Mục lục

Trường Đại Học Đông Á

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á (UDA) năm 2025

Trường Đại học Đông Á công bố 7 phương thức dự kiến tuyển sinh Đại học với tổng số hơn 6000 chỉ tiêu chính quy năm 2025, cụ thể như sau: 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng thi kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (Kết quả cả năm lớp 12).

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2025.

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) kết hợp điểm các môn thi tốt nghiệp THPT 2025.

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu. Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Thiết kế thời trang, Đồ họa, Quản lý văn hóa.

Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng cho các ngành Y khoa và Dược.

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Đối với các ngành đào tạo khối Sức khỏe và Giáo viên sẽ được Nhà trường thông báo ngưỡng điểm xét tuyển sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

1.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển được xác định là Tổng điểm 3 (ba) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo + Điểm cộng + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có) theo quy chế hiện hành >=15 điểm.

Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Đối với nhóm ngành Pháp luật: Đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, nếu tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn thì mỗi môn phải đạt tối thiểu 6.0 điểm; nếu tổ hợp chỉ có Toán hoặc Ngữ văn thì môn có trong tổ hợp phải đạt tối thiểu 6.0 điểm. Các phương thức xét tuyển còn lại yêu cầu học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non
6 72140202 Giáo dục Tiểu học
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

 

2.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.

Sử dụng kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo. Với hai cách thức xét tuyển:

1. Xét tuyển dựa vào Tổng điểm của 3 (ba) môn học cả năm lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển của từng ngành đào tạo =>18,0 điểm.

2. Xét tuyển dựa vào điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 >=6,0.

Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên 

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cả năm lớp 12 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược, Y Khoa: xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt trở lên (học lực xếp từ loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên, đối với Ngành Dược và Y Khoa trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học.

Đối với các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng: xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá trở lên (học lực xếp từ loại khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non
6 72140202 Giáo dục Tiểu học
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

3.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hóa do Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo chính quy của Trường.

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển cho các ngành: Thí sinh có kết quả đánh giá năng lực từ 600 điểm trở lên. Riêng đối với nhóm ngành: Pháp luật, Điều dưỡng, Hộ sinh và Kỹ thuật phục hồi chức năng tổng điểm tối thiểu từ 720 điểm trở lên và có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá trở lên (học lực xếp từ loại khá trở lên). Ngành Y Khoa và Dược từ 800 điểm trở lên và có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt trở lên (học lực xếp từ loại giỏi trở lên).

Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non
6 72140202 Giáo dục Tiểu học
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing
21 7340115 Digital Marketing
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

4Kết hợp PT2

4.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

4.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Thiết kế thời trang, Đồ họa và Quản lý văn hóa.

Trường tổ chức Thi tuyển các môn thi năng khiếu Hát, Múa, Kể chuyện/Đọc diễn cảm để xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học; Môn năng khiếu nghệ thuật để xét tuyển ngành Quản lý văn hóa và thi tuyển môn Vẽ mỹ thuật để xét tuyển ngành Thiết kế thời trang và Đồ họa. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tại các Trường đại học có tổ chức thi trong cả nước để xét tuyển.

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển được xác định là: Tổng điểm 2 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành + Điểm thi năng khiếu + Điểm cộng + Điểm Ưu tiên đạt tối thiểu 15 điểm.

Điểm năng khiếu chưa nhân hệ số phải đạt từ 5.0 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non
6 72140202 Giáo dục Tiểu học
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

5Kết hợp (PT 5)

5.1 Quy chế

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

TT

Chứng chỉ ngoại ngữ

(tương đương)

Quy đổi điểm

Điểm ưu tiên

1

IELTS 6.5 trở lên

10

1

2

IELTS 6.0 đến dưới 6.5

9.5

0.75

3

IELTS 5.5 đến dưới 6.0

9.0

0.5

4

IELTS 5.0 đến dưới 5.5

8.5

0.25

5

IELTS 4.0 đến dưới 5.0

8.0

0

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non
6 72140202 Giáo dục Tiểu học
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

6ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

6.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.

Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 và Thông tư 06/2025/TT -BGDĐT ngày 19/3/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non
6 72140202 Giáo dục Tiểu học
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing
21 7340115 Digital Marketing
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

7Chứng chỉ quốc tế

7.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

7.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

7.3 Quy chế

Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đáp ứng tổng điểm xét tuyển theo các tổ hợp đạt tối thiểu 15 điểm.

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định có dự thi và có điểm tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thì không được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh thành điểm xét tuyển đại học theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:

Ngôn Ngữ

Loại chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0 – 5.5

6.0 – 6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

447 – 510

513 – 547

550 trở lên

TOEFL CBT

153 – 180

183 – 210

213 trở lên

TOEFL IBT

53 – 64

65 – 78

79 trở lên

TOEIC

601 – 700

701 – 900

901 trở lên

VSTEP

5.5

6.0

7.0 trở lên

Tiếng Trung Quốc

HSK

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Hàn Quốc

TOPIK II

120 – 149

150 – 189

190 trở lên

Tiếng Nhật Bản

JLPT

N4

N3

N2 trở lên

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

8.0

9.0

10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
6 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
12 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
13 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
15 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
16 7340101DL Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
17 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
18 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
27 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
28 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
29 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
30 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
31 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
32 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
33 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
34 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
35 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
42 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
46 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
47 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
48 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
49 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
50 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
51 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
52 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
53 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
54 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
55 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
57 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
58 7810201DL Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
59 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

8Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

8.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

8.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

 

8.3 Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập/hạng tốt nghiệp đạt từ loại Khá trở lên.

Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
6 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
12 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
13 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
15 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
16 7340101DL Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
17 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
18 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
27 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
28 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
29 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
30 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
31 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
32 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
33 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
34 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
35 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
42 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
46 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
47 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
48 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
49 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
50 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
51 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
52 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
53 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
54 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
55 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
57 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
58 7810201DL Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
59 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên
6 72140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340115 Digital Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 Học BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UDA

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển:

a. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT hoặc xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

– Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường);

– Xét kết quả học tập THPT: Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);

– Xét kết quả thi ĐGNL: Giấy chứng nhận kết quả thi (bản sao có chứng thực);

– Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025).

– Thí sinh cần thực hiện đăng ký ngành học trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT để được xét trúng tuyển chính thức. Thực hiện đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (Từ 16/7 đến 17h, 28/7/2025).

– Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau:

  • Nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng;
  • Mã Trường: DAD; 
  • Mã ngành {Mã ngành};
  • Phương thức: Xét kết quả học tập THPT hoặc xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM.

b. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả Kỳ thi TN THPT:

Thực hiện đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

  • Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau: Nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng; Mã Trường: DAD; Mã ngành {Mã ngành}; Phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Thời gian đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (Từ 16/7 đến 17h, 28/7/2025).

Hồ sơ sẽ nộp khi làm thủ tục nhập học theo yêu cầu của giấy báo trúng tuyển.

Thời gian xét tuyển: Đến 17giờ 00 ngày 28/7/2025.

Ngay sau Đợt 1, Trường tổ chức xét tuyển các Đợt bổ sung cho các ngành chưa đủ chỉ tiêu, mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được đăng tải trên website của Trường

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đông Á

  • Tên trường: Trường Đại Học Đông Á
  • Mã trường: DAD
  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Tên viết tắt: UDA
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Website: https://donga.edu.vn/

Đại học Đông Á là một trường đại học tư thục tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam, là một đại học đào tạo đa ngành. 

Trường đại học Đông Á phấn đấu trở thành đại học uy tín ở Việt Nam và châu Á về giá trị khoa học và đào tạo, đóng góp xuất sắc vào sự phát triển cộng đồng.

Cơ sở chính tại 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Đà Nẵng có tổng diện tích sàn 18.600m², 10 tầng với 140 phòng chức năng. Trong đó có: 10 phòng thực hành CNTT, 15 phòng thực hành ngoại ngữ, 24 phòng thực hành nghề nghiệp, thư viện điện tử, hội trường, 7 giảng đường lớn,…

Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk có tổng diện tích mặt bằng 10 ha, gồm 3 block nhà A, B, C đang vận hành với công năng 115 phòng học lý thuyết, 27 phòng thực hành chuyên môn, thư viện, hội trường lớn, khu thể thao đa năng cùng đầy đủ các phòng chức năng.

// ===== HOMEPAGE =====