Mục lục

Trường Đại Học Đà Lạt

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà Lạt 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2026

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Đà Lạt 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Ngữ Văn nhân hệ số 2
2 7140209 Sư phạm Toán học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
3 7140210 Sư phạm Tin học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 Toán nhân hệ số 2
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học Ngữ Văn nhân hệ số 2
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
11 7229010 Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 Ngữ Văn nhân hệ số 2
13 7310301 Xã hội học D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
14 7310601 Quốc tế học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
16 7310612 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
17 7310630 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
18 7340101 Quản trị Kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
20 7340301 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
21 7380101 Luật (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
23 7420101 Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
24 7420201 Công nghệ Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
25 7440102 Vật lý học A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
28 7460108 Khoa học dữ liệu Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
29 7480201 Công nghệ Thông tin Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 Toán nhân hệ số 2
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
36 7620109 Nông học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
38 7760101 Công tác xã hội D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
40 7810106 Văn hóa Du lịch D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Đối tượng

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Ngữ Văn nhân hệ số 2
2 7140209 Sư phạm Toán học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
3 7140210 Sư phạm Tin học Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 Toán nhân hệ số 2
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học Ngữ Văn nhân hệ số 2
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Toán nhân hệ số 2
11 7229010 Lịch sử C00; X70; D14; X71; X72; X73 Ngữ Văn nhân hệ số 2
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 Ngữ Văn nhân hệ số 2
13 7310301 Xã hội học D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
14 7310601 Quốc tế học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
16 7310612 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
17 7310630 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2
18 7340101 Quản trị Kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
20 7340301 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
21 7380101 Luật (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
23 7420101 Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
24 7420201 Công nghệ Sinh học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 Toán nhân hệ số 2
25 7440102 Vật lý học A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
28 7460108 Khoa học dữ liệu Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
29 7480201 Công nghệ Thông tin Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ Toán nhân hệ số 2
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 Toán nhân hệ số 2
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A02; A01; X06; X07; X08 Toán nhân hệ số 2
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
36 7620109 Nông học A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 Toán nhân hệ số 2
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11; X12 Toán nhân hệ số 2
38 7760101 Công tác xã hội D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 Ngữ Văn nhân hệ số 2
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Văn, 2 môn bất kì) Ngữ Văn nhân hệ số 2
40 7810106 Văn hóa Du lịch D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 Ngữ Văn nhân hệ số 2

3Điểm ĐGNL HN – 2025

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học Q00
2 7140209 Sư phạm Toán học Q00
3 7140210 Sư phạm Tin học Q00
4 7140211 Sư phạm Vật lý Q00
5 7140212 Sư phạm Hóa học Q00
6 7140213 Sư phạm Sinh học Q00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn Q00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử Q00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Q00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
11 7229010 Lịch sử Q00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) Q00
13 7310301 Xã hội học Q00
14 7310601 Quốc tế học Q00
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) Q00
16 7310612 Trung Quốc học Q00
17 7310630 Việt Nam học Q00
18 7340101 Quản trị Kinh doanh Q00
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
20 7340301 Kế toán Q00
21 7380101 Luật Q00
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự Q00
23 7420101 Sinh học Q00
24 7420201 Công nghệ Sinh học Q00
25 7440102 Vật lý học Q00
26 7440112 Hóa học Q00
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) Q00
28 7460108 Khoa học dữ liệu Q00
29 7480201 Công nghệ Thông tin Q00
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Q00
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường Q00
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân Q00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch Q00
36 7620109 Nông học Q00
37 7720203 Hóa dược Q00
38 7760101 Công tác xã hội Q00
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00
40 7810106 Văn hóa Du lịch Q00

