Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2025
Thạc sĩ Trương Quang Trị, Phó trưởng phòng Công tác sinh viên Trường ĐH Nguyễn Tất Thành cho biết đến thời điểm này trường cũng có phương án dự kiến các phương thức xét tuyển cho năm 2025. Cụ thể gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:
• Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.
• Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.
• Xét điểm tốt nghiệp: điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.0 trở lên.
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT 2025, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT);
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 7 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | N05 | |
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | N03 | |
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; D01; C01; C03 | |
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01 | |
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | D01; C01; C04; X01 | |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; X01 | |
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 30 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; X01 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C03; X01 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07; B08 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | A00; A01; C01; D07 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X02 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X02 | |
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | |
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; D01; C01; C03 | |
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; C01; C04; X01 | |
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; A02 | |
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; B00; A02 | |
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 62 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07 | |
| 67 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 68 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 74 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | |
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C02 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:
• Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.
• Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.
• Xét điểm tốt nghiệp: điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.0 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 7 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | N05 | |
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | N03 | |
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; D01; C01; C03 | |
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01 | |
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | D01; C01; C04; X01 | |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; X01 | |
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 30 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; X01 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C03; X01 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07; B08 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | A00; A01; C01; D07 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X02 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X02 | |
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | |
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; D01; C01; C03 | |
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; C01; C04; X01 | |
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; A02 | |
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; B00; A02 | |
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 62 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07 | |
| 67 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 68 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 74 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | |
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C02 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Xét điểm các kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM, ĐH Quốc gia Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
Từ 550 điểm ĐGNL (ĐHQG TP.HCM) trở lên
Lưu ý: Với các ngành thuộc khối Khoa học Sức khỏe và Khoa học Giáo dục, thí sinh cần đạt mức điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 7 | 7210208 | Piano | ||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | ||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | ||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | ||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | ||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | ||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 30 | 7380101 | Luật | ||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | ||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | ||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 62 | 7640101 | Thú y | ||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | ||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 67 | 7720201 | Dược học | ||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 74 | 7810101 | Du lịch | ||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | ||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Xét điểm các kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM, ĐH Quốc gia Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
Từ 70 điểm ĐGNL (ĐHQG Hà Nội) trở lên
Lưu ý: Với các ngành thuộc khối Khoa học Sức khỏe và Khoa học Giáo dục, thí sinh cần đạt mức điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Q00 | |
| 3 | 1382 | Tự động hóa | Q00 | |
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | Q00 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | Q00 | |
| 7 | 7210208 | Piano | Q00 | |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | Q00 | |
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | Q00 | |
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Q00 | |
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Q00 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | Q00 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | Q00 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | Q00 | |
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | Q00 | |
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | Q00 | |
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | Q00 | |
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | Q00 | |
| 24 | 7340115_DM | Marketing | Q00 | |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | Q00 | |
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | |
| 30 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | Q00 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | Q00 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | Q00 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Q00 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | Q00 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | Q00 | |
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | Q00 | |
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | Q00 | |
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | Q00 | |
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | Q00 | |
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Q00 | |
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | Q00 | |
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | Q00 | |
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | Q00 | |
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | Q00 | |
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | Q00 | |
