Mục lục

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2025

Thạc sĩ Trương Quang Trị, Phó trưởng phòng Công tác sinh viên Trường ĐH Nguyễn Tất Thành cho biết đến thời điểm này trường cũng có phương án dự kiến các phương thức xét tuyển cho năm 2025. Cụ thể gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:

 Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.

• Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.

 Xét điểm tốt nghiệp: điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.0 trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT 2025, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT);

Phương thức 4:  Xét tuyển thẳng.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
6 7210205 Thanh nhạc N01
7 7210208 Piano N00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình N05
9 7210243 Biên đạo múa N03
10 7210403 Thiết kế đồ họa D01; C04; V01; H01
11 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; C03; C04; X03; X04
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C03; C04; X03; X04
14 7310109 Kinh tế số D01; C01; C02; C03; C04; X01
15 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
16 7310608 Đông phương học D01; C03; C04; X03; X04
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15
18 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00; D01; C01; C03
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) A00; D01; C01; C03
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D07
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing D01; C01; C04; X01
25 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; C01; C04; X01
26 7340122_QT Thương mại điện tử D01; C01; C04; X01
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07
28 7340301_QT Kế toán A00; A01; D01; D07
29 7340404 Quản trị nhân lực D01; C01; C04; X01
30 7380101 Luật A00; C00; C03; X01
31 7380107_QT Luật kinh tế A00; C00; C03; X01
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08
33 7420204 Khoa học y sinh A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; C01; D07
35 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X02
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00; D01; C01; C03
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế A00; D01; C01; C03
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; B00; C02; D07
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; C01; C04; X01
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00; A02
57 7520403 Vật lý Y khoa A00; A01; B00; A02
58 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
59 7580101 Kiến trúc D01; C04; V01; H01
60 7580108 Thiết kế nội thất D01; C04; V01; H01
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X02
62 7640101 Thú y A00; B00; D07; B08
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa B00; D07; B08
65 7720110 Y học dự phòng B00; D07; B08
66 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07
67 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07
68 7720203 Hóa dược A00; A01; B00; D07
69 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; D07; B08
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; B08
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07
73 7720802 Quản lý bệnh viện B00; C00; D01; C04
74 7810101 Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
75 7810201_QT Quản trị khách sạn C00; D01; A07; C03; C04
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống C00; D01; A07; C03; C04
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:

 Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.

• Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.

 Xét điểm tốt nghiệp: điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
6 7210205 Thanh nhạc N01
7 7210208 Piano N00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình N05
9 7210243 Biên đạo múa N03
10 7210403 Thiết kế đồ họa D01; C04; V01; H01
11 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; C03; C04; X03; X04
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C03; C04; X03; X04
14 7310109 Kinh tế số D01; C01; C02; C03; C04; X01
15 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
16 7310608 Đông phương học D01; C03; C04; X03; X04
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15
18 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00; D01; C01; C03
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) A00; D01; C01; C03
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D07
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; X01
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing D01; C01; C04; X01
25 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; C01; C04; X01
26 7340122_QT Thương mại điện tử D01; C01; C04; X01
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07
28 7340301_QT Kế toán A00; A01; D01; D07
29 7340404 Quản trị nhân lực D01; C01; C04; X01
30 7380101 Luật A00; C00; C03; X01
31 7380107_QT Luật kinh tế A00; C00; C03; X01
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08
33 7420204 Khoa học y sinh A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; C01; D07
35 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X02
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X02
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00; D01; C01; C03
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế A00; D01; C01; C03
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; B00; C02; D07
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; C01; C04; X01
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00; A02
57 7520403 Vật lý Y khoa A00; A01; B00; A02
58 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
59 7580101 Kiến trúc D01; C04; V01; H01
60 7580108 Thiết kế nội thất D01; C04; V01; H01
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X02
62 7640101 Thú y A00; B00; D07; B08
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa B00; D07; B08
65 7720110 Y học dự phòng B00; D07; B08
66 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07
67 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07
68 7720203 Hóa dược A00; A01; B00; D07
69 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; D07; B08
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; B08
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07
73 7720802 Quản lý bệnh viện B00; C00; D01; C04
74 7810101 Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
75 7810201_QT Quản trị khách sạn C00; D01; A07; C03; C04
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống C00; D01; A07; C03; C04
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét điểm các kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM, ĐH Quốc gia Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