4Điểm ĐGNL HCM – 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học
2 7140209 Sư phạm Toán học
3 7140210 Sư phạm Tin học
4 7140211 Sư phạm Vật lý
5 7140212 Sư phạm Hóa học
6 7140213 Sư phạm Sinh học
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn
8 7140218 Sư phạm Lịch sử
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
10 7220201 Ngôn ngữ Anh
11 7229010 Lịch sử
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
13 7310301 Xã hội học
14 7310601 Quốc tế học
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
16 7310612 Trung Quốc học
17 7310630 Việt Nam học
18 7340101 Quản trị Kinh doanh
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng
20 7340301 Kế toán
21 7380101 Luật
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự
23 7420101 Sinh học
24 7420201 Công nghệ Sinh học
25 7440102 Vật lý học
26 7440112 Hóa học
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học)
28 7460108 Khoa học dữ liệu
29 7480201 Công nghệ Thông tin
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân
34 7540101 Công nghệ thực phẩm
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch
36 7620109 Nông học
37 7720203 Hóa dược
38 7760101 Công tác xã hội
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
40 7810106 Văn hóa Du lịch

5ƯTXT, XT thẳng – 2025

5.1 Đối tượng

Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học
2 7140209 Sư phạm Toán học
3 7140210 Sư phạm Tin học
4 7140211 Sư phạm Vật lý
5 7140212 Sư phạm Hóa học
6 7140213 Sư phạm Sinh học
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn
8 7140218 Sư phạm Lịch sử
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
10 7220201 Ngôn ngữ Anh
11 7229010 Lịch sử
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
13 7310301 Xã hội học
14 7310601 Quốc tế học
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
16 7310612 Trung Quốc học
17 7310630 Việt Nam học
18 7340101 Quản trị Kinh doanh
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng
20 7340301 Kế toán
21 7380101 Luật
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự
23 7420101 Sinh học
24 7420201 Công nghệ Sinh học
25 7440102 Vật lý học
26 7440112 Hóa học
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học)
28 7460108 Khoa học dữ liệu
29 7480201 Công nghệ Thông tin
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân
34 7540101 Công nghệ thực phẩm
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch
36 7620109 Nông học
37 7720203 Hóa dược
38 7760101 Công tác xã hội
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
40 7810106 Văn hóa Du lịch

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140202 Giáo dục tiểu học 150 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HN Q00
2 7140209 Sư phạm Toán học 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HN Q00
3 7140210 Sư phạm Tin học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HN Q00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HN Q00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HN Q00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01
ĐGNL HN Q00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học
ĐGNL HN Q00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; X70; D14; X71; X72; X73
ĐGNL HN Q00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 300 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
11 7229010 Lịch sử 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; X70; D14; X71; X72; X73
ĐGNL HN Q00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11
ĐGNL HN Q00
13 7310301 Xã hội học 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67
ĐGNL HN Q00
14 7310601 Quốc tế học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HN Q00
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HN Q00
16 7310612 Trung Quốc học 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HN Q00
17 7310630 Việt Nam học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HN Q00
18 7340101 Quản trị Kinh doanh 235 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HN Q00
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 130 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HN Q00
20 7340301 Kế toán 130 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HN Q00
21 7380101 Luật 200 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HN Q00
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HN Q00
23 7420101 Sinh học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57
ĐGNL HN Q00
24 7420201 Công nghệ Sinh học 100 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57
ĐGNL HN Q00
25 7440102 Vật lý học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HN Q00
26 7440112 Hóa học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HN Q00
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HN Q00
28 7460108 Khoa học dữ liệu 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HN Q00
29 7480201 Công nghệ Thông tin 180 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HN Q00
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HN Q00
31 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HN Q00
32 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02
ĐGNL HN Q00
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HN Q00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 35 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55
ĐGNL HN Q00
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55
ĐGNL HN Q00
36 7620109 Nông học 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55
ĐGNL HN Q00
37 7720203 Hóa dược 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HN Q00
38 7760101 Công tác xã hội 70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67
ĐGNL HN Q00
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 280 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ (Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HN Q00
40 7810106 Văn hóa Du lịch 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đà Lạt

  • Tên trường: Trường Đại Học Đà Lạt
  • Mã trường: TDL
  • Tên tiếng Anh: Da Lat University
  • Tên viết tắt: DLU
  • Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
  • Website: https://dlu.edu.vn/

Viện Đại học Đà Lạt chính thức hoạt động, gồm 4 trường (phân khoa): Sư phạm, Văn khoa, Khoa học, Chánh trị – Kinh doanh.

Phát triển thành trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực; khẳng định vị thế vững chắc là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín cao ở khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia