Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức:
– Phương thức 1: xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn.
– Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:
a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.
b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.
c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên.
– Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT).
– Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:
- Y khoa – Răng Hàm Mặt: 20.5
- Y học cổ truyền – Dược học: 19
- Y học dự phòng – Điều dưỡng – Kỹ thuật xét nghiệm y học – Kỹ thuật phục hồi chức năng – Luật – Luật kinh tế: 17
– Các ngành còn lại: 15 điểm
– Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học khác.
– Chương trình đào tạo các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành với định hướng thực hành (đi sát với nhu cầu và sự phát triển của văn hóa xã hội), sự thụ cảm cái đẹp, hiểu biết về lịch sử, tư duy logic là chìa khóa quan trọng thúc đẩy cảm xúc, tư duy tạo hình, cảm thụ màu sắc, sự quan sát tinh tế (các tố chất cần có của một người thiết kế) nên ngoài các tổ hợp có môn kỹ năng vẽ tay, các thí sinh có thể lựa chọn các tiêu chí xét tuyển theo điểm học bạ để tham gia xét tuyển.
1.2 Quy chế
> Thông tin các đợt thi năng khiếu :
. Hình thức thi: Thi tập trung hoặc Nộp bài dự thi kết hợp phỏng vấn trực tuyến
. Thời gian dự kiến:
> Đợt 1: từ ngày ra thông báo – 04/2026
> Đợt 2: 05/2026 – 06/2026
> Đợt 3: 07/2026
. Hình thức đăng ký: trực tuyến theo thông báo tại Website: tuyensinh.ntt.edu.vn
. Lệ phí: 100.000đ/môn thi.
– Trước mỗi đợt thi tập trung, trường tổ chức ôn thi miễn phí cho các thí sinh.
1.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian xét tuyển: Từ 02-07-2026 đến 17h00 ngày 14-07-2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 7 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | N05 | |
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | N03 | |
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; D01; C01; C03 | |
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01 | |
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | D01; C01; C04; X01 | |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; X01 | |
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 30 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; X01 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C03; X01 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07; B08 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | A00; A01; C01; D07 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X02 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X02 | |
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | |
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; D01; C01; C03 | |
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; C01; C04; X01 | |
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; A02 | |
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; B00; A02 | |
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 62 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07 | |
| 67 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 68 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 74 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | |
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C02 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:
a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.
b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.
c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên.
2.2 Quy chế
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:
- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
– Các ngành còn lại xét từ 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.
2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT:
Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
3. Hồ sơ gồm:
– Phiếu đăng ký xét tuyển (nếu đăng ký trực tiếp) ;
– Học bạ THPT (bản sao);
– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy Chứng nhận TN tạm thời (bản sao);
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
2.3 Thời gian xét tuyển
- Thời gian xét tuyển dự kiến: Từ ngày thông báo – 01/02/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | |
| 7 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | N05 | |
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | N03 | |
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | D01; C04; V01; H01 | |
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | D01; C03; C04; X03; X04 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; D01; D14 | |
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00; D01; C01; C03 | |
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01 | |
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | D01; C01; C04; X01 | |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; C01; C04; X01 | |
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | D01; C01; C04; X01 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01; C01; C04; X01 | |
| 30 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; X01 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | A00; C00; C03; X01 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07; B08 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | A00; A01; C01; D07 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X02 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X02 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X02 | |
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | |
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | |
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; D01; C01; C03 | |
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; C01; C04; X01 | |
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; A02 | |
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | A00; A01; B00; A02 | |
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | |
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | D01; C04; V01; H01 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X02 | |
| 62 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; B08 | |
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | B00; D07; B08 | |
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; D07; B08 | |
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07 | |
| 67 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | |
| 68 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | |
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; D07; B08 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; B08 | |
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D07 | |
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; C00; D01; C04 | |
| 74 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | |
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C02 |
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Điều kiện xét tuyển
– Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HN đạt từ 70 điểm trở lên và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:
- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
3.2 Quy chế
- Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
- Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
– Phiếu đăng ký xét tuyển;
– Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HN;
– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
3.3 Thời gian xét tuyển
- Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Q00 | |
| 3 | 1382 | Tự động hóa | Q00 | |
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | Q00 | |
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | Q00 | |
| 7 | 7210208 | Piano | Q00 | |
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | Q00 | |
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | Q00 | |
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Q00 | |
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Q00 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | Q00 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | Q00 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | Q00 | |
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | Q00 | |
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | Q00 | |
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | Q00 | |
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | Q00 | |
| 24 | 7340115_DM | Marketing | Q00 | |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | |
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | Q00 | |
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | |
| 30 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | Q00 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | Q00 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | Q00 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Q00 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | Q00 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | Q00 | |
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | Q00 | |
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | Q00 | |
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | Q00 | |
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | |
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | Q00 | |
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | Q00 | |
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | Q00 | |
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | Q00 | |
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | Q00 | |
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | Q00 | |
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | Q00 | |
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | |
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | Q00 | |
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Q00 | |
| 62 | 7640101 | Thú y | Q00 | |
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | Q00 | |
| 64 | 7720101 | Y khoa | Q00 | |
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | Q00 | |
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | Q00 | |
| 67 | 7720201 | Dược học | Q00 | |
| 68 | 7720203 | Hóa dược | Q00 | |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | Q00 | |
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | Q00 | |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | |
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | Q00 | |
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | Q00 | |
| 74 | 7810101 | Du lịch | Q00 | |
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | Q00 | |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 |
4Điểm ĐGNL HCM
4.1 Điều kiện xét tuyển
– Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM đạt từ 550 điểm và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
– Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:
- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
4.2 Quy chế
- Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
- Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
– Phiếu đăng ký xét tuyển;
– Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HCM;
– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
4.3 Thời gian xét tuyển
- Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 7 | 7210208 | Piano | ||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | ||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | ||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | ||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | ||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | ||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 30 | 7380101 | Luật | ||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | ||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | ||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 62 | 7640101 | Thú y | ||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | ||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 67 | 7720201 | Dược học | ||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 74 | 7810101 | Du lịch | ||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | ||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
5ƯTXT, XT thẳng
5.1 Quy chế
Phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.
