Mục lục

Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (HCMIU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM sử dụng 2 Phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

1.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu: 1%.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

2Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

2.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

3Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

3.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

4Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

4.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

5Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

5.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

6Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

6.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

7Điểm xét tuyển kết hợp

7.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

7.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

8Điểm xét tuyển kết hợp

8.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

8.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

9Điểm xét tuyển kết hợp

9.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

9.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

10Điểm xét tuyển kết hợp

10.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

10.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

11Điểm xét tuyển kết hợp

11.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

11.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; B00; D07; B08; D01

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Kết HợpƯu Tiên D09; D10; D01; D14; D15
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
4 7340115 Marketing 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340122 Thương mại điện tử 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340301 Kế toán 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học 0 Kết HợpƯu Tiên A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
10 7460108 Khoa học dữ liệu 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
13 7480101 Khoa học máy tính 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
14 7480201 Công nghệ thông tin 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7520212 Kỹ thuật y sinh 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
21 7520301 Kỹ thuật hóa học 0 Kết HợpƯu Tiên A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Kết HợpƯu Tiên A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
24 7580302 Quản lý xây dựng 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
25 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên D09; D10; D01; D14; D15
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) 0 Kết HợpƯu Tiên D09; D10; D01; D14; D15
27 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 0 Kết HợpƯu Tiên D09; D10; D01; D14; D15
28 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
29 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
30 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
31 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
32 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
33 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
34 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
35 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
36 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 0 Kết HợpƯu Tiên A01; D07; D09; D10; X25; D01
38 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
39 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
40 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
41 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
42 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
43 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; X26; X06; X10
44 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01
45 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) 0 Kết HợpƯu Tiên A00; A01; B00; D07; B08; D01

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

  • Tên trường: Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMIU
  • Tên tiếng Anh: International University (IU) – VNUHCM
  • Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/IUVNUHCMC

Trường Đại học Quốc Tế (tên tiếng Anh: International University (IU) – VNUHCM) là một trong bảy trường đại học thành viên trực thuộc ĐHQG-HCM, được thành lập vào tháng 12 năm 2003. Đây là trường đại học công lập đa ngành đầu tiên tại Việt Nam giảng dạy hoàn toàn tiếng Anh. Năm 2019, Trường Đại học Quốc Tế là trường đại học thứ 3 của Việt Nam và thứ 7 của Đông Nam Á đạt chuẩn kiểm định AUN cấp cơ sở đào tạo.

Hiện nay, Trường đang đào tạo hệ chính quy bậc đại học và sau đại học. Nhà trường tập trung đào tạo các ngành học thuộc lĩnh vực mũi nhọn như như kinh tế, quản lý, khoa học và kỹ thuật. Mô hình hoạt động của trường được xây dựng hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế về đội ngũ giảng viên, giáo trình, chương trình học có định hướng và liên thông với các trường đại học tại các quốc gia có nền giáo dục phát triển tại Bắc Mỹ, Châu Âu và khu vực Châu Á – Thái Bình Dương.

Mục tiêu của Trường Đại học Quốc Tế là trở thành một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Việt Nam và trong khu vực, là cơ sở đào tạo nhận được sự hợp tác tin cậy của các đối tác giáo dục và nghiên cứu khoa học có uy tín trên thế giới, của doanh nghiệp, các địa phương và xã hội ở Việt Nam.

Hiện nay trường đã thực hiện các chương trình đào tạo bậc đại học với các hình thức: đào tạo trong nước do trường Đại học Quốc Tế cấp bằng; đào tạo liên kết với 2 năm học tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế và 2 năm tại trường đối tác nước ngoài do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng (chương trình 2+2); và đào tạo liên kết do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng, học toàn thời gian tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế (chương trình 4+0).