Mục lục

Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên (TUETECH) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên tuyển sinh dựa trên 4 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8)

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12)

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Đối tượng

Là học sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyền; đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo..

1.2 Quy chế

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp (TN) THPT năm 2025, Nhà trường sẽ xác định và công bố điểm xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

*. Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2025 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2025 = Điểm thi TN THPT 2025 + điểm UT (nếu có)

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78
4 7340115 Marketing A01; D01; D10; X01
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; X78
6 7380101 Luật C00; D01; D15; X01
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26
11 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; X07

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Đối tượng

– Tuyển sinh trong cả nước; ưu tiên tuyển sinh các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc;

– Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT hoặc có Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. 

2.2 Quy chế

Nhà trường xét căn cứ vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPТ.

+ Một là: Tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10 + lớp 11 + lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + điểm ƯT (nếu có) ≥15

+ Hai là: Tổng điểm trung bình học tập của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 + điểm ƯT (nếu có) ≥ 15

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78
4 7340115 Marketing A01; D01; D10; X01
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; X78
6 7380101 Luật C00; D01; D15; X01
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26
11 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; X07

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D10; D14
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D15; DH5
3 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; X78
4 7340115 Marketing 0 ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D10; X01
5 7340301 Kế toán 0 ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; X78
6 7380101 Luật 0 ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D15; X01
7 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X06
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X26
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X07
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X26
11 7520201 Kỹ thuật điện 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X07

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

  • Tên trường: Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên
  • Tên viết tắt: TUETECH
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Technology
  • Mã trường: DVB
  • Địa chỉ: Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên
  • Website: http://tuetech.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuetech.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên, tiền thân là Trường Đại học Việt Bắc, được thành lập theo Quyết định số 1341/QĐ-TTg, ngày 5/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ, có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở trình độ đại học và trên đại học cho Đất nước. Ngày 28 tháng 01 năm 2022, Trường Đại học Việt Bắc được Thủ tướng chính phủ ký Quyết định số 145/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 về việc đổi tên Trường Đại học Việt Bắc thành Trường Đại học kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên.

Trường đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên được xây dựng trên diện tích 40 ha tại Phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên, với hệ thống các công trình phục vụ cho đào tạo và cuộc sống sinh viên, gồm: Nhà điều hành, nhà giảng đường, các phòng thí nghiệm chuyên ngành, xưởng thực tập, thực hành phù hợp với các ngành đào tạo. Ngoài ra, Trường còn có các cơ sở thực hành, thực tập kết hợp với sản xuất phục vụ xã hội gồm: 1 Siêu thị ALOHA phục vụ thương mại  cho xã hội, đồng thời là Trung tâm thực hành, thực tập của khối ngành đào tạo kinh tế – xã hội; 1 xí nghiệp Cơ điện sản xuất thiết bị cơ khí, điện, điện tử phục vụ  thực hành, thực tập cho sinh viên khối ngành công nghệ Điện – Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.