Mục lục

Trường Đại Học Nha Trang

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nha Trang 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại Học Nha Trang (NTU) năm 2025

Trường Đại học Nha Trang tuyển 3.800 chỉ tiêu, cho 71 chương trình đào tạo. Trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển như sau:

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của BGD&ĐT;

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM và Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HN năm 2025;

– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) có thể sử dụng một trong hai lựa chọn:

Lựa chọn 1: Quy đổi thành điểm môn tiếng Anh

Áp dụng cho thí sinh sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh.

Lựa chọn 2. Được khuyến khích Điểm cộng

Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ để được cộng điểm vào tổng điểm xét tuyển.

Bảng 1: Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm môn tiếng Anh và điểm cộng trong xét tuyển

TT Điểm IELTS Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh Điểm cộng khi xét tuyển (Thang điểm 40)
1 4.0 6.0 0.8
2 4.5 7.0 1.6
3 5.0 8.0 2.4
4 5.5 9.0 3.2
5 ≥ 6.0 10.0 4.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01; C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL) Toán nhân hệ số 2
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
3 7310105 Kinh tế phát triển D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
5 7340115 Marketing D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
6 7340121 Kinh doanh thương mại D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
8 7340301 Kế toán D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
9 7340302 Kiểm toán D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01; X01; X02; X03; X04 Toán nhân hệ số 2
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01; X01; C03; C04 Toán nhân hệ số 2
12 7420201 Công nghệ sinh học (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
13 7480101 Khoa học máy tính X02; C01; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
14 7480201 Công nghệ thông tin X02; C01; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
21 7520130 Kỹ thuật ô tô (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
23 7520206 Kỹ thuật biển (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
25 7520301 Kỹ thuật hoá học (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) Toán nhân hệ số 2
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh) Toán nhân hệ số 2
34 7620305 Quản lý thuỷ sản (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X02; C03; C04 Toán nhân hệ số 2
36 7810201 Quản trị khách sạn Toán nhân hệ số 2
37 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
38 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Toán nhân hệ số 2
39 7340201A Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Toán nhân hệ số 2
40 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Toán nhân hệ số 2
41 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
42 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
43 7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
44 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU) (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
45 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
46 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
47 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Toán nhân hệ số 2
48 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) D01; X01; C03; C04; D03 Toán nhân hệ số 2
49 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Toán nhân hệ số 2

2Điểm ĐGNL HCM

2.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

2.2 Quy chế

Bảng 2: Quy định về điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic)

TT Điểm IELTS Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM (Thang điểm 1200)
1 4.0 24.0
2 4.5 48.0
3 5.0 72.0
4 5.5 96.0
5 ≥ 6.0 120.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
3 7310105 Kinh tế phát triển
4 7340101 Quản trị kinh doanh
5 7340115 Marketing
6 7340121 Kinh doanh thương mại
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
8 7340301 Kế toán
9 7340302 Kiểm toán
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
12 7420201 Công nghệ sinh học
13 7480101 Khoa học máy tính
14 7480201 Công nghệ thông tin
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy
21 7520130 Kỹ thuật ô tô
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
23 7520206 Kỹ thuật biển
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
25 7520301 Kỹ thuật hoá học
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
34 7620305 Quản lý thuỷ sản
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
36 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
37 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
38 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
39 7340201A Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
40 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt)
41 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
42 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
43 7480201B Công nghệ thông tin Việt – Nhật
44 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU)
45 7540105HV Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương – NTU)
46 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
47 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
48 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt)
49 7810201 Quản trị khách sạn

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG HN

3.2 Quy chế

Bảng 2: Quy định về điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic)