Từ 550 điểm ĐGNL (ĐHQG TP.HCM) trở lên

Lưu ý: Với các ngành thuộc khối Khoa học Sức khỏe và Khoa học Giáo dục, thí sinh cần đạt mức điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục
6 7210205 Thanh nhạc
7 7210208 Piano
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
9 7210243 Biên đạo múa
10 7210403 Thiết kế đồ họa
11 7210404 Thiết kế thời trang
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
14 7310109 Kinh tế số
15 7310401 Tâm lý học
16 7310608 Đông phương học
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện
18 7320108 Quan hệ công chúng
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing
25 7340120 Kinh doanh quốc tế
26 7340122_QT Thương mại điện tử
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng
28 7340301_QT Kế toán
29 7340404 Quản trị nhân lực
30 7380101 Luật
31 7380107_QT Luật kinh tế
32 7420201 Công nghệ sinh học
33 7420204 Khoa học y sinh
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh
57 7520403 Vật lý Y khoa
58 7540101 Công nghệ thực phẩm
59 7580101 Kiến trúc
60 7580108 Thiết kế nội thất
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng
62 7640101 Thú y
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa
65 7720110 Y học dự phòng
66 7720115 Y học cổ truyền
67 7720201 Dược học
68 7720203 Hóa dược
69 7720301 Điều dưỡng
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
73 7720802 Quản lý bệnh viện
74 7810101 Du lịch
75 7810201_QT Quản trị khách sạn
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét điểm các kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM, ĐH Quốc gia Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

Từ 70 điểm ĐGNL (ĐHQG Hà Nội) trở lên

Lưu ý: Với các ngành thuộc khối Khoa học Sức khỏe và Khoa học Giáo dục, thí sinh cần đạt mức điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính Q00
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô Q00
3 1382 Tự động hóa Q00
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử Q00
5 7140103 Công nghệ Giáo dục Q00
6 7210205 Thanh nhạc Q00
7 7210208 Piano Q00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình Q00
9 7210243 Biên đạo múa Q00
10 7210403 Thiết kế đồ họa Q00
11 7210404 Thiết kế thời trang Q00
12 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00
14 7310109 Kinh tế số Q00
15 7310401 Tâm lý học Q00
16 7310608 Đông phương học Q00
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00
18 7320108 Quan hệ công chúng Q00
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) Q00
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) Q00
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm Q00
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh Q00
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm Q00
24 7340115_DM Marketing Q00
25 7340120 Kinh doanh quốc tế Q00
26 7340122_QT Thương mại điện tử Q00
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
28 7340301_QT Kế toán Q00
29 7340404 Quản trị nhân lực Q00
30 7380101 Luật Q00
31 7380107_QT Luật kinh tế Q00
32 7420201 Công nghệ sinh học Q00
33 7420204 Khoa học y sinh Q00
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) Q00
35 7460108 Khoa học dữ liệu Q00
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu Q00
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm Q00
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) Q00
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin Q00
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế Q00
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00
43 751020301 Cơ điện tử Q00
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo Q00
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
46 751020503 Công nghệ ô tô điện Q00
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn Q00
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học Q00
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00
52 751060502 Công nghệ Logistics Q00
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí Q00
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số Q00
55 752010302 Cơ khí tự động Q00
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh Q00
57 7520403 Vật lý Y khoa Q00
58 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00
59 7580101 Kiến trúc Q00
60 7580108 Thiết kế nội thất Q00
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00
62 7640101 Thú y Q00
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng Q00
64 7720101 Y khoa Q00
65 7720110 Y học dự phòng Q00
66 7720115 Y học cổ truyền Q00
67 7720201 Dược học Q00
68 7720203 Hóa dược Q00
69 7720301 Điều dưỡng Q00
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt Q00
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Q00
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng Q00
73 7720802 Quản lý bệnh viện Q00
74 7810101 Du lịch Q00
75 7810201_QT Quản trị khách sạn Q00
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Q00
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00

5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

5.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét điểm các kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM, ĐH Quốc gia Hà Nội và kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục
6 7210205 Thanh nhạc
7 7210208 Piano
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
9 7210243 Biên đạo múa
10 7210403 Thiết kế đồ họa
11 7210404 Thiết kế thời trang
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
14 7310109 Kinh tế số
15 7310401 Tâm lý học
16 7310608 Đông phương học
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện
18 7320108 Quan hệ công chúng
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing
25 7340120 Kinh doanh quốc tế
26 7340122_QT Thương mại điện tử
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng
28 7340301_QT Kế toán
29 7340404 Quản trị nhân lực
30 7380101 Luật
31 7380107_QT Luật kinh tế
32 7420201 Công nghệ sinh học
33 7420204 Khoa học y sinh
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh
57 7520403 Vật lý Y khoa
58 7540101 Công nghệ thực phẩm
59 7580101 Kiến trúc
60 7580108 Thiết kế nội thất
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng
62 7640101 Thú y
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa
65 7720110 Y học dự phòng
66 7720115 Y học cổ truyền
67 7720201 Dược học
68 7720203 Hóa dược
69 7720301 Điều dưỡng
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
73 7720802 Quản lý bệnh viện
74 7810101 Du lịch
75 7810201_QT Quản trị khách sạn
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

6Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT 2025, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục
6 7210205 Thanh nhạc
7 7210208 Piano
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
9 7210243 Biên đạo múa
10 7210403 Thiết kế đồ họa
11 7210404 Thiết kế thời trang
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
14 7310109 Kinh tế số
15 7310401 Tâm lý học
16 7310608 Đông phương học
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện
18 7320108 Quan hệ công chúng
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing
25 7340120 Kinh doanh quốc tế
26 7340122_QT Thương mại điện tử
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng
28 7340301_QT Kế toán
29 7340404 Quản trị nhân lực
30 7380101 Luật
31 7380107_QT Luật kinh tế
32 7420201 Công nghệ sinh học
33 7420204 Khoa học y sinh
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh
57 7520403 Vật lý Y khoa
58 7540101 Công nghệ thực phẩm
59 7580101 Kiến trúc
60 7580108 Thiết kế nội thất
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng
62 7640101 Thú y
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa
65 7720110 Y học dự phòng
66 7720115 Y học cổ truyền
67 7720201 Dược học
68 7720203 Hóa dược
69 7720301 Điều dưỡng
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
73 7720802 Quản lý bệnh viện
74 7810101 Du lịch
75 7810201_QT Quản trị khách sạn
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

7ƯTXT, XT thẳng

7.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 4:  Xét tuyển thẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 1034 Công nghệ tài chính
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
3 1382 Tự động hóa
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử
5 7140103 Công nghệ Giáo dục
6 7210205 Thanh nhạc
7 7210208 Piano
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình
9 7210243 Biên đạo múa
10 7210403 Thiết kế đồ họa
11 7210404 Thiết kế thời trang
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
14 7310109 Kinh tế số
15 7310401 Tâm lý học
16 7310608 Đông phương học
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện
18 7320108 Quan hệ công chúng
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
24 7340115_DM Marketing
25 7340120 Kinh doanh quốc tế
26 7340122_QT Thương mại điện tử
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng
28 7340301_QT Kế toán
29 7340404 Quản trị nhân lực
30 7380101 Luật
31 7380107_QT Luật kinh tế
32 7420201 Công nghệ sinh học
33 7420204 Khoa học y sinh
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
35 7460108 Khoa học dữ liệu
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43 751020301 Cơ điện tử
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô
46 751020503 Công nghệ ô tô điện
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52 751060502 Công nghệ Logistics
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số
55 752010302 Cơ khí tự động
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh
57 7520403 Vật lý Y khoa
58 7540101 Công nghệ thực phẩm
59 7580101 Kiến trúc
60 7580108 Thiết kế nội thất
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng
62 7640101 Thú y
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng
64 7720101 Y khoa
65 7720110 Y học dự phòng
66 7720115 Y học cổ truyền
67 7720201 Dược học
68 7720203 Hóa dược
69 7720301 Điều dưỡng
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
73 7720802 Quản lý bệnh viện
74 7810101 Du lịch
75 7810201_QT Quản trị khách sạn
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 1034 Công nghệ tài chính 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
2 1111 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
3 1382 Tự động hóa 0 Học BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
ĐGNL HN Q00
4 1383 Kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HN Q00
5 7140103 Công nghệ Giáo dục 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
6 7210205 Thanh nhạc 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N01
ĐGNL HN Q00
7 7210208 Piano 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N00
ĐGNL HN Q00
8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N05
ĐGNL HN Q00
9 7210243 Biên đạo múa 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ N03
ĐGNL HN Q00
10 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C04; V01; H01
ĐGNL HN Q00
11 7210404 Thiết kế thời trang 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D14
ĐGNL HN Q00
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HN Q00
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HN Q00
14 7310109 Kinh tế số 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C02; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
15 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
ĐGNL HN Q00
16 7310608 Đông phương học 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HN Q00
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D15
ĐGNL HN Q00
18 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D14
ĐGNL HN Q00
19 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
20 7340101_KDST Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
21 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
22 7340101_QT Quản trị kinh doanh 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
23 734010107 Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
24 7340115_DM Marketing 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
25 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
26 7340122_QT Thương mại điện tử 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
28 7340301_QT Kế toán 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
29 7340404 Quản trị nhân lực 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
30 7380101 Luật 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; X01
ĐGNL HN Q00
31 7380107_QT Luật kinh tế 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; X01
ĐGNL HN Q00
32 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
33 7420204 Khoa học y sinh 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
ĐGNL HN Q00
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D07
ĐGNL HN Q00
35 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
36 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
39 7480201_CNST Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
40 7480201_DLMT Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
41 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; D01; C01; C03
ĐGNL HN Q00
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
43 751020301 Cơ điện tử 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
44 751020302 Robot và trí tuệ nhân tạo 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
45 7510205_QT Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
46 751020503 Công nghệ ô tô điện 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
47 7510301-VMBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
48 751030103 Công nghệ vi mạch bán dẫn 0 ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HN Q00
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
ĐGNL HN Q00
50 7510605_CN Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
51 7510605_QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C04; X01
ĐGNL HN Q00
52 751060502 Công nghệ Logistics 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
53 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HN Q00
54 752010301 Công nghệ Chế tạo máy số 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
55 752010302 Cơ khí tự động 0 ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HN Q00
56 7520212 Kỹ thuật Y sinh 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; A02
ĐGNL HN Q00
57 7520403 Vật lý Y khoa 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; A02
ĐGNL HN Q00
58 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
ĐGNL HN Q00
59 7580101 Kiến trúc 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C04; V01; H01
ĐGNL HN Q00
60 7580108 Thiết kế nội thất 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; C04; V01; H01
ĐGNL HN Q00
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
ĐGNL HN Q00
62 7640101 Thú y 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
63 764010104 Bác sĩ Thú cưng 0 ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HN Q00
64 7720101 Y khoa 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
65 7720110 Y học dự phòng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
66 7720115 Y học cổ truyền 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
67 7720201 Dược học 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
68 7720203 Hóa dược 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
69 7720301 Điều dưỡng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
70 7720501 Răng – Hàm – Mặt 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
71 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; B08
ĐGNL HN Q00
72 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
ĐGNL HN Q00
73 7720802 Quản lý bệnh viện 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ B00; C00; D01; C04
ĐGNL HN Q00
74 7810101 Du lịch 0 ĐGNL HCMV-SATƯu TiênĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
75 7810201_QT Quản trị khách sạn 0 V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; A07; C03; C04
ĐGNL HN Q00
76 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; A07; C03; C04
ĐGNL HN Q00
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D01; C02
ĐGNL HN Q00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NTTU

