu ý: Đối với Thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi, hoặc thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT có công chứng.

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ Các giấy tờ minh chứng thí sinh được cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có), (bản photocopy có công chứng).

+ Giấy tờ minh chứng cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng).

+ Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, cần có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách trường THPT);

Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh.

c) Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17g00 ngày 05/7/2025.

Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);

+ 01 Bản photocopy Căn cước công dân;

+ 01 Bản chứng chỉ ngoại ngữ (Phụ lục 2 của Thông báo này) cần quy đổi (bản photocopy có công chứng).

2) Thông tin liên hệ, cách thức nộp hồ sơ sơ tuyển

Nộp trực tiếp tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh: Tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 1, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Để an toàn và thuận lợi cho việc chuyển lệ phí sơ tuyển, thí sinh có thể nộp hồ sơ tuyển tại các bưu cục của Vietnam Post (Bưu chính Việt Nam), đề nghị sử dụng dịch vụ ký kết hợp với Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác hỗ trợ thu hồ sơ xét tuyển từ ngày 15/5/2025.

Điện thoại liên hệ: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917.

Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; website: www.tuyensinh.iuh.edu.vn;

Fanpage: www.facebook.com/tuyensinhdaihoccongnghieptphcm

Zalo: 0983375439.

Lưu ý: Thí sinh gửi hồ sơ qua bưu điện, có thể chuyển lệ phí hồ sơ bằng cách chuyển khoản vào tài khoản của Trường với nội dung như sau:

+ Chủ tài khoản (người nhận): TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

+ Số tài khoản: 1600 333 333 333 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN (Agribank), chi nhánh Sài Gòn.

+ Địa chỉ: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 1, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.

b) Thí sinh xét tuyển học tại Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi:

Nộp trực tiếp: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại địa chỉ:
Phòng Giáo vụ và Công tác sinh viên, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 Quang Trung, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại liên hệ: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên viết tắt: IUH
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh
// ===== HOMEPAGE =====