Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nha Trang 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại Học Nha Trang (NTU) năm 2025
Trường Đại học Nha Trang tuyển 3.800 chỉ tiêu, cho 71 chương trình đào tạo. Trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển như sau:
– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của BGD&ĐT;
– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM và Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HN năm 2025;
– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) có thể sử dụng một trong hai lựa chọn:
Lựa chọn 1: Quy đổi thành điểm môn tiếng Anh
Áp dụng cho thí sinh sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh.
Lựa chọn 2. Được khuyến khích Điểm cộng
Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ để được cộng điểm vào tổng điểm xét tuyển.
Bảng 1: Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm môn tiếng Anh và điểm cộng trong xét tuyển
| TT | Điểm IELTS | Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh | Điểm cộng khi xét tuyển (Thang điểm 40) |
|---|---|---|---|
| 1 | 4.0 | 6.0 | 0.8 |
| 2 | 4.5 | 7.0 | 1.6 |
| 3 | 5.0 | 8.0 | 2.4 |
| 4 | 5.5 | 9.0 | 3.2 |
| 5 | ≥ 6.0 | 10.0 | 4.0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL) | Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | 7340115 | Marketing | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 8 | 7340301 | Kế toán | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | D01; X01; X02; X03; X04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01; X01; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | X02; C01; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X02; C01; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | Toán nhân hệ số 2 |
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh) | Toán nhân hệ số 2 |
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X02; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Toán nhân hệ số 2 | |
| 37 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||
| 38 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 39 | 7340201A | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 40 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 41 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 42 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02; C01; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 43 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt Nhật | X02; C01; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 44 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU) | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |
| 45 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 46 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |
| 47 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 48 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) | D01; X01; C03; C04; D03 | Toán nhân hệ số 2 |
| 49 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
2Điểm ĐGNL HCM
2.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM
2.2 Quy chế
Bảng 2: Quy định về điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic)
| TT | Điểm IELTS | Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM (Thang điểm 1200) |
|---|---|---|
| 1 | 4.0 | 24.0 |
| 2 | 4.5 | 48.0 |
| 3 | 5.0 | 72.0 |
| 4 | 5.5 | 96.0 |
| 5 | ≥ 6.0 | 120.0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | ||
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | ||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | ||
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | ||
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | ||
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển | ||
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | ||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | ||
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 36 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | ||
| 37 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | ||
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||
| 38 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | ||
| 39 | 7340201A | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | ||
| 40 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | ||
| 41 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | ||
| 42 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | ||
| 43 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt – Nhật | ||
| 44 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU) | ||
| 45 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương – NTU) | ||
| 46 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | ||
| 47 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | ||
| 48 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) | ||
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG HN
3.2 Quy chế
Bảng 2: Quy định về điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic)
| TT | Điểm IELTS | Điểm ĐGNL ĐHQG-HN (Thang điểm 150) |
|---|---|---|
| 1 | 4.0 | 3.0 |
| 2 | 4.5 | 6.0 |
| 3 | 5.0 | 9.0 |
| 4 | 5.5 | 12.0 |
| 5 | ≥ 6.0 | 15.0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | ||
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | ||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | ||
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | ||
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | ||
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển | ||
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | ||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | ||
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 36 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | ||
| 37 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | ||
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||
| 38 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | ||
| 39 | 7340201A | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | ||
| 40 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | ||
| 41 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | ||
| 42 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | ||
| 43 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt – Nhật | ||
| 44 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU) | ||
| 45 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương – NTU) | ||
| 46 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | ||
| 47 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | ||
| 48 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) | ||
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 256 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL) | |||||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 92 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 122 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 153 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 5 | 7340115 | Marketing | 192 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 114 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 118 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 158 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | 98 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C04 | |||||||
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 110 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; X03; X04 | |||||||
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 152 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; C03; C04 | |||||||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 44 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | 81 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X02; C01; X03; X04; D01 | |||||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 187 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X02; C01; X03; X04; D01 | |||||||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 68 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 118 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 63 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 68 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 38 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 118 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 196 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 89 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển | 78 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 72 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 46 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 55 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 110 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 117 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 94 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | |||||||
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 73 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh) | |||||||
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 54 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; X02; C03; C04 | |||||||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 202 | ĐT THPT | ||||
| 37 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| 38 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 150 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||||||
| 39 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X02; X01; D01 | |||||||
| 40 | 7340201A | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X02; X01; D01 | |||||||
| 41 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X02; X01; D01 | |||||||
| 42 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 15 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 43 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X02; C01; X03; X04; D01 | |||||||
| 44 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt – Nhật | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | X02; C01; X03; X04; D01 | |||||||
| 45 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU) | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01 | |||||||
| 46 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương – NTU) | 30 | ĐGNL HNƯu TiênĐGNL HCM | ||||
| 47 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | 30 | ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||
| 48 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | |||||||
| 49 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; C03; C04 | |||||||
| 50 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | D01; X01; C03; C04; D03 | |||||||
| 51 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 202 | ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên | ||||
| 52 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 60 | ĐT THPT | D01; X01; C03; C04 | |||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển NTU
Sử dụng Kết quả học tập ở cấp THPT (Điểm học bạ) trong 6 học kỳ của nhóm môn học được thể hiện ở cột (4) trong Bảng 4 dưới đây đối với từng chương trình đào tạo.
– Thời gian sơ tuyển: 04/2025 – 05/2025
– Cách thức sơ tuyển: Thí sinh truy cập vào hệ thống đăng ký của Trường ĐHNT theo địa chỉ: https://xettuyen.ntu.edu.vn/
Lưu ý: Thí sinh chỉ cần nhập thông tin cá nhân và điểm các môn học của 5 học kỳ đầu đã có kết quả, bổ sung điểm môn học của học kỳ 6 sau khi có kết quả.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Nha Trang
- Tên tiếng Anh: Nha Trang University
- Tên viết tắt: NTU
- Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
- Website: http://www.ntu.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhnt
- SĐT: 0258.3831149
Trường Đại học Nha Trang, trước năm 2006 là Trường Đại học Thủy sản, được thành lập từ năm 1959. Nhà trường có nhiệm vụ đào tạo cán bộ quản lý kinh tế kỹ thuật có trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung cấp dịch vụ đa lĩnh vực phục vụ cộng đồng. Trải qua gần 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nha Trang đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài về các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, công nghệ cho cả nước và quốc tế, đặc biệt là lĩnh vực thủy, hải sản.