Xét tuyển theo tổ hợp môn quy định

Đối với các môn cơ bản (Toán, Ngữ văn): xét từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc điểm học bạ THPT.

Đối với các môn năng khiếu: xét từ điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc dùng kết quả thi năng khiếu của các Trường khác.

Danh sách các ngành năng khiếu, nghệ thuật và tổ hợp môn thi/xét tuyển:

Thi tuyển môn năng khiếu

Hình thức thi: thi tập trung tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Lịch thi:

Thời gian thi cụ thể (dự kiến):

Ghi chú:

Ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc

Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu sẽ thi các môn theo quy định:

Vẽ trang trí màu: thời gian 240 phút liên tục

Vẽ tĩnh vật chì: thời gian 240 phút liên tục.

Chương trình đào tạo các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành với định hướng thực hành (đi sát với nhu cầu và sự phát triển của văn hóa xã hội), sự thụ cảm cái đẹp, hiểu biết về lịch sử, tư duy logic là chìa khóa quan trọng thúc đẩy cảm xúc, tư duy tạo hình, cảm thụ màu sắc, sự quan sát tinh tế (các tố chất cần có của một người thiết kế) nên ngoài các tổ hợp có môn kỹ năng vẽ tay, các thí sinh có thể lựa chọn các tiêu chí xét tuyển theo điểm học bạ để tham gia xét tuyển.

Ngành: Thanh nhạc và Piano

Thời gian hoàn thành từng nội dung thi: 10 – 15 phút

Yêu cầu ngành Thanh nhạc: thí sinh không nói ngọng, nói lắp

Yêu cầu ngành Piano: thí sinh không bị dị tật tay và ngón tay

Hình thức thi các môn năng khiếu:

Kiến thức tổng hợp về âm nhạc: Lý thuyết âm nhạc + thẩm âm tiết tấu + xướng âm (đọc một đoạn nhạc).

Năng khiếu (Đàn Piano) và Năng khiếu (Hát): Thi và chấm điểm trực tiếp.

Ngành: Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình:

Thí sinh sẽ thi các môn theo tổ hợp môn quy định.

