Mục lục

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng (UTE) năm 2025

Năm 2025, Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng (UTE) dự kiến tuyển sinh 1.800 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển

Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 2 – Xét tuyển sinh riêng theo Quy chế của Trường

Phương thức 3 – Xét kết quả thi THPT năm 2025

Phương thức 4 – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQGTPHCM

Phương thức 5 – Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

+ Ngưỡng ĐBCL đầu vào của các ngành xét tuyển sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT; Riêng đối với ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm trở lên (thang điểm 30) và ngưỡng ĐBCL đầu vào của môn nền tảng: Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán từ 8.0 điểm trở lên (thang điểm 10).

+ Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Toán đối với tất cả các mã xét tuyển;

+ Đối với ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật do các Trường đại học tổ chức trong cùng năm tuyển sinh nếu sử dụng các tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ Mỹ thuật để xét tuyển

Bảng 7. Danh sách các trường tổ chức thi môn thi vẽ mỹ thuật

TT  TÊN TRƯỜNG
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đại học Xây dựng Hà Nội
3 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
Đại học Xây dựng Miền Trung
Đại học Khoa học – Đại học Huế
Đại học Kiến trúc TP. HCM
Đại học Công nghệ TP. HCM
10  Đại học Tôn Đức Thắng
11  Đại học Văn Lang
12  Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
13  Đại học Mỹ thuật TPHCM

1.2 Quy chế

– Mã phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 100;

– Tên phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và có điểm thi các môn trong tổ hợp xét tuyển tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; áp dụng cho tất cả các mã xét tuyển tại mục 4 của thông tin tuyển sinh này.

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);

Trong đó:

+ Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa (30 điểm) của thang điểm xét, nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; X10; X06; X26
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X10; X06; X26
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00; V01; V02; A00; A01; D01
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X02; C04
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01; X02; C04
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01; X07; X06
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X07; X06
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X07; X06
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) A00; A01; C01; D01; X07; X06
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01; X07; X06
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông A00; A01; C01; D01; X07; X06
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X07; X06
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; X07; X06
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06
18 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01; C02; D07
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01; C02; D07
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; C02; D07
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01; C02; D07
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01; C02; D07
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01; X02; X03

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

+ Ngưỡng ĐBCL đầu vào của các ngành xét tuyển (Mã xét tuyển) sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT; Riêng đối với ngành Sư phạm Công nghiệp: Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên);

+ Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Toán đối với tất cả các mã xét tuyển;

+ Đối với ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật do các Trường đại học tổ chức trong cùng năm tuyển sinh nếu sử dụng các tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ Mỹ thuật để xét tuyển

2.2 Quy chế

– Mã phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 200;

– Tên phương thức xét tuyển chuẩn trên trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển đối với tất cả các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước và có điểm trung bình cộng (TBC) môn học trong 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển học bạ xét tuyển vào ngành tại mục 4; Thông tin chi tiết theo thông tin và thông báo tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN.

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Tổng điểm TBC 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có)

– Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung (TBC) môn học trong 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển học bạ xét tuyển vào ngành.

Trong đó:

+ Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa (30 điểm) của thang điểm xét, nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; X10; X06; X26
2 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00; A01; C01; D01; V01; V02
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X02; X03
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01; X02; X03
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; X27; X07; X06
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X27; X07; X06
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X27; X07; X06
8 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; X27; X07; X06
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; X27; X07; X06
10 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) A00; A01; C01; X27; X07; X06
11 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01; X07; X06
12 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông A00; A01; C01; D01; X07; X06
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; X07; X06
15 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06
16 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01; C02; D07
17 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01; C02; D07
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; C02; D07
19 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01; C02; D07
20 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01; C02; D07
21 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01; X02; X03

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

– Mã phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 402;

– Tên phương thức xét tuyển chuẩn trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Sử dụng kết quả thi đáng giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức; đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và ĐHĐN).

– Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP.HCM, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);

Trong đó:

+ Điểm ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 (hai) chữ số thập phân.

