Mục lục

Trường Đại Học Quảng Nam

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Nam 2025

Đề án tuyển sinh Đại học Quảng Nam (QNU) năm 2025

Năm 2025, Đại Học Quảng Nam dự kiến tuyển sinh 1.170 chỉ tiêu với các phương thức khác nhau cho nhóm ngành sư phạm, cho ngành Giáo dục mầm non và nhóm ngành còn lại

1. Đối với các ngành sư phạm: 04 phương thức xét tuyển:

Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025.

Phương thức (200): Xét điểm học bạ lớp 12 năm 2025

Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh 

Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025. 

2. Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).

Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu

Phương thức (406): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu

3. Đối với các ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non: 05 phương thức xét tuyển

Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025.

Phương thức (200): Xét điểm học bạ lớp 12 năm 2025.

Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh 

Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025

Phương thức (502): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp trước năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025.

– Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm

– Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu

– Thí sinh xét tuyển vào ngành giáo dục mầm non

1.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó: 

– Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥5.

– Đối với nhóm ngành còn lại: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

1.3 Quy chế

1) Phạm vi tuyển sinh

– Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam. 

– Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước. 

2) Điểm xét tuyển

Là tổng điểm 3 môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo quy chế hiện hành. 

1.4 Thời gian xét tuyển

Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo 

Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến)

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025

Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01; X01
3 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D07; X01
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D11
5 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B08; D13
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; X70; X74
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; B00; D07
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15
10 7229010 Lịch sử C00; D14; X17; X70
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL) C00; D15; X70; X74
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X21; X25
13 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; X01; X02
14 7620112 Bảo vệ thực vật A02; B00; B08; D13

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

 Phương thức (200): Xét điểm học bạ lớp 12 năm 2025

– Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm

– Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

Phương thức (502): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp trước năm 2025

– Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

Phương thức (406): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu

– Thí sinh xét tuyển vào ngành giáo dục mầm non

2.2 Điều kiện xét tuyển

– Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi

– Ngành Giáo dục Mầm non: Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi thì phải có điểm thi môn năng khiếu ≥ 5. 

– Các ngành còn lại: Đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn >=15.0

2.3 Quy chế

1) Phạm vi tuyển sinh

– Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam. 

– Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước. 

2) Điểm xét tuyển

Là tổng điểm 3 môn lớp 12 trong học bạ theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo quy chế hiện hành. 

2.4 Thời gian xét tuyển

b) Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12) năm 2025 như sau:

Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo 

Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

Đợt bổ sung: 

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025

Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025

Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

c) Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12) trước năm 2025

Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo 

Đợt bổ sung: 

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025

Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025

Hình thức đăng ký: 

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01; X01
3 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D07; X01
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D11
5 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B08; D13
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; X70; X74
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; B00; D07
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15
10 7229010 Lịch sử C00; D14; X17; X70; A08; C00; C19
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL) C00; D15; X70; X74; C19; C20
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X21; X25; A09; D84
13 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; X01; X02; C14
14 7620112 Bảo vệ thực vật A02; B00; B08; D13

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025. 

– Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm

– Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

3.2 Điều kiện xét tuyển

– Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:  Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.

– Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

3.3 Quy chế

1) Phạm vi tuyển sinh

– Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam. 

– Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước. 

2) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm đạt * 30/1200 + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành. 

Đối với phương thức xét theo kết quả thi ĐGNL cho ngành GD Mầm non:

Điểm xét tuyển = Điểm đạt* 20/1200 + Điểm TBC (năng khiếu) + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành. 

3.4 Thời gian xét tuyển

b) Thí sinh xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM như sau:

Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo 

Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

Đợt bổ sung: 

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 31/9/2025

Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2025 đến ngày 31/12/2025

Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140209 Sư phạm Toán
4 7140211 Sư phạm Vật lý
5 7140213 Sư phạm Sinh học
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
9 7220201 Ngôn ngữ Anh
10 7229010 Lịch sử
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL)
12 7340101 Quản trị kinh doanh
13 7480201 Công nghệ Thông tin
14 7620112 Bảo vệ thực vật

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh 

– Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm

– Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán A00
2 7310630 Việt Nam học (VH-DL) A00; C00
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00
4 7480201 Công nghệ Thông tin A00

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ M00; M01; M02; M03
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; D01; X01
3 7140209 Sư phạm Toán 0 ĐGNL HCM
Ưu Tiên A00
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X01
4 7140211 Sư phạm Vật lý 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; D11
5 7140213 Sư phạm Sinh học 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08; D13
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X70; X74
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D14; D15
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D07
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D14; D15
10 7229010 Lịch sử 0 ĐGNL HCM
ĐT THPT C00; D14; X17; X70
Học Bạ C00; D14; X17; X70; A08; C00; C19
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL) 0 ĐGNL HCM
Ưu Tiên A00; C00
ĐT THPT C00; D15; X70; X74
Học Bạ C00; D15; X70; X74; C19; C20
12 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCM
Ưu Tiên A00
ĐT THPT A01; D01; X21; X25
Học Bạ A01; D01; X21; X25; A09; D84
13 7480201 Công nghệ Thông tin 0 ĐGNL HCM
Ưu Tiên A00
ĐT THPT A00; A01; D01; X01; X02
Học Bạ A00; A01; D01; X01; X02; C14
14 7620112 Bảo vệ thực vật 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08; D13

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quảng Nam

  • Tên trường: Trường Đại Học Quảng Nam
  • Mã trường: DQU
  • Tên tiếng Anh: Quangnam University
  • Tên viết tắt: QNU
  • Địa chỉ: 102 Hùng Vương – TP Tam Kỳ – Tỉnh Quảng Nam
  • Website: http://qnamuni.edu.vn/

Trường Đại học Quảng Nam là một trường đại học đa ngành, đa cấp và đa hệ theo hướng đại học ứng dụng; là trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ khoa học trình độ đại học và sau đại học; là cơ sở bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học có uy tín về các lĩnh vực khoa học cơ bản, khoa học giáo dục; phục vụ đắc lực cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của địa phương nói riêng và vùng Trung Trung Bộ, Tây Nguyên nói chung.

// ===== HOMEPAGE =====