Thời gian hoàn thành từng nội dung thi:

Kiến thức chuyên ngành: vấn đáp và bốc thăm nội dung theo đề Ban giám khảo: trình bảy 5 – 7 phút (chuẩn bị 15 phút).

Năng khiếu: Diễn xuất từ 5 – 7 phút/thí sinh; Hình thể & Tiếng nói sân khấu từ 2 – 3 phút/thí sinh.

Ngành: Biên đạo múa

Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng 1: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp Diễn viên múa (TCCN). Ưu tiên thí sinh có quá trình công tác, thành tích giải thưởng hoạt động; thâm niên công tác sau tốt nghiệp Trung cấp Múa.

Đối tượng 2: Thí sinh có kỹ năng biểu diễn múa tương đương trình độ Trung cấp Diễn viên múa 02 năm.

+ Giấy xác nhận Bảng điểm các môn cơ bản múa của cơ sở đào tạo Trung cấp Múa.

+ Giấy xác nhận đã tham gia hoạt động biểu diễn nghệ thuật múa ở Đoàn nghệ thuật, Nhà hát Ca – Múa – Nhạc của đoàn đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp.

Đối tượng 3: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), chưa có bằng Trung cấp Múa.

Chuyên ngành

Sáng tác – Giảng dạy múa: xét tuyển hồ sơ thí sinh thuộc đối tượng 1 – 2.

Sáng tác – Diễn viên múa: xét tuyển hồ sơ thí sinh thuộc đối tượng 1 – 2; thi tuyển các môn năng khiếu thí sinh thuộc đối tượng 3.

Hình thức thi các môn năng khiếu:

Hình thể diễn viên: thang điểm 10 gồm các tiêu chí

+ Cơ thể cân đối, độ mềm dẻo cơ thể.

+ Gióng chân tay thẳng, không bị khuyết tật bẩm sinh.

+ Chiều cao cơ thể: Nam từ 160 cm trở lên; Nữ từ 150 cm trở lên.
 

Lưu ý: Đây là môn thi tiên quyết, bắt buộc điểm thi phải từ 5 điểm trở lên mới được công nhận điểm thi năng khiếu.

Năng khiếu múa: thang điểm 10 gồm các tiêu chí

+ Cảm xúc, tiết tấu âm nhạc. Nội dung cụ thể: hoạt động nghe nhạc kết hợp vỗ tay đồng bộ (3 điểm).

+ Kỹ năng tiếp thu chuyển động qua thị phạm trực tiếp. Nội dung cụ thể: thực hiện đoạn múa cơ bản Dân gian dân tộc Việt Nam, múa hiện đại theo giảng viên hướng dẫn (3 điểm).

+ Trình bày (tự biên – tự diễn) 01 tiểu phẩm múa ngắn không dài quá 03 phút.

Nội dung cụ thể: thí sinh biểu diễn 01 tiểu phẩm múa ngắn dưới 03 phút được chuẩn bị sẵn theo một trong các thể loại ballet, dân gian dân tộc, đương đại, dân gian đương đại, hiện đại, khiêu vũ. Lưu ý trang phục biểu diễn phải phù hợp với thể loại múa lựa chọn (4 điểm).

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên viết tắt: NTTU
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University
  • Mã trường: NTT
  • Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM
  • Website: ww.ntt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo hơn 30.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh với 20 khoa, 58 chương trình đào tạo bậc đại học, 13 ngành trình độ thạc sĩ, 4 ngành trình độ tiến sĩ, 01 CTĐT liên kết quốc tế tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Sản xuất và Chế biến, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Pháp luật, Khoa học sự sống, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Thú y, Khoa học tự nhiên.

Một trong những nhân tố quyết định đến chất lượng đào tạo, làm nên thương hiệu của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành phải kế đến vai trò của tập thể nhân sự Nhà trường trong suốt 25 năm phát triển, đó là đủ về số lượng – vững về chất lượng.

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện có 1.179 giảng viên cơ hữu, trong đó có 792 thạc sỹ và 320 tiến sỹ. Song song với việc nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ sư phạm, Nhà trường cũng thay đổi phương pháp đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo của trường đều được xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp kết hợp tham khảo các chương trình tiên tiến quốc tế. Nhà trường cũng áp dụng đa dạng Bộ Tiêu chuẩn cả trong và ngoài nước gồm Thông tư 12/2017, Thông tư 04/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, AUN-QA, QS Stars, UPM đo lường chất lượng tổng thể các chương trình đào tạo theo định hướng phát triển, hội nhập với giáo dục quốc tế.

// ===== HOMEPAGE =====