+ Công thức quy đổi điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức sẽ được công bố theo kế hoạch của ĐHĐN và của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin
2 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
8 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
10 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)
11 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
12 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
16 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học
17 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
19 7540102 Kỹ thuật thực phẩm
20 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
21 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy đinh của Quy chế tuyển sinh – 301

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Đề án của Trường – 303

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
2 7480201 Công nghệ thông tin
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
18 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 30 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; X10; X06; X26
2 7480201 Công nghệ thông tin 150 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; X10; X06; X26
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học Bạ A00; A01; C01; D01; V01; V02
ĐT THPT V00; V01; V02; A00; A01; D01
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 150 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; C04
Học Bạ A00; A01; C01; D01; X02; X03
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; C04
Học Bạ A00; A01; C01; D01; X02; X03
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 130 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 170 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 120 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) 95 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 90 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông 70 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 60 Ưu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; X07; X06
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 150 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
18 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 50 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X02; X03

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTE

1. Thời gian dự kiến

1.1. Đăng ký thông tin xét tuyển theo Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh (Điều 8)

– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 16/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2025 (tính theo dấu bưu điện);

– Địa điểm nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng, 48 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng;

– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;

1.2. Đăng ký thông tin xét tuyển theo Phương thức 2 – Tuyển sinh riêng theo Quy chế của Trường

– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 18/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 07/7/2025 (tính theo dấu bưu điện);

– Địa điểm nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng, 48 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng;

– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;

1.3. Đăng ký kê khai thông tin kết quả học tập bậc THPT (học bạ) phục vụ thu thập dữ liệu xét tuyển theo Phương thức 5

– Trường ĐHSPKT-ĐHĐN sẽ triển khai cho các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 về trước nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường theo phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ) kê khai thông tin kết quả học tập bậc THPT (học bạ) để phục vụ công tác xử lý dữ liệu xét tuyển; Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 không cần nộp học bạ, vì dữ liệu đã được cập nhật trên hệ thống của Bộ GD&ĐT.

– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 18/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 07/7/2025 (tính theo dấu bưu điện).

– Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến (online) tại địa chỉ: https://dkxt.ute.udn.vn/;

– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;

1.4. Đăng ký kê khai thông tin kết quả thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) để phục vụ xử lý dữ liệu xét tuyển đối với Phương thức 3 và Phương thức 5 của ngành Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc.

– Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 18/6/2025 đến 17 giờ 00 ngày 07/7/2025 (tính theo dấu bưu điện).

– Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tuyến (online) tại địa chỉ: https://dkxt.ute.udn.vn/;

– Thông tin cụ thể thí sinh có thể xem thông báo trên trang thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPKT-ĐHĐN tại website: tuyensinh.ute.udn.vn;1.5. Xét tuyển đợt 1

1.5. Đăng ký xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 từ ngày 16/7/2025 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025 (theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và ĐHĐN).

– Từ ngày 29/7/2025 đến 17 giờ 00 ngày 05/8/2025: Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT;

– Công bố kết quả xét tuyển đợt 1: Hoàn thành trước 17 giờ 00 ngày 22/8/2025 (theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT).

– Xác nhận nhập học: Trước 17 giờ 00 ngày 30/8/2025 tất cả thí sinh trúng tuyển (kể cả thí sinh trúng tuyển thẳng) phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hế thống của Bộ GD&ĐT (nếu có nguyện vọng theo học).

1.6. Xét tuyển đợt bổ sung

– Dự kiến từ ngày 01/9/2025 trở đi (nếu có).

2. Các điều kiện xét tuyển

– Thí sinh đủ tiêu chuẩn đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng phương thức xét tuyển, đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Bộ GD&ĐT, của ĐHĐN và của Trường ĐHSPKT.

– Không giới hạn số lượng nguyện vọng đăng ký

Giới thiệu trường

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
  • Mã trường: DSK
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Education, the University of Da Nang
  • Tên viết tắt: UTE
  • Địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, TP. Đà Nẵng
  • Website: https://ute.udn.vn/
Hiện nay, nhà trường đào tạo hệ đại học chính qui, gồm các ngành: Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin); Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp); Công nghệ kỹ thuật giao thông(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường); Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo); Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt- Điện lạnh); Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện); Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật thực phẩm; Công nghệ Vật liệu; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công nghệ Kỹ thuật Hóa học.
// ===== HOMEPAGE =====