Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á (UDA) năm 2025
Trường Đại học Đông Á công bố 7 phương thức dự kiến tuyển sinh Đại học với tổng số hơn 6000 chỉ tiêu chính quy năm 2025, cụ thể như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng thi kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (Kết quả cả năm lớp 12).
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2025.
Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) kết hợp điểm các môn thi tốt nghiệp THPT 2025.
Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu. Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Thiết kế thời trang, Đồ họa, Quản lý văn hóa.
Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng cho các ngành Y khoa và Dược.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Đối với các ngành đào tạo khối Sức khỏe và Giáo viên sẽ được Nhà trường thông báo ngưỡng điểm xét tuyển sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
1.3 Quy chế
Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển được xác định là Tổng điểm 3 (ba) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo + Điểm cộng + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có) theo quy chế hiện hành >=15 điểm.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Đối với nhóm ngành Pháp luật: Đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, nếu tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn thì mỗi môn phải đạt tối thiểu 6.0 điểm; nếu tổ hợp chỉ có Toán hoặc Ngữ văn thì môn có trong tổ hợp phải đạt tối thiểu 6.0 điểm. Các phương thức xét tuyển còn lại yêu cầu học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2.3 Quy chế
Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.
Sử dụng kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo. Với hai cách thức xét tuyển:
1. Xét tuyển dựa vào Tổng điểm của 3 (ba) môn học cả năm lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển của từng ngành đào tạo =>18,0 điểm.
2. Xét tuyển dựa vào điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 >=6,0.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cả năm lớp 12 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược, Y Khoa: xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt trở lên (học lực xếp từ loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên, đối với Ngành Dược và Y Khoa trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học.
Đối với các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng: xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá trở lên (học lực xếp từ loại khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
3.3 Quy chế
Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.
Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hóa do Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo chính quy của Trường.
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển cho các ngành: Thí sinh có kết quả đánh giá năng lực từ 600 điểm trở lên. Riêng đối với nhóm ngành: Pháp luật, Điều dưỡng, Hộ sinh và Kỹ thuật phục hồi chức năng tổng điểm tối thiểu từ 720 điểm trở lên và có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá trở lên (học lực xếp từ loại khá trở lên). Ngành Y Khoa và Dược từ 800 điểm trở lên và có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt trở lên (học lực xếp từ loại giỏi trở lên).
Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | ||
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | ||
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
4Kết hợp PT2
4.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
4.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
4.3 Quy chế
Phương thức này áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Thiết kế thời trang, Đồ họa và Quản lý văn hóa.
Trường tổ chức Thi tuyển các môn thi năng khiếu Hát, Múa, Kể chuyện/Đọc diễn cảm để xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học; Môn năng khiếu nghệ thuật để xét tuyển ngành Quản lý văn hóa và thi tuyển môn Vẽ mỹ thuật để xét tuyển ngành Thiết kế thời trang và Đồ họa. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tại các Trường đại học có tổ chức thi trong cả nước để xét tuyển.
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển được xác định là: Tổng điểm 2 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành + Điểm thi năng khiếu + Điểm cộng + Điểm Ưu tiên đạt tối thiểu 15 điểm.
Điểm năng khiếu chưa nhân hệ số phải đạt từ 5.0 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
5Kết hợp (PT 5)
5.1 Quy chế
Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
|
TT |
Chứng chỉ ngoại ngữ (tương đương) |
Quy đổi điểm |
Điểm ưu tiên |
|
1 |
IELTS 6.5 trở lên |
10 |
1 |
|
2 |
IELTS 6.0 đến dưới 6.5 |
9.5 |
0.75 |
|
3 |
IELTS 5.5 đến dưới 6.0 |
9.0 |
0.5 |
|
4 |
IELTS 5.0 đến dưới 5.5 |
8.5 |
0.25 |
|
5 |
IELTS 4.0 đến dưới 5.0 |
8.0 |
0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
6.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
6.3 Quy chế
Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo.
Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 và Thông tư 06/2025/TT -BGDĐT ngày 19/3/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | ||
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | ||
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | ||
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
7Chứng chỉ quốc tế
7.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
7.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
7.3 Quy chế
Phương thức này áp dụng cho các ngành đào tạo
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đáp ứng tổng điểm xét tuyển theo các tổ hợp đạt tối thiểu 15 điểm.
