Mục lục

Trường Đại Học Hải Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hải Dương 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Dương (UHD) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Hải Dương tuyển sinh dựa trên 4 phương thức như sau: 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ điểm tổng kết các môn học tập cấp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

– Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 làm căn cứ để xét tuyển;

– Đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Tổng điểm các trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt 15,0 điểm trở lên.

– Đối với các nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Cụ thể: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT các môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm thi năng khiếu, cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

1.2 Quy chế

– Trường Đại học Hải Dương xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đăng ký (NV1 là NV ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) theo mã ngành đào tạo và chỉ trúng tuyển 01 (một) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các NV có ưu tiên tiếp theo.

– Trường Đại học Hải Dương xét tuyển theo mã ngành đào tạo, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng của thí sinh.

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

– Trường Đại học Hải Dương không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để tuyển sinh, không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ
nghề.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07; D12
10 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
12 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15
15 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
18 7229030 Văn học C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
19 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
21 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
23 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
24 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
25 7460101 Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07
28 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
29 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
30 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển căn cứ điểm tổng kết các môn học cấp THPT theo kết quả học tập cả năm lớp 12.

– Đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) đạt 15,5 điểm trở lên.

– Đối với các nhóm ngành đào tạo giáo viên: kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

– Đối với ngành Giáo dục thể chất: Kết hợp kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Cụ thể: Xét kết quả học tập cả năm lớp 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm thi năng khiếu, cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

– Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng:

+ Xét kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Đối với những người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm trở lên: học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên hoặc đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 hoặc điểm trung bình môn trong khối lượng kiến văn hóa cấp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07; D12
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09
11 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07
12 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12
14 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d07
15 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
16 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
17 7229030 Văn học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09
18 7310101 Kinh tế A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
20 7340115 Marketing A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
22 7340301 Kế toán A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
23 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
24 7460101 Toán học A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07
27 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01
28 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
29 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01
30 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Theo khoản 1, khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.): Mỗi thí sinh xét tuyển thẳng chỉ được lựa chọn 01 ngành đào tạo theo thành tích đã đạt được phù hợp với nội dung, tổ hợp môn xét tuyển của ngành học tương ứng và có đủ điều kiện dự tuyển theo quy định.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển từ cao xuống thấp theo thành tích đã đạt được, trường hợp hai thí sinh có thành tích như nhau thì xét thêm các tiêu chí: học tập; kinh nghiệm và các chế độ ưu tiên khác,…cho đến hết chỉ tiêu.

1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành thuộc lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật – công nghệ, xã hội và nhân văn.

2) Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc tốt nghiệp trung cấp) vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; ca, múa.

b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cử đi; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

đ) Thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia dự tuyển vào các ngành thể dục thể thao phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

e) Đối với thí sinh xét tuyển thẳng vào ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non.

Thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Theo khoản 1, khoản 2, khoản 3, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022.): Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên, hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển từ cao xuống thấp theo thành tích đã đạt được, trường hợp hai thí sinh có thành tích như nhau thì xét thêm các tiêu chí: học tập; kinh nghiệm và các chế độ ưu tiên khác,… cho đến hết chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ)
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH)
3 7140202 Giáo dục Tiểu học
4 7140205 Giáo dục Chính trị
5 7140206 Giáo dục Thể chất
6 7140209 Sư phạm Toán học
7 7140210 Sư phạm Tin học
8 7140211 Sư phạm Vật lý
9 7140212 Sư phạm Hoá học
10 7140213 Sư phạm Sinh học
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn
12 7140218 Sư phạm Lịch sử
13 7140219 Sư phạm Địa lý
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
15 7140246 Sư phạm công nghệ
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên
17 7220201 Ngôn ngữ Anh
18 7229030 Văn học
19 7310101 Kinh tế
20 7340101 Quản trị kinh doanh
21 7340115 Marketing
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng
23 7340301 Kế toán
24 7340406 Quản trị văn phòng
25 7460101 Toán học
26 7480201 Công nghệ thông tin
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
28 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
29 7520201 Kỹ thuật điện
30 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

4Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, xét tuyển thay thế môn tiếng Anh kết hợp điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm 02 môn học tập THPT cả năm lớp 12 (theo các tổ hợp xét tuyển), cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:

+ Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS >5.5 hoặc TOEFL iBT>46 điểm hoặc TOEIC (4 kỹ năng L&R >=785, S >= 160 & W >=150);

+ Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc điểm học tập THPT cả năm lớp 12.

+Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phải còn hạn sử dụng tính tới thời điểm xét tuyển quy đổi môn tiếng Anh sang thang điểm 10 như sau:

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT

5.5

46-59

785/160/150

8,50

6.0

60-78

840/160/160

9,00

6.5

79-93

890/170/170

9,50

≥ 7.0

94-101

945/180/180

10,00

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Giữa các tổ hợp xét tuyển: Không có sự chênh lệch về ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển.

Giữa các phương thức tuyển sinh

– Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển quy về phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã phương thức 100)

– Quy đổi điểm trúng tuyển: Nhà trường sẽ công bố theo Kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

– Ngưỡng đầu vào:

+ Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngoài ra, đối với các ngành đào tạo giáo viên theo môn học, yêu cầu kiến thức môn học tương ứng của kết quả học tập cả năm lớp 12 phải đạt điểm từ 6,5 trở lên.

+ Nhóm ngành Kinh tế, Kỹ thuật, Khoa học xã hội và Nhân văn: Theo kết quả thi THPT phải đạt 15,00 điểm; Theo kết quả học tập THPT cả năm lớp 12 phải đạt 15,50 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ)
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH)
3 7140202 Giáo dục Tiểu học
4 7140205 Giáo dục Chính trị
5 7140209 Sư phạm Toán học
6 7140210 Sư phạm Tin học
7 7140211 Sư phạm Vật lý
8 7140212 Sư phạm Hoá học
9 7140213 Sư phạm Sinh học
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn
11 7140218 Sư phạm Lịch sử
12 7140219 Sư phạm Địa lý
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
14 7140246 Sư phạm công nghệ
15 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên
16 7220201 Ngôn ngữ Anh
17 7229030 Văn học
18 7310101 Kinh tế
19 7340101 Quản trị kinh doanh
20 7340115 Marketing
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng
22 7340301 Kế toán
23 7340406 Quản trị văn phòng
24 7460101 Toán học
25 7480201 Công nghệ thông tin
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
27 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
28 7520201 Kỹ thuật điện
29 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
30 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70
5 7140206 Giáo dục Thể chất 0 Ưu Tiên
ĐT THPT T00; T01; T02; T03; T05
6 7140209 Sư phạm Toán học 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
Học Bạ A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
7 7140210 Sư phạm Tin học 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01
Học Bạ A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01
8 7140211 Sư phạm Vật lý 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
Học Bạ A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11
9 7140212 Sư phạm Hoá học 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07; D12
10 7140213 Sư phạm Sinh học 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B01; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
Học Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70
Học Bạ A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07
13 7140219 Sư phạm Địa lý 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15
Học Bạ A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12
15 7140246 Sư phạm công nghệ 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07
Học Bạ A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d07
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
Học Bạ A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
18 7229030 Văn học 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
Học Bạ C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09
19 7310101 Kinh tế 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
20 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
21 7340115 Marketing 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
23 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
24 7340406 Quản trị văn phòng 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
25 7460101 Toán học 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
Học Bạ A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
Học Bạ A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07
Học Bạ A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07
28 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
Học Bạ A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01
29 7520201 Kỹ thuật điện 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học Bạ A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
30 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 0 Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hải Dương

  • Tên trường: Trường Đại Học Hải Dương
  • Mã trường: DKT
  • Tên tiếng Anh: University of Hai Duong
  • Tên viết tắt: UHD
  • Địa chỉ: University of Hai Duong
  • Website: http://uhd.edu.vn/

Trường Đại học Hải Dương trở thành đại học ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, thuộc nhóm trường đại học công lập trực thuộc tỉnh hàng đầu của Miền Bắc vào năm 2025. Kết nối với các cơ sở đào tạo, các doanh nghiệp trong và ngoài nước để trở thành trường đại học tự chủ và trách nhiệm xã hội, phục vụ cộng đồng có uy tín  trong nước và tiếp cận khu vực vào năm 2030.

 

// ===== HOMEPAGE =====