Mục lục

Trường Đại Học Quảng Bình

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Bình 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Quảng Bình (QBU) năm 2025

 

Nhà trường xét tuyển 3 phương thức như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.

Đợt 1: Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các đợt bổ sung:  Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M05; M06; M07; M10; M11; M13; M14
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
6 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15
7 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí A09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
11 7340301 Kế toán A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
13 7620101 Nông nghiệp B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.

Đợt 1: Trường chỉ xét tuyển phương thức này đối với ngành ngoài sư phạm tham gia xét tuyển trên hệ thống Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
4 7340301 Kế toán A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
6 7620101 Nông nghiệp B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15
8 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M05; M06; M07; M10; M11; M13; M14
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
6 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15
7 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí A09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
11 7340301 Kế toán A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
13 7620101 Nông nghiệp B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục mầm non 50 ĐT THPTƯu Tiên M05; M06; M07; M10; M11; M13; M14
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 60 ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01
3 7140209 Sư phạm Toán học 20 ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 20 ĐT THPTƯu Tiên C00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 30 ĐT THPTƯu Tiên A01; D01; D09; D10; D14; D15
6 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 20 ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15
7 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí 20 ĐT THPTƯu Tiên A09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A01; D01; D09; D10; D14; D15
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 40 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
10 7340101 Quản trị kinh doanh 40 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
11 7340301 Kế toán 100 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
12 7480201 Công nghệ thông tin 100 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
13 7620101 Nông nghiệp 40 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên C00; C03; C04; D01; D14; D15
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 40 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quảng Bình

  • Tên trường: Trường Đại Học Quảng Bình
  • Mã trường: DQB
  • Tên tiếng Anh: Quang Binh University
  • Tên viết tắt: QBU
  • Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
  • Website: https://qbu.edu.vn/

Trường Đại học Quảng Bình được thành lập theo Quyết định số 237/QĐ-TTg ngày 24/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường CĐSP Quảng Bình mà tiền thân là Trường Trung cấp Sư phạm Quảng Bình được thành lập từ năm 1959. 

Đây là trường đại học duy nhất của tỉnh Quảng Bình, đào tạo đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực. Với hơn nửa thế kỷ xây dựng và phát triển, Trường Đại học Quảng Bình đã trải qua 7 giai đoạn.

// ===== HOMEPAGE =====