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định có dự thi và có điểm tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thì không được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh thành điểm xét tuyển đại học theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:
|
Ngôn Ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
||
|---|---|---|---|---|
|
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
5.0 – 5.5 |
6.0 – 6.5 |
7.0 trở lên |
|
TOEFL Paper |
447 – 510 |
513 – 547 |
550 trở lên |
|
|
TOEFL CBT |
153 – 180 |
183 – 210 |
213 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
53 – 64 |
65 – 78 |
79 trở lên |
|
|
TOEIC |
601 – 700 |
701 – 900 |
901 trở lên |
|
|
VSTEP |
5.5 |
6.0 |
7.0 trở lên |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
|
Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK II |
120 – 149 |
150 – 189 |
190 trở lên |
|
Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N4 |
N3 |
N2 trở lên |
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
8.0 |
9.0 |
10 |
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 6 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 15 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 16 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 27 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 28 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 30 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 31 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 32 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 34 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 35 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 37 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 39 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 40 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 42 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 45 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 46 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 47 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 48 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 49 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 50 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 51 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 52 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 53 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 54 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 55 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 57 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 58 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
8Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
8.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
8.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
8.3 Quy chế
Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập/hạng tốt nghiệp đạt từ loại Khá trở lên.
Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 | |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 6 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 8 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | |
| 11 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 | |
| 12 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 15 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | |
| 16 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 17 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 18 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 19 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 20 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 25 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 27 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 | |
| 28 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 30 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | |
| 31 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 32 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 34 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |
| 35 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 37 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 39 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 40 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 42 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 45 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 46 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 47 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 48 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | |
| 49 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 50 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | |
| 51 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 52 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 53 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 54 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 55 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | |
| 56 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 57 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 58 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | |
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 20 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 28 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | Học BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UDA
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Hồ sơ xét tuyển:
a. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT hoặc xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM
– Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường);
– Xét kết quả học tập THPT: Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);
– Xét kết quả thi ĐGNL: Giấy chứng nhận kết quả thi (bản sao có chứng thực);
– Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025).
– Thí sinh cần thực hiện đăng ký ngành học trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT để được xét trúng tuyển chính thức. Thực hiện đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (Từ 16/7 đến 17h, 28/7/2025).
– Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau:
- Nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng;
- Mã Trường: DAD;
- Mã ngành {Mã ngành};
- Phương thức: Xét kết quả học tập THPT hoặc xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM.
b. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả Kỳ thi TN THPT:
Thực hiện đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau: Nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng; Mã Trường: DAD; Mã ngành {Mã ngành}; Phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Thời gian đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (Từ 16/7 đến 17h, 28/7/2025).
Hồ sơ sẽ nộp khi làm thủ tục nhập học theo yêu cầu của giấy báo trúng tuyển.
Thời gian xét tuyển: Đến 17giờ 00 ngày 28/7/2025.
Ngay sau Đợt 1, Trường tổ chức xét tuyển các Đợt bổ sung cho các ngành chưa đủ chỉ tiêu, mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được đăng tải trên website của Trường
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Đông Á
- Mã trường: DAD
- Tên tiếng Anh: Dong A University
- Tên viết tắt: UDA
- Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Website: https://donga.edu.vn/
Đại học Đông Á là một trường đại học tư thục tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam, là một đại học đào tạo đa ngành.
Trường đại học Đông Á phấn đấu trở thành đại học uy tín ở Việt Nam và châu Á về giá trị khoa học và đào tạo, đóng góp xuất sắc vào sự phát triển cộng đồng.
Cơ sở chính tại 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Đà Nẵng có tổng diện tích sàn 18.600m², 10 tầng với 140 phòng chức năng. Trong đó có: 10 phòng thực hành CNTT, 15 phòng thực hành ngoại ngữ, 24 phòng thực hành nghề nghiệp, thư viện điện tử, hội trường, 7 giảng đường lớn,…
Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk có tổng diện tích mặt bằng 10 ha, gồm 3 block nhà A, B, C đang vận hành với công năng 115 phòng học lý thuyết, 27 phòng thực hành chuyên môn, thư viện, hội trường lớn, khu thể thao đa năng cùng đầy đủ các phòng chức năng.