Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà Lạt 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2026


Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Đà Lạt 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | 7340301 | Kế toán | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | 7380101 | Luật | (Văn, 2 môn bất kì) | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | (Văn, 2 môn bất kì) | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | Toán nhân hệ số 2 |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | Toán nhân hệ số 2 |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 31 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | Toán nhân hệ số 2 |
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | Toán nhân hệ số 2 |
| 36 | 7620109 | Nông học | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | Toán nhân hệ số 2 |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | Toán nhân hệ số 2 |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì) | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Đối tượng
Xét học bạ THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | 7340301 | Kế toán | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | 7380101 | Luật | (Văn, 2 môn bất kì) | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | (Văn, 2 môn bất kì) | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | Toán nhân hệ số 2 |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | Toán nhân hệ số 2 |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | Toán nhân hệ số 2 |
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 31 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 | Toán nhân hệ số 2 |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2 |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | Toán nhân hệ số 2 |
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | Toán nhân hệ số 2 |
| 36 | 7620109 | Nông học | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | Toán nhân hệ số 2 |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | Toán nhân hệ số 2 |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì) | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
3Điểm ĐGNL HN – 2025
3.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQHN
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | Q00 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Q00 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Q00 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | Q00 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | Q00 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | Q00 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Q00 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | Q00 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Q00 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | Q00 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | Q00 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | Q00 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | Q00 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | Q00 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | Q00 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | Q00 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | Q00 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 21 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | Q00 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | Q00 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | Q00 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | Q00 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | Q00 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | Q00 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Q00 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | Q00 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | Q00 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | Q00 | |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | Q00 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | Q00 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | Q00 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | Q00 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | Q00 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | Q00 |
4Điểm ĐGNL HCM – 2025
4.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | ||
| 21 | 7380101 | Luật | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch |
5ƯTXT, XT thẳng – 2025
5.1 Đối tượng
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy định
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | ||
| 21 | 7380101 | Luật | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 300 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 235 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7380101 | Luật | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 35 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7620109 | Nông học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 280 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Đà Lạt
- Mã trường: TDL
- Tên tiếng Anh: Da Lat University
- Tên viết tắt: DLU
- Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
- Website: https://dlu.edu.vn/
Viện Đại học Đà Lạt chính thức hoạt động, gồm 4 trường (phân khoa): Sư phạm, Văn khoa, Khoa học, Chánh trị – Kinh doanh.
Phát triển thành trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực; khẳng định vị thế vững chắc là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín cao ở khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia