Mục lục

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức:

– Phương thức 1: xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn. 

– Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí: 

a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.

b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.

c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên. 

– Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT).

– Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:

  • Y khoa – Răng Hàm Mặt: 20.5
  • Y học cổ truyền – Dược học: 19
  • Y học dự phòng – Điều dưỡng – Kỹ thuật xét nghiệm y học – Kỹ thuật phục hồi chức năng – Luật – Luật kinh tế: 17

– Các ngành còn lại: 15 điểm

– Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học khác.

– Chương trình đào tạo các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành với định hướng thực hành (đi sát với nhu cầu và sự phát triển của văn hóa xã hội), sự thụ cảm cái đẹp, hiểu biết về lịch sử, tư duy logic là chìa khóa quan trọng thúc đẩy cảm xúc, tư duy tạo hình, cảm thụ màu sắc, sự quan sát tinh tế (các tố chất cần có của một người thiết kế) nên ngoài các tổ hợp có môn kỹ năng vẽ tay, các thí sinh có thể lựa chọn các tiêu chí xét tuyển theo điểm học bạ để tham gia xét tuyển.

1.2 Quy chế

> Thông tin các đợt thi năng khiếu :
. Hình thức thi: Thi tập trung hoặc Nộp bài dự thi kết hợp phỏng vấn trực tuyến
. Thời gian dự kiến:
> Đợt 1: từ ngày ra thông báo – 04/2026
> Đợt 2: 05/2026 – 06/2026
> Đợt 3: 07/2026
. Hình thức đăng ký: trực tuyến theo thông báo tại Website: tuyensinh.ntt.edu.vn
. Lệ phí: 100.000đ/môn thi.
– Trước mỗi đợt thi tập trung, trường tổ chức ôn thi miễn phí cho các thí sinh.

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Từ 02-07-2026 đến 17h00 ngày 14-07-2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
6 7210205 Thanh nhạc N01
7 7210208 Piano N00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình N05
9 7210243 Biên đạo múa N03
10 7210403 Thiết kế đồ họa D01; C04; V01; H01
11 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; C03; C04; X03; X04
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C03; C04; X03; X04
14 7310109 Kinh tế số D01; C01; C02; C03; C04; X01
15 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
16 7310608 Đông phương học D01; C03; C04; X03; X04
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15
18 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00; D01; C01; C03
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) A00; D01; C01; C03
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D07
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing D01; C01; C04; X01
25 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; C01; C04; X01
26 7340122_QT Thương mại điện tử D01; C01; C04; X01
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07
28 7340301_QT Kế toán A00; A01; D01; D07
29 7340404 Quản trị nhân lực D01; C01; C04; X01
30 7380101 Luật A00; C00; C03; X01
31 7380107_QT Luật kinh tế A00; C00; C03; X01
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08
33 7420204 Khoa học y sinh A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; C01; D07
35 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X02
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00; D01; C01; C03
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế A00; D01; C01; C03
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; B00; C02; D07
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; C01; C04; X01
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00; A02
57 7520403 Vật lý Y khoa A00; A01; B00; A02
58 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
59 7580101 Kiến trúc D01; C04; V01; H01
60 7580108 Thiết kế nội thất D01; C04; V01; H01
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X02
62 7640101 Thú y A00; B00; D07; B08
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa B00; D07; B08
65 7720110 Y học dự phòng B00; D07; B08
66 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07
67 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07
68 7720203 Hóa dược A00; A01; B00; D07
69 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; D07; B08
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; B08
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07
73 7720802 Quản lý bệnh viện B00; C00; D01; C04
74 7810101 Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
75 7810201_QT Quản trị khách sạn C00; D01; A07; C03; C04
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống C00; D01; A07; C03; C04
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:

a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.

b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.

c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên.

2.2 Quy chế

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:

  • Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

– Các ngành còn lại xét từ 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.

2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: 

Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.

3. Hồ sơ gồm:
– Phiếu đăng ký xét tuyển (nếu đăng ký trực tiếp) ;
– Học bạ THPT (bản sao);
– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy Chứng nhận TN tạm thời (bản sao);
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.3 Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển dự kiến:  Từ ngày thông báo – 01/02/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
6 7210205 Thanh nhạc N01
7 7210208 Piano N00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình N05
9 7210243 Biên đạo múa N03
10 7210403 Thiết kế đồ họa D01; C04; V01; H01
11 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; C03; C04; X03; X04
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C03; C04; X03; X04
14 7310109 Kinh tế số D01; C01; C02; C03; C04; X01
15 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
16 7310608 Đông phương học D01; C03; C04; X03; X04
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15
18 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00; D01; C01; C03
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) A00; D01; C01; C03
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D07
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing D01; C01; C04; X01
25 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; C01; C04; X01
26 7340122_QT Thương mại điện tử D01; C01; C04; X01
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07
28 7340301_QT Kế toán A00; A01; D01; D07
29 7340404 Quản trị nhân lực D01; C01; C04; X01
30 7380101 Luật A00; C00; C03; X01
31 7380107_QT Luật kinh tế A00; C00; C03; X01
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08
33 7420204 Khoa học y sinh A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; C01; D07
35 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X02
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00; D01; C01; C03
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế A00; D01; C01; C03
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; B00; C02; D07
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; C01; C04; X01
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00; A02
57 7520403 Vật lý Y khoa A00; A01; B00; A02
58 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
59 7580101 Kiến trúc D01; C04; V01; H01
60 7580108 Thiết kế nội thất D01; C04; V01; H01
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X02
62 7640101 Thú y A00; B00; D07; B08
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa B00; D07; B08
65 7720110 Y học dự phòng B00; D07; B08
66 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07
67 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07
68 7720203 Hóa dược A00; A01; B00; D07
69 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; D07; B08
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; B08
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07
73 7720802 Quản lý bệnh viện B00; C00; D01; C04
74 7810101 Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
75 7810201_QT Quản trị khách sạn C00; D01; A07; C03; C04
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống C00; D01; A07; C03; C04
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

– Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HN đạt từ 70 điểm trở lên và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:

  • Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

 

3.2 Quy chế

  • Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
  • Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
  • Hồ sơ gồm:
    – Phiếu đăng ký xét tuyển;
    – Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HN;
    – Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
    – Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3.3 Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính Q00
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô Q00
3 1382 Tự động hóa Q00
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử Q00
5 7140103 Công nghệ Giáo dục Q00
6 7210205 Thanh nhạc Q00
7 7210208 Piano Q00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình Q00
9 7210243 Biên đạo múa Q00
10 7210403 Thiết kế đồ họa Q00
11 7210404 Thiết kế thời trang Q00
12 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00
14 7310109 Kinh tế số Q00
15 7310401 Tâm lý học Q00
16 7310608 Đông phương học Q00
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00
18 7320108 Quan hệ công chúng Q00
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) Q00
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) Q00
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm Q00
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh Q00
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm Q00
24 7340115_DM Marketing Q00
25 7340120 Kinh doanh quốc tế Q00
26 7340122_QT Thương mại điện tử Q00
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
28 7340301_QT Kế toán Q00
29 7340404 Quản trị nhân lực Q00
30 7380101 Luật Q00
31 7380107_QT Luật kinh tế Q00
32 7420201 Công nghệ sinh học Q00
33 7420204 Khoa học y sinh Q00
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) Q00
35 7460108 Khoa học dữ liệu Q00
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu Q00
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm Q00
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) Q00
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin Q00
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế Q00
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00
43 751020301 Cơ điện tử Q00
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo Q00
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
46 751020503 Công nghệ ô tô điện Q00
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn Q00
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học Q00
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00
52 751060502 Công nghệ Logistics Q00
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí Q00
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số Q00
55 752010302 Cơ khí tự động Q00
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh Q00
57 7520403 Vật lý Y khoa Q00
58 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00
59 7580101 Kiến trúc Q00
60 7580108 Thiết kế nội thất Q00
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00
62 7640101 Thú y Q00
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng Q00
64 7720101 Y khoa Q00
65 7720110 Y học dự phòng Q00
66 7720115 Y học cổ truyền Q00
67 7720201 Dược học Q00
68 7720203 Hóa dược Q00
69 7720301 Điều dưỡng Q00
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt Q00
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Q00
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng Q00
73 7720802 Quản lý bệnh viện Q00
74 7810101 Du lịch Q00
75 7810201_QT Quản trị khách sạn Q00
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Q00
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00

4Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

– Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM đạt từ 550 điểm và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:

  • Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

4.2 Quy chế

  • Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
  • Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
  • Hồ sơ gồm:
    – Phiếu đăng ký xét tuyển;
    – Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HCM;
    – Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
    – Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

4.3 Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục
6 7210205 Thanh nhạc
7 7210208 Piano
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
9 7210243 Biên đạo múa
10 7210403 Thiết kế đồ họa
11 7210404 Thiết kế thời trang
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
14 7310109 Kinh tế số
15 7310401 Tâm lý học
16 7310608 Đông phương học
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện
18 7320108 Quan hệ công chúng
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing
25 7340120 Kinh doanh quốc tế
26 7340122_QT Thương mại điện tử
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng
28 7340301_QT Kế toán
29 7340404 Quản trị nhân lực
30 7380101 Luật
31 7380107_QT Luật kinh tế
32 7420201 Công nghệ sinh học
33 7420204 Khoa học y sinh
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh
57 7520403 Vật lý Y khoa
58 7540101 Công nghệ thực phẩm
59 7580101 Kiến trúc
60 7580108 Thiết kế nội thất
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng
62 7640101 Thú y
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa
65 7720110 Y học dự phòng
66 7720115 Y học cổ truyền
67 7720201 Dược học
68 7720203 Hóa dược
69 7720301 Điều dưỡng
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
73 7720802 Quản lý bệnh viện
74 7810101 Du lịch
75 7810201_QT Quản trị khách sạn
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

  • Điều kiện được xét tuyển thẳng:
    – Theo quy định tuyển sinh của BGDĐT.
    – Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
    – Tổng điểm trung bình cuối năm của 3 môn học bạ lớp 12 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
    – Ngành Ngôn ngữ Anh: có chứng chỉ IELTS từ 6.0/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 700/990 hoặc TOEIC (Bridge) 85/100 hoặc TOEFL iBT từ 70/120 hoặc TOEFL ITP từ 500/677 hoặc Cambridge từ 165/230.
    – Đã tốt nghiệp đại học.
  • Lưu ý: Các ngành thuộc khối khoa học sức khỏe cần áp dụng theo mục 2.
  • Điều kiện được xét ưu tiên:
    – Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 550/990 hoặc TOEIC (Bridge) 76/100 hoặc TOEFL iBT từ 30/120 hoặc TOEFL ITP từ 450/677 hoặc Cambridge từ 140/230 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.

Bảng 2: Mức điểm cộng/quy đổi với thí sinh học THPT tại nước ngoài và có chứng chỉ tiếng Anh theo Khung Năng lực Ngoại ngữ Việt Nam