TT Điểm IELTS Điểm ĐGNL ĐHQG-HN (Thang điểm 150)
1 4.0 3.0
2 4.5 6.0
3 5.0 9.0
4 5.5 12.0
5 ≥ 6.0 15.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
3 7310105 Kinh tế phát triển
4 7340101 Quản trị kinh doanh
5 7340115 Marketing
6 7340121 Kinh doanh thương mại
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
8 7340301 Kế toán
9 7340302 Kiểm toán
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
12 7420201 Công nghệ sinh học
13 7480101 Khoa học máy tính
14 7480201 Công nghệ thông tin
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy
21 7520130 Kỹ thuật ô tô
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
23 7520206 Kỹ thuật biển
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
25 7520301 Kỹ thuật hoá học
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
34 7620305 Quản lý thuỷ sản
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
36 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
37 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
38 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
39 7340201A Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
40 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt)
41 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
42 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
43 7480201B Công nghệ thông tin Việt – Nhật
44 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU)
45 7540105HV Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương – NTU)
46 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
47 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
48 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt)
49 7810201 Quản trị khách sạn

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 256 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 92 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
3 7310105 Kinh tế phát triển 122 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
4 7340101 Quản trị kinh doanh 153 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
5 7340115 Marketing 192 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
6 7340121 Kinh doanh thương mại 114 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 118 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
8 7340301 Kế toán 158 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
9 7340302 Kiểm toán 98 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C04
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 110 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; X03; X04
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 152 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; C03; C04
12 7420201 Công nghệ sinh học 44 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
13 7480101 Khoa học máy tính 81 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT X02; C01; X03; X04; D01
14 7480201 Công nghệ thông tin 187 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT X02; C01; X03; X04; D01
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy 68 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 118 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 63 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt 68 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 38 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 118 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
21 7520130 Kỹ thuật ô tô 196 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 89 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
23 7520206 Kỹ thuật biển 78 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 72 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
25 7520301 Kỹ thuật hoá học 46 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 55 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 110 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 40 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 117 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 70 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 94 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa)
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 73 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)
34 7620305 Quản lý thuỷ sản 54 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; X02; C03; C04
36 7810201 Quản trị khách sạn 202 ĐT THPT
37 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 60 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
38 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 150 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
39 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT X02; X01; D01
40 7340201A Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT X02; X01; D01
41 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT X02; X01; D01
42 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 15 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
43 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT X02; C01; X03; X04; D01
44 7480201B Công nghệ thông tin Việt – Nhật 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT X02; C01; X03; X04; D01
45 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU) 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
46 7540105HV Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương – NTU) 30 ĐGNL HNƯu TiênĐGNL HCM
47 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) 30 ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
48 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) 50 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
49 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; C03; C04
50 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) 30 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPT D01; X01; C03; C04; D03
51 7810201 Quản trị khách sạn 202 ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
52 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 60 ĐT THPT D01; X01; C03; C04

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NTU

Sử dụng Kết quả học tập ở cấp THPT (Điểm học bạ) trong 6 học kỳ của nhóm môn học được thể hiện ở cột (4) trong Bảng 4 dưới đây đối với từng chương trình đào tạo.

– Thời gian sơ tuyển: 04/2025 – 05/2025

– Cách thức sơ tuyển: Thí sinh truy cập vào hệ thống đăng ký của Trường ĐHNT theo địa chỉ: https://xettuyen.ntu.edu.vn/

Lưu ý: Thí sinh chỉ cần nhập thông tin cá nhân và điểm các môn học của 5 học kỳ đầu đã có kết quả, bổ sung điểm môn học của học kỳ 6 sau khi có kết quả.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nha Trang

  • Tên trường: Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh:  Nha Trang University
  • Tên viết tắt: NTU
  • Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
  • Website: http://www.ntu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhnt
  • SĐT:  0258.3831149

Trường Đại học Nha Trang, trước năm 2006 là Trường Đại học Thủy sản, được thành lập từ năm 1959. Nhà trường có nhiệm vụ đào tạo cán bộ quản lý kinh tế kỹ thuật có trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung cấp dịch vụ đa lĩnh vực phục vụ cộng đồng. Trải qua gần 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nha Trang đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài về các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, công nghệ cho cả nước và quốc tế, đặc biệt là lĩnh vực thủy, hải sản.

// ===== HOMEPAGE =====