Mục lục

Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên 2025

Năm 2025, trường tuyển sinh 3.100 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ giáo dục

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Phương thức 5: Xét tuyển theo phương thức thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).

Trường bổ sung tổ hợp xét tuyển khối C như: C14 (Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế & Pháp luật) vào một số ngành học.

Theo chương trình giáo dục phổ thông mới, TUEBA bổ sung môn: Giáo dục Kinh tế & Pháp luật vào tổ hợp xét tuyển một số ngành.
Để đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao trong sự phát triển kinh tế – xã hội và hội nhập quốc tế. Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh dự kiến tuyển sinh bổ sung 02 ngành học mới:

Khoa học dữ liệu

Thương mại điện tử

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

– Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

– Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

– Thí sinh có tổng điểm thi THPT năm 2025 của các môn tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2025).

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 hoặc TOEFL iBT từ 30 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 600, S 130 &W 130) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thuộc các tổ hợp xét tuyển của Trường.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2025.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
6.5 79 trở lên 890/170/170 trở lên 10
6.0 60-78 840/160/160 9.5
5.5 46-59 785/160/150 9.0
5.0 35-45 650/150/150 8.5
4.5 30-44 600/130/130 7.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01; X01
2 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01; X01
3 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01; X01
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01
5 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; X01
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01; X01
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; X01
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01
10 7340403 Quản lý kinh tế A00; A01; C01; D01; X01
11 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D14; X01
12 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14; X01
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X01
15 7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch A00; C00; C04; D01; X01
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
16 7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01; X01
17 7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01; X01
18 7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01; X01
19 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; C00; C04; D01; X01
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
20 7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; A01; C04; D01; X01 Đào tại tại phân hiệu Hà Giang
21 7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; C00; C04; D01; X01 Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

– Dựa trên năng lực học tập của thí sinh căn cứ vào kết quả học tập trong quá trình học.

– Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

– Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

– Thí sinh có kết quả học tập tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển) của lớp 12 hoặc lớp 11 với trọng số 25% và lớp 12 với trọng số 75% đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường.

2.2 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 hoặc TOEFL iBT từ 30 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 600, $ 130 &W 130) trở lên kết hợp với điểm thi kết quả học tập THPT thuộc các tổ hợp xét tuyến của Trường.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2025.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
6.5 79 trở lên 890/170/170 trở lên 10
6.0 60–78 840/160/160 9.5
5.5 46–59 785/160/150 9.0
5.0 35–45 650/150/150 8.5
4.5 30–44 600/130/130 7.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01; X01
2 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01; X01
3 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01; X01
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01
5 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; X01
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01; X01
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; X01
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01
10 7340403 Quản lý kinh tế A00; A01; C01; D01; X01
11 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D14; X01
12 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14; X01
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X01
15 7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch A00; C00; C04; D01; X01
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
16 7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01; X01
17 7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01; X01
18 7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01; X01
19 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; C00; C04; D01; X01
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
20 7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; A01; C04; D01; X01 Đào tại tại phân hiệu Hà Giang
21 7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; C00; C04; D01; X01 Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng (mã phương thức xét tuyển 301)

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh quy định trong thông tin tuyển sinh hàng năm;

2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

3. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Nhà trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường,

b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

c) Thí sinh có nơi thường trú từ 03 năm trở lên, học 03 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

d) Thí sinh là người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh quy định hình thức ưu tiên xét tuyển khác (được ưu tiên xét tuyển trong năm tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp) đối với các trường hợp sau đây:

a) Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng).

b) Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7310101 Kinh tế
2 7310104 Kinh tế đầu tư
3 7310105 Kinh tế phát triển
4 7340101 Quản trị kinh doanh
5 7340115 Marketing
6 7340120 Kinh doanh quốc tế
7 7340122 Thương mại điện tử
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng
9 7340301 Kế toán
10 7340403 Quản lý kinh tế
11 7340404 Quản trị nhân lực
12 7380107 Luật kinh tế
13 7460108 Khoa học dữ liệu
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15 7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
16 7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
17 7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
18 7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
19 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
20 7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) Đào tại tại phân hiệu Hà Giang
21 7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU) (mã phương thức xét tuyển 415)

Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU) năm 2025. Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU) năm 2025 đạt từ 225/450 điểm
tương đương với 15/30 điểm trở lên.

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh sử dụng 08 tổ hợp A00 (Toán, Vật lí, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí); C01(Ngữ văn, Toán, Vật lí); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01
2 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01
4 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
6 7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01
7 7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01
8 7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01
9 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; C00; C04; D01

5Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (bài thi HSA) (mã phương thức xét tuyển 402)

– Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Thí sinh có kết quả ĐGNL năm 2025 của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75/150 điểm với tương đương với 15/30 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7340115 Marketing Q00
2 7340122 Thương mại điện tử Q00
3 7340301 Kế toán Q00
4 7340404 Quản trị nhân lực Q00
5 7460108 Khoa học dữ liệu Q00
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
7 7340115-TA Marketing Q00
8 7340201-TA Tài chính – Ngân hàng Q00
9 7810103-TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1 7340115 Marketing 300 ĐGNL HN Q00
2 7340122 Thương mại điện tử 100 ĐGNL HN Q00
3 7340301 Kế toán 600 ĐGNL HN Q00
4 7340404 Quản trị nhân lực 150 ĐGNL HN Q00
5 7460108 Khoa học dữ liệu 50 ĐGNL HN Q00
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 200 ĐGNL HN Q00
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
7 7310101 Kinh tế 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
8 7310104 Kinh tế đầu tư 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
9 7310105 Kinh tế phát triển 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
10 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
11 7340115 Marketing 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
13 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
15 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X01
16 7340403 Quản lý kinh tế 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
17 7340404 Quản trị nhân lực 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D14; X01
18 7380107 Luật kinh tế 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; D01; D14; X01
19 7460108 Khoa học dữ liệu 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
21 7810103 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
22 7340115-TA Marketing 30 ĐGNL HN Q00
23 7340201-TA Tài chính – Ngân hàng 20 ĐGNL HN Q00
24 7810103-TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 ĐGNL HN Q00
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
25 7340101-TA Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
26 7340115-TA Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
27 7340201-TA Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
28 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
V-SAT A00; C00; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01
ĐGNL HCM Q00
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
29 7310101-HG Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X01
30 7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; X01

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TUEBA

Trường mở cổng đăng kí xét tuyển cho các phương thức:

+ Xét học bạ THPT

+ Đăng kí xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

+ Đăng kí xét tuyển kết quả thi V-SAT

+ Đăng kí xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN

Các em truy cập đường link sau và thực hiện các bước đăng kí: https://tuyensinh.tueba.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTE
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Business Administration
  • Tên viết tắt: TUEBA
  • Địa chỉ: Đường Lương Ngọc Quyến, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://tueba.edu.vn

Nhà trường đào tạo 13 ngành gồm: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Marketing, Tài chính ngân hàng, Kinh tế, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản lý công, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực và 4 chương trình dạy và học bằng tiếng Anh.

 
// ===== HOMEPAGE =====