Mục lục

Trường Đại Học Khoa Học Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học – Đại học Huế (HUSC) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 06 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau:

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

3. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu

4. Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

6. Xét tuyển theo ưu tiên theo đề án tuyển sinh Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78
3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70
4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70
5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70
6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78
7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70
8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70
9 7320101 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70
10 7320111 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70
11 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08
12 7440102 Vật lý học A00; A01; C01; X06
13 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07
14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu A01; C01; D01; X02
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; C01; X06
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; C04; D01; D84; X25
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; C04; D01; D84; X25
23 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; X70
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường A00; B00; C14; D10; X01

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến một chữ số thập phân) của 04 học kỳ gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 năm học lớp 11, học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12 của mỗi môn.

3. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học áp dụng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với kiểm tra năng khiếu năm 2025 cho 01 ngành sau:

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Hệ số

Kiến trúc

7580101

1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

Vẽ mỹ thuật x 1.5

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

Vẽ mỹ thuật x 1.5

3. Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

Vẽ mỹ thuật x 1.5

Đối với điểm các môn văn hóa dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với điểm môn văn hóa dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ), điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến một chữ số thập phân) của 04 học kỳ gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 năm học lớp 11, học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12 của mỗi môn.

Ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải kiểm tra môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (thí sinh được chọn một trong hai đề Vẽ tĩnh vật hoặc Vẽ đầu tượng). Môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật sẽ được kiểm tra theo quy định của Trường Đại học Khoa học. Việc kiểm tra môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật có thể được tổ chức nhiều đợt tại Trường Đại học Khoa học và một số tỉnh/thành phố lân cận theo thông báo của Trường Đại học Khoa học. Thí sinh có thể tham dự kiểm tra môn năng khiếu nhiều lần và nhận giấy chứng nhận kết quả kiểm tra cho mỗi đợt kiểm tra. Thí sinh được sử dụng kết quả kiểm tra môn năng khiếu cao nhất để xét tuyển.

Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật năm 2025 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Thí sinh phải nộp kết quả thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để phục vụ việc xét tuyển.

Lưu ý: Thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78
3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70
4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70
5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70
6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78
7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70
8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70
9 7320101 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70
10 7320111 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70
11 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08
12 7440102 Vật lý học A00; A01; C01; X06
13 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07
14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu A01; C01; D01; X02
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; C01; X06
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; C04; D01; D84; X25
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; C04; D01; D84; X25
23 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; X70
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường A00; B00; C14; D10; X01

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

4. Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Trường Đại học Khoa học xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm
2 7229001 Triết học
3 7229010 Lịch sử
4 7229030 Văn học
5 7229042 Quản lý văn hóa
6 7310205 Quản lý nhà nước
7 7310301 Xã hội học
8 7310608 Đông phương học
9 7320101 Báo chí
10 7320111 Truyền thông số
11 7420201 Công nghệ sinh học
12 7440102 Vật lý học
13 7440112 Hóa học
14 7440301 Khoa học môi trường
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng
23 7760101 Công tác xã hội
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trường Đại học Khoa học xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

6. Xét tuyển theo ưu tiên theo đề án tuyển sinh Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Thí sinh đạt một trong các yêu cầu sau được ưu tiên xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế theo thứ tự như sau:

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển);

– Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (còn thời hạn đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60 hoặc TOEFL ITP >= 500 đối với những ngành mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh;

– Thí sinh của các trường THPT chuyên trên cả nước có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24.0 điểm trở lên;

– Thí sinh của các trường THPT kết quả học tập năm học lớp 12 đạt mức Tốt, đồng thời phải học và có điểm học bạ năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.

Lưu ý: Đối với ngành Kiến trúc, thí sinh phải dự thi và có điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2025 lớn hơn hoặc bằng 5.0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm
2 7229001 Triết học
3 7229010 Lịch sử
4 7229030 Văn học
5 7229042 Quản lý văn hóa
6 7310205 Quản lý nhà nước
7 7310301 Xã hội học
8 7310608 Đông phương học
9 7320101 Báo chí
10 7320111 Truyền thông số
11 7420201 Công nghệ sinh học
12 7440102 Vật lý học
13 7440112 Hóa học
14 7440301 Khoa học môi trường
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
22 7580101 Kiến trúc
23 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng
24 7760101 Công tác xã hội
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
26 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

5Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học
tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00; V01 ; V02 ; V03

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220104 Hán Nôm 32 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D01; D14; X70
2 7229001 Triết học 32 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C19; D01; D66; X70; X78
3 7229010 Lịch sử 32 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C19; D14; X70
4 7229030 Văn học 48 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D01; D14; X70
5 7229042 Quản lý văn hóa 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C19; D14; X70
6 7310205 Quản lý nhà nước 52 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C19; D01; D66; X70; X78
7 7310301 Xã hội học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D01; D14; X70
8 7310608 Đông phương học 45 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; D01; D14; X70
9 7320101 Báo chí 220 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C19; D01; X70
10 7320111 Truyền thông số 150 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C19; D01; X70
11 7420201 Công nghệ sinh học 35 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
12 7440102 Vật lý học 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; X06
13 7440112 Hóa học 25 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
14 7440301 Khoa học môi trường 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C14; D10; X01
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X26
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C01; D01; X02
17 7480201 Công nghệ thông tin 500 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X26
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 45 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X26
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; X06
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 28 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C04; D01; D84; X25
22 7580101 Kiến trúc 100 Ưu Tiên
Kết Hợp V00; V01 ; V02 ; V03
23 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 20 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C04; D01; D84; X25
24 7760101 Công tác xã hội 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X70
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A09; C04; C14; D01; X01; X21
26 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 25 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C14; D10; X01

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Huế

  • Tên trường: Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
  • Tên viết tắt: HUSC
  • Tên tiếng Anh: University of sciences, Hue university
  • Mã trường: DHT
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế
  • Website: https://husc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn

Trong lịch sử phát triển hàng trăm năm của nền giáo dục Huế, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế là một điểm sáng đáng chú ý với bề dày truyền thống xây dựng và phát triển từ năm 1957. Ngay từ những ngày đầu thành lập, Trường đã sớm xác lập ảnh hưởng, khẳng định uy tín và vị thế của một trong những trường đại học đầu tiên của miền Nam Việt Nam, mang đậm dấu ấn của vùng đất Cố đô đẹp và thơ, giàu truyền thống lịch sử, văn hoá và đấu tranh cách mạng. Từ đó đến nay, ảnh hưởng, uy tín, vị thế và bản sắc đó đã được lớp lớp thế hệ thầy trò kế thừa và phát huy xứng đáng dẫu rằng trong quá trình phát triển đã gặp không ít khó khăn, thách thức do tác động của bối cảnh trong nước và quốc tế.

Trải qua chặng đường hơn 65 năm với những tên gọi khác nhau, quá trình xây dựng và phát triển Trường Đại học Khoa học (ĐHKH) được khẳng định qua ba giai đoạn chính.

// ===== HOMEPAGE =====