Mục lục

Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển như sau: 

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2025

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM 

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

1.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Tổng điểm thi THPT của tổ hợp 3 môn + Điểm ưu tiên

2) Nguyên tắc xét tuyển

Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu

3) Hồ sơ xét tuyển

– Phiếu đăng kí xét tuyển

– Bản photo học bạ THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

– Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; X78; D15
2 7340101 Quản trị Kinh doanh A01; D13; X74; B03
3 7340115 Marketing A01; D13; X74; B03
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng B00; D07; X17; C08
5 7340301 Kế toán A00; X21; C02; D10
6 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A02; X25; C01
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X25; X78; D15

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

1) Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

2) Xét tuyển theo tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt.

3) Xét tuyển theo điểm trung bình của năm lớp 12.

4) Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10 và học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

2.2 Điều kiện xét tuyển

– Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các hình thức

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) phải đạt >=18.

Xét tuyển theo tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt >=18.

Xét tuyển theo điểm trung bình của năm lớp 12 phải đạt >=6.

Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10 và học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) phải đạt >=6.

2.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

1.1) Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

Điểm xét tuyển = [(Điểm TB của HK 1 năm lớp 11) + (Điểm TB của HK 2 năm lớp 11) + (Điểm của HK 1 năm lớp 12)] + UT

1.2) Xét tuyển theo tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt.

Điểm xét tuyển = [(Điểm TB của năm lớp 12 môn 1) + (Điểm TB của năm lớp 12 môn 2) + (Điểm TB của năm lớp 12 môn 3)] + UT

1.3) Xét tuyển theo điểm trung bình của năm lớp 12.

– Điểm xét tuyển = (Điểm TB của năm lớp 12) + UT

1.4) Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10 và học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

Điểm xét tuyển = [(Điểm TB của HK1 năm lớp 10) + (Điểm TB của HK2 năm lớp 10) + (Điểm TB của HK1 năm lớp 11) + (Điểm TB của HK2 năm lớp 11) + (Điểm TB của HK1 năm lớp 12)]/5 + UT.

2) Nguyên tắc xét tuyển

– Xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu của các ngành.

3) Hồ sơ xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển

– Bản photo học bạ THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

– Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; X78; D15
2 7340101 Quản trị Kinh doanh A01; D13; X74; B03
3 7340115 Marketing A01; D13; X74; B03
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng B00; D07; X17; C08
5 7340301 Kế toán A00; X21; C02; D10
6 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A02; X25; C01
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X25; X78; D15

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2025 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7340101 Quản trị Kinh doanh
3 7340115 Marketing
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7380107 Luật Kinh tế
7 7480201 Công nghệ thông tin
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Điều kiện xét tuyển

Theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7340101 Quản trị Kinh doanh
3 7340115 Marketing
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
5 7340301 Kế toán
6 7380107 Luật Kinh tế
7 7480201 Công nghệ thông tin
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D07; X78; D15
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D13; X74; B03
3 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D13; X74; B03
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; D07; X17; C08
5 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; X21; C02; D10
6 7380107 Luật Kinh tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; C05
7 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; X01; B08
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; X25; C01
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; X25; X78; D15

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

  • Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 
  • Mã trường: DLA
  • Tên tiếng Anh: Long An University of Economics and Industry
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1, Phường Khánh Hậu, Tp. Tân An,Tỉnh Long An
  • Website: https://www.daihoclongan.edu.vn/

Vào tháng 01 năm 2020 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An đã được công nhận là cơ sở giáo dục Đại học đạt chuẩn chất lượng theo Bộ tiêu chuẩn chất lượng mới của Bộ GD&ĐT. Với kết quả này, theo luật Giáo dục Đại học sửa đổi, Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An chính thức được tự chủ trong việc mở ngành và liên kết đào tạo.

// ===== HOMEPAGE =====