Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng (UTE) năm 2025
Năm 2025, Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng (UTE) dự kiến tuyển sinh 1.800 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển
Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
Phương thức 2 – Xét tuyển sinh riêng theo Quy chế của Trường
Phương thức 3 – Xét kết quả thi THPT năm 2025
Phương thức 4 – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQGTPHCM
Phương thức 5 – Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
+ Ngưỡng ĐBCL đầu vào của các ngành xét tuyển sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT; Riêng đối với ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm trở lên (thang điểm 30) và ngưỡng ĐBCL đầu vào của môn nền tảng: Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán từ 8.0 điểm trở lên (thang điểm 10).
+ Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Toán đối với tất cả các mã xét tuyển;
+ Đối với ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật do các Trường đại học tổ chức trong cùng năm tuyển sinh nếu sử dụng các tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ Mỹ thuật để xét tuyển
Bảng 7. Danh sách các trường tổ chức thi môn thi vẽ mỹ thuật
| TT | TÊN TRƯỜNG |
| 1 | Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| 2 | Đại học Xây dựng Hà Nội |
| 3 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên |
| 4 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
| 5 | Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng |
| 6 | Đại học Xây dựng Miền Trung |
| 7 | Đại học Khoa học – Đại học Huế |
| 8 | Đại học Kiến trúc TP. HCM |
| 9 | Đại học Công nghệ TP. HCM |
| 10 | Đại học Tôn Đức Thắng |
| 11 | Đại học Văn Lang |
| 12 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM |
| 13 | Đại học Mỹ thuật TPHCM |
1.2 Quy chế
– Mã phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 100;
– Tên phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và có điểm thi các môn trong tổ hợp xét tuyển tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; áp dụng cho tất cả các mã xét tuyển tại mục 4 của thông tin tuyển sinh này.
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
Trong đó:
+ Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.
+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa (30 điểm) của thang điểm xét, nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | |
| 3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | V00; V01; V02; A00; A01; D01 | |
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | |
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 9 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 10 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 12 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 13 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 15 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X07; X06 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 17 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 18 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 19 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 21 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 22 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 23 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | A00; A01; C01; D01; X02; X03 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
+ Ngưỡng ĐBCL đầu vào của các ngành xét tuyển (Mã xét tuyển) sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT; Riêng đối với ngành Sư phạm Công nghiệp: Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên);
+ Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Toán đối với tất cả các mã xét tuyển;
+ Đối với ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật do các Trường đại học tổ chức trong cùng năm tuyển sinh nếu sử dụng các tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ Mỹ thuật để xét tuyển
2.2 Quy chế
– Mã phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 200;
– Tên phương thức xét tuyển chuẩn trên trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển đối với tất cả các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước và có điểm trung bình cộng (TBC) môn học trong 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển học bạ xét tuyển vào ngành tại mục 4; Thông tin chi tiết theo thông tin và thông báo tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN.
Điểm xét tuyển (ĐXT)= Tổng điểm TBC 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có)
– Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung (TBC) môn học trong 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển học bạ xét tuyển vào ngành.
Trong đó:
+ Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.
+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa (30 điểm) của thang điểm xét, nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | |
| 2 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | A00; A01; C01; D01; V01; V02 | |
| 3 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | A00; A01; C01; D01; X02; X03 | |
| 4 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A00; A01; C01; D01; X02; X03 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | |
| 8 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | |
| 9 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | |
| 10 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | |
| 11 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 12 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 15 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | |
| 16 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 17 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 19 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 20 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | |
| 21 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | A00; A01; C01; D01; X02; X03 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
– Mã phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 402;
– Tên phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Sử dụng kết quả thi đáng giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức; đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và ĐHĐN).
– Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP.HCM, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
Trong đó:
+ Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.
+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân.
+ Công thức quy đổi điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức sẽ được công bố theo kế hoạch của ĐHĐN và của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 2 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | ||
| 3 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | ||
| 4 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | ||
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | ||
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 8 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | ||
| 9 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | ||
| 10 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) | ||
| 11 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | ||
| 12 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | ||
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | ||
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 15 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | ||
| 16 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 17 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | ||
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 19 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | ||
| 20 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | ||
| 21 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy đinh của Quy chế tuyển sinh – 301
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Đề án của Trường – 303
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | ||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | ||
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | ||
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | ||
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | ||
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 9 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | ||
| 10 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | ||
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) | ||
| 12 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | ||
| 13 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | ||
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | ||
| 15 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 17 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | ||
| 18 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 19 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | ||
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 21 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | ||
| 22 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | ||
| 23 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | ||||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | ||||
| 3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; C01; D01; V01; V02 | ||||
| ĐT THPT | V00; V01; V02; A00; A01; D01 | ||||
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; D01; X02; X03 | ||||
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; D01; X02; X03 | ||||
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | ||||
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 170 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | ||||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | ||||
| 9 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | ||||
| 10 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | ||||
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) | 95 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; C01; X27; X07; X06 | ||||
| 12 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| 13 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| 15 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; X07; X06 | ||||
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| 17 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | ||||
| 18 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | ||||
| 19 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | ||||
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | ||||
| 21 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | ||||
| 22 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | ||||
| 23 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X02; X03 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTE
1. Thời gian dự kiến
1.1. Đăng ký thông tin xét tuyển theo Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh (Điều 8)
– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 16/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2025 (tính theo dấu bưu điện);
– Địa điểm nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng, 48 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng;
– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;
1.2. Đăng ký thông tin xét tuyển theo Phương thức 2 – Tuyển sinh riêng theo Quy chế của Trường
– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 18/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 07/7/2025 (tính theo dấu bưu điện);
– Địa điểm nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng, 48 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng;
– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;
1.3. Đăng ký kê khai thông tin kết quả học tập bậc THPT (học bạ) phục vụ thu thập dữ liệu xét tuyển theo Phương thức 5
– Trường ĐHSPKT-ĐHĐN sẽ triển khai cho các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 về trước nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường theo phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ) kê khai thông tin kết quả học tập bậc THPT (học bạ) để phục vụ công tác xử lý dữ liệu xét tuyển; Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 không cần nộp học bạ, vì dữ liệu đã được cập nhật trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.
– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 18/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 07/7/2025 (tính theo dấu bưu điện).
– Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến (online) tại địa chỉ: https://dkxt.ute.udn.vn/;
– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;
1.4. Đăng ký kê khai thông tin kết quả thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) để phục vụ xử lý dữ liệu xét tuyển đối với Phương thức 3 và Phương thức 5 của ngành Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc.
– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 18/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 07/7/2025 (tính theo dấu bưu điện).
– Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến (online) tại địa chỉ: https://dkxt.ute.udn.vn/;
– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;1.5. Xét tuyển đợt 1
1.5. Đăng ký xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 từ ngày 16/7/2025 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025 (theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và ĐHĐN).
– Từ ngày 29/7/2025 đến 17 giờ 00 ngày 05/8/2025: Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT;
– Công bố kết quả xét tuyển đợt 1: Hoàn thành trước 17 giờ 00 ngày 22/8/2025 (theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT).
– Xác nhận nhập học: Trước 17 giờ 00 ngày 30/8/2025 tất cả thí sinh trúng tuyển (kể cả thí sinh trúng tuyển thẳng) phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hế thống của Bộ GD&ĐT (nếu có nguyện vọng theo học).
1.6. Xét tuyển đợt bổ sung
– Dự kiến từ ngày 01/9/2025 trở đi (nếu có).
2. Các điều kiện xét tuyển
– Thí sinh đủ tiêu chuẩn đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng phương thức xét tuyển, đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Bộ GD&ĐT, của ĐHĐN và của Trường ĐHSPKT.
– Không giới hạn số lượng nguyện vọng đăng ký
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
- Mã trường: DSK
- Tên tiếng Anh: University of Technology and Education, the University of Da Nang
- Tên viết tắt: UTE
- Địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, TP. Đà Nẵng
- Website: https://ute.udn.vn/