– Thí sinh có kết quả kỳ thi SAT hoặc ACT đạt từ 60% trở lên (950/1600 với SAT hoặc 25/36 với ACT) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Toán, Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục
6 7210205 Thanh nhạc
7 7210208 Piano
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
9 7210243 Biên đạo múa
10 7210403 Thiết kế đồ họa
11 7210404 Thiết kế thời trang
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
14 7310109 Kinh tế số
15 7310401 Tâm lý học
16 7310608 Đông phương học
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện
18 7320108 Quan hệ công chúng
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing
25 7340120 Kinh doanh quốc tế
26 7340122_QT Thương mại điện tử
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng
28 7340301_QT Kế toán
29 7340404 Quản trị nhân lực
30 7380101 Luật
31 7380107_QT Luật kinh tế
32 7420201 Công nghệ sinh học
33 7420204 Khoa học y sinh
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh
57 7520403 Vật lý Y khoa
58 7540101 Công nghệ thực phẩm
59 7580101 Kiến trúc
60 7580108 Thiết kế nội thất
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng
62 7640101 Thú y
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa
65 7720110 Y học dự phòng
66 7720115 Y học cổ truyền
67 7720201 Dược học
68 7720203 Hóa dược
69 7720301 Điều dưỡng
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
73 7720802 Quản lý bệnh viện
74 7810101 Du lịch
75 7810201_QT Quản trị khách sạn
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 1034 Công nghệ tài chính 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
3 1382 Tự động hóa 0 Học BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
ĐGNL HN Q00
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HN Q00
5 7140103 Công nghệ Giáo dục 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
6 7210205 Thanh nhạc 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N01
ĐGNL HN Q00
7 7210208 Piano 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N00
ĐGNL HN Q00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N05
ĐGNL HN Q00
9 7210243 Biên đạo múa 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N03
ĐGNL HN Q00
10 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C04; V01; H01
ĐGNL HN Q00
11 7210404 Thiết kế thời trang 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D14
ĐGNL HN Q00
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HN Q00
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HN Q00
14 7310109 Kinh tế số 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C02; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
15 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
ĐGNL HN Q00
16 7310608 Đông phương học 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HN Q00
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D15
ĐGNL HN Q00
18 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D14
ĐGNL HN Q00
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
24 7340115_DM Marketing 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
25 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
26 7340122_QT Thương mại điện tử 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
28 7340301_QT Kế toán 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
29 7340404 Quản trị nhân lực 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
30 7380101 Luật 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; X01
ĐGNL HN Q00
31 7380107_QT Luật kinh tế 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; X01
ĐGNL HN Q00
32 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
33 7420204 Khoa học y sinh 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
ĐGNL HN Q00
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D07
ĐGNL HN Q00
35 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
43 751020301 Cơ điện tử 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
46 751020503 Công nghệ ô tô điện 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn 0 ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HN Q00
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
ĐGNL HN Q00
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
52 751060502 Công nghệ Logistics 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
55 752010302 Cơ khí tự động 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; A02
ĐGNL HN Q00
57 7520403 Vật lý Y khoa 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; A02
ĐGNL HN Q00
58 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
ĐGNL HN Q00
59 7580101 Kiến trúc 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C04; V01; H01
ĐGNL HN Q00
60 7580108 Thiết kế nội thất 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C04; V01; H01
ĐGNL HN Q00
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
62 7640101 Thú y 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng 0 ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HN Q00
64 7720101 Y khoa 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
65 7720110 Y học dự phòng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
66 7720115 Y học cổ truyền 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
67 7720201 Dược học 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
68 7720203 Hóa dược 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
69 7720301 Điều dưỡng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
73 7720802 Quản lý bệnh viện 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; C00; D01; C04
ĐGNL HN Q00
74 7810101 Du lịch 0 ĐGNL HCMV-SATƯu TiênĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
75 7810201_QT Quản trị khách sạn 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; A07; C03; C04
ĐGNL HN Q00
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; A07; C03; C04
ĐGNL HN Q00
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D01; C02
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên viết tắt: NTTU
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University
  • Mã trường: NTT
  • Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM
  • Website: ww.ntt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo hơn 30.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh với 20 khoa, 58 chương trình đào tạo bậc đại học, 13 ngành trình độ thạc sĩ, 4 ngành trình độ tiến sĩ, 01 CTĐT liên kết quốc tế tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Sản xuất và Chế biến, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Pháp luật, Khoa học sự sống, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Thú y, Khoa học tự nhiên.

Một trong những nhân tố quyết định đến chất lượng đào tạo, làm nên thương hiệu của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành phải kế đến vai trò của tập thể nhân sự Nhà trường trong suốt 25 năm phát triển, đó là đủ về số lượng – vững về chất lượng.

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện có 1.179 giảng viên cơ hữu, trong đó có 792 thạc sỹ và 320 tiến sỹ. Song song với việc nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ sư phạm, Nhà trường cũng thay đổi phương pháp đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo của trường đều được xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp kết hợp tham khảo các chương trình tiên tiến quốc tế. Nhà trường cũng áp dụng đa dạng Bộ Tiêu chuẩn cả trong và ngoài nước gồm Thông tư 12/2017, Thông tư 04/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, AUN-QA, QS Stars, UPM đo lường chất lượng tổng thể các chương trình đào tạo theo định hướng phát triển, hội nhập với giáo dục quốc tế.