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | |
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | Q00 | |
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | |
| 62 | 7640101 | Thú y | Q00 | |
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | Q00 | |
| 64 | 7720101 | Y khoa | Q00 | |
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | Q00 | |
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | Q00 | |
| 67 | 7720201 | Dược học | Q00 | |
| 68 | 7720203 | Hóa dược | Q00 | |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | Q00 | |
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | Q00 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | |
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | Q00 | |
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | Q00 | |
| 74 | 7810101 | Du lịch | Q00 | |
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | Q00 | |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 |
5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM
5.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét điểm các kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM, ĐH Quốc gia Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 7 | 7210208 | Piano | ||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | ||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | ||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | ||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | ||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | ||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 30 | 7380101 | Luật | ||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | ||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | ||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 62 | 7640101 | Thú y | ||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | ||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 67 | 7720201 | Dược học | ||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 74 | 7810101 | Du lịch | ||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | ||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
6Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
6.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT 2025, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 7 | 7210208 | Piano | ||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | ||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | ||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | ||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | ||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | ||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 30 | 7380101 | Luật | ||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | ||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | ||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 62 | 7640101 | Thú y | ||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | ||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 67 | 7720201 | Dược học | ||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 74 | 7810101 | Du lịch | ||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | ||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
7ƯTXT, XT thẳng
7.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 7 | 7210208 | Piano | ||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | ||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | ||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | ||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | ||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | ||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 30 | 7380101 | Luật | ||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | ||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | ||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 62 | 7640101 | Thú y | ||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | ||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 67 | 7720201 | Dược học | ||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 74 | 7810101 | Du lịch | ||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | ||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | 0 | Học BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7210208 | Piano | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N05 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D14 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X03; X04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X03; X04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X03; X04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7380101 | Luật | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; A02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; A02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 62 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 64 | 7720101 | Y khoa | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 67 | 7720201 | Dược học | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C00; D01; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 74 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCMV-SATƯu TiênĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; A07; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; A07; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển NTTU
Xét tuyển theo tổ hợp môn quy định
Đối với các môn cơ bản (Toán, Ngữ văn): xét từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc điểm học bạ THPT.
Đối với các môn năng khiếu: xét từ điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc dùng kết quả thi năng khiếu của các Trường khác.
Danh sách các ngành năng khiếu, nghệ thuật và tổ hợp môn thi/xét tuyển:
Thi tuyển môn năng khiếu
Hình thức thi: thi tập trung tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Lịch thi:
Thời gian thi cụ thể (dự kiến):
Ghi chú:
Ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc
Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu sẽ thi các môn theo quy định:
Vẽ trang trí màu: thời gian 240 phút liên tục
Vẽ tĩnh vật chì: thời gian 240 phút liên tục.
Chương trình đào tạo các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành với định hướng thực hành (đi sát với nhu cầu và sự phát triển của văn hóa xã hội), sự thụ cảm cái đẹp, hiểu biết về lịch sử, tư duy logic là chìa khóa quan trọng thúc đẩy cảm xúc, tư duy tạo hình, cảm thụ màu sắc, sự quan sát tinh tế (các tố chất cần có của một người thiết kế) nên ngoài các tổ hợp có môn kỹ năng vẽ tay, các thí sinh có thể lựa chọn các tiêu chí xét tuyển theo điểm học bạ để tham gia xét tuyển.
Ngành: Thanh nhạc và Piano
Thời gian hoàn thành từng nội dung thi: 10 – 15 phút
Yêu cầu ngành Thanh nhạc: thí sinh không nói ngọng, nói lắp
Yêu cầu ngành Piano: thí sinh không bị dị tật tay và ngón tay
Hình thức thi các môn năng khiếu:
Kiến thức tổng hợp về âm nhạc: Lý thuyết âm nhạc + thẩm âm tiết tấu + xướng âm (đọc một đoạn nhạc).
Năng khiếu (Đàn Piano) và Năng khiếu (Hát): Thi và chấm điểm trực tiếp.
Ngành: Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình:
Thí sinh sẽ thi các môn theo tổ hợp môn quy định.
Thời gian hoàn thành từng nội dung thi:
Kiến thức chuyên ngành: vấn đáp và bốc thăm nội dung theo đề Ban giám khảo: trình bảy 5 – 7 phút (chuẩn bị 15 phút).
Năng khiếu: Diễn xuất từ 5 – 7 phút/thí sinh; Hình thể & Tiếng nói sân khấu từ 2 – 3 phút/thí sinh.
Ngành: Biên đạo múa
Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng 1: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp Diễn viên múa (TCCN). Ưu tiên thí sinh có quá trình công tác, thành tích giải thưởng hoạt động; thâm niên công tác sau tốt nghiệp Trung cấp Múa.
Đối tượng 2: Thí sinh có kỹ năng biểu diễn múa tương đương trình độ Trung cấp Diễn viên múa 02 năm.
+ Giấy xác nhận Bảng điểm các môn cơ bản múa của cơ sở đào tạo Trung cấp Múa.
+ Giấy xác nhận đã tham gia hoạt động biểu diễn nghệ thuật múa ở Đoàn nghệ thuật, Nhà hát Ca – Múa – Nhạc của đoàn đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp.
Đối tượng 3: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), chưa có bằng Trung cấp Múa.
Chuyên ngành
Sáng tác – Giảng dạy múa: xét tuyển hồ sơ thí sinh thuộc đối tượng 1 – 2.
Sáng tác – Diễn viên múa: xét tuyển hồ sơ thí sinh thuộc đối tượng 1 – 2; thi tuyển các môn năng khiếu thí sinh thuộc đối tượng 3.
Hình thức thi các môn năng khiếu:
Hình thể diễn viên: thang điểm 10 gồm các tiêu chí
+ Cơ thể cân đối, độ mềm dẻo cơ thể.
+ Gióng chân tay thẳng, không bị khuyết tật bẩm sinh.
+ Chiều cao cơ thể: Nam từ 160 cm trở lên; Nữ từ 150 cm trở lên.
Lưu ý: Đây là môn thi tiên quyết, bắt buộc điểm thi phải từ 5 điểm trở lên mới được công nhận điểm thi năng khiếu.
Năng khiếu múa: thang điểm 10 gồm các tiêu chí
+ Cảm xúc, tiết tấu âm nhạc. Nội dung cụ thể: hoạt động nghe nhạc kết hợp vỗ tay đồng bộ (3 điểm).
+ Kỹ năng tiếp thu chuyển động qua thị phạm trực tiếp. Nội dung cụ thể: thực hiện đoạn múa cơ bản Dân gian dân tộc Việt Nam, múa hiện đại theo giảng viên hướng dẫn (3 điểm).
+ Trình bày (tự biên – tự diễn) 01 tiểu phẩm múa ngắn không dài quá 03 phút.
Nội dung cụ thể: thí sinh biểu diễn 01 tiểu phẩm múa ngắn dưới 03 phút được chuẩn bị sẵn theo một trong các thể loại ballet, dân gian dân tộc, đương đại, dân gian đương đại, hiện đại, khiêu vũ. Lưu ý trang phục biểu diễn phải phù hợp với thể loại múa lựa chọn (4 điểm).
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
- Tên viết tắt: NTTU
- Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University
- Mã trường: NTT
- Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM
- Website: ww.ntt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo hơn 30.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh với 20 khoa, 58 chương trình đào tạo bậc đại học, 13 ngành trình độ thạc sĩ, 4 ngành trình độ tiến sĩ, 01 CTĐT liên kết quốc tế tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Sản xuất và Chế biến, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Pháp luật, Khoa học sự sống, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Thú y, Khoa học tự nhiên.
Một trong những nhân tố quyết định đến chất lượng đào tạo, làm nên thương hiệu của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành phải kế đến vai trò của tập thể nhân sự Nhà trường trong suốt 25 năm phát triển, đó là đủ về số lượng – vững về chất lượng.
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện có 1.179 giảng viên cơ hữu, trong đó có 792 thạc sỹ và 320 tiến sỹ. Song song với việc nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ sư phạm, Nhà trường cũng thay đổi phương pháp đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo của trường đều được xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp kết hợp tham khảo các chương trình tiên tiến quốc tế. Nhà trường cũng áp dụng đa dạng Bộ Tiêu chuẩn cả trong và ngoài nước gồm Thông tư 12/2017, Thông tư 04/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, AUN-QA, QS Stars, UPM đo lường chất lượng tổng thể các chương trình đào tạo theo định hướng phát triển, hội nhập với giáo dục quốc tế.