- Điều kiện được xét tuyển thẳng:
– Theo quy định tuyển sinh của BGDĐT.
– Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
– Tổng điểm trung bình cuối năm của 3 môn học bạ lớp 12 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
– Ngành Ngôn ngữ Anh: có chứng chỉ IELTS từ 6.0/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 700/990 hoặc TOEIC (Bridge) 85/100 hoặc TOEFL iBT từ 70/120 hoặc TOEFL ITP từ 500/677 hoặc Cambridge từ 165/230.
– Đã tốt nghiệp đại học. - Lưu ý: Các ngành thuộc khối khoa học sức khỏe cần áp dụng theo mục 2.
- Điều kiện được xét ưu tiên:
– Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 550/990 hoặc TOEIC (Bridge) 76/100 hoặc TOEFL iBT từ 30/120 hoặc TOEFL ITP từ 450/677 hoặc Cambridge từ 140/230 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.

Bảng 2: Mức điểm cộng/quy đổi với thí sinh học THPT tại nước ngoài và có chứng chỉ tiếng Anh theo Khung Năng lực Ngoại ngữ Việt Nam
– Thí sinh có kết quả kỳ thi SAT hoặc ACT đạt từ 60% trở lên (950/1600 với SAT hoặc 25/36 với ACT) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Toán, Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | ||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | ||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | ||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 7 | 7210208 | Piano | ||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | ||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | ||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | ||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | ||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | ||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | ||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | ||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | ||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | ||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 30 | 7380101 | Luật | ||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | ||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | ||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | ||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | ||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | ||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | ||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | ||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | ||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | ||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | ||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | ||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | ||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | ||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 62 | 7640101 | Thú y | ||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | ||
| 64 | 7720101 | Y khoa | ||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | ||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | ||
| 67 | 7720201 | Dược học | ||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | ||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | ||
| 74 | 7810101 | Du lịch | ||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | ||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | ||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1034 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 1111 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 1382 | Tự động hóa | 0 | Học BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 1383 | Kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7210208 | Piano | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N05 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7210243 | Biên đạo múa | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | N03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D14 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X03; X04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X03; X04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X03; X04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340101_KDST | Quản trị kinh doanh – Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo) | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340101_KDTP | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 734010107 | Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7340115_DM | Marketing | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7340122_QT | Thương mại điện tử | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7340301_QT | Kế toán | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7380101 | Luật | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin – Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; C01; C03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | 751020301 | Cơ điện tử | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | 751020302 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | 7510205_QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | 751020503 | Công nghệ ô tô điện | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | 7510301-VMBD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | 751030103 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | 7510605_QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 52 | 751060502 | Công nghệ Logistics | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 54 | 752010301 | Công nghệ Chế tạo máy số | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 55 | 752010302 | Cơ khí tự động | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 56 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; A02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 57 | 7520403 | Vật lý Y khoa | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; A02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 58 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 59 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 60 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C04; V01; H01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 62 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 63 | 764010104 | Bác sĩ Thú cưng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 64 | 7720101 | Y khoa | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 65 | 7720110 | Y học dự phòng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 66 | 7720115 | Y học cổ truyền | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 67 | 7720201 | Dược học | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 68 | 7720203 | Hóa dược | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 70 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; B08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 72 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 73 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C00; D01; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 74 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCMV-SATƯu TiênĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 75 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn | 0 | V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; A07; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 76 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; A07; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
- Tên viết tắt: NTTU
- Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University
- Mã trường: NTT
- Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM
- Website: ww.ntt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo hơn 30.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh với 20 khoa, 58 chương trình đào tạo bậc đại học, 13 ngành trình độ thạc sĩ, 4 ngành trình độ tiến sĩ, 01 CTĐT liên kết quốc tế tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Sản xuất và Chế biến, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Pháp luật, Khoa học sự sống, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Thú y, Khoa học tự nhiên.
Một trong những nhân tố quyết định đến chất lượng đào tạo, làm nên thương hiệu của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành phải kế đến vai trò của tập thể nhân sự Nhà trường trong suốt 25 năm phát triển, đó là đủ về số lượng – vững về chất lượng.
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện có 1.179 giảng viên cơ hữu, trong đó có 792 thạc sỹ và 320 tiến sỹ. Song song với việc nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ sư phạm, Nhà trường cũng thay đổi phương pháp đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo của trường đều được xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp kết hợp tham khảo các chương trình tiên tiến quốc tế. Nhà trường cũng áp dụng đa dạng Bộ Tiêu chuẩn cả trong và ngoài nước gồm Thông tư 12/2017, Thông tư 04/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, AUN-QA, QS Stars, UPM đo lường chất lượng tổng thể các chương trình đào tạo theo định hướng phát triển, hội nhập với giáo dục quốc tế.