Mục lục

Trường Đại học Tân Tạo

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tân Tạo 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo (TTU) 2025

Trường Đại học Tân Tạo (TTU) tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD & ĐT.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn
vị khác tổ chức để xét tuyển.

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

Phương thức 6: Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài

Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp
THPT để xét tuyển

Phương thức xét tuyển năm 2025

1ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Đối tượng 1: Thí sinh tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng 2: Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT tại các trường Chuyên, Năng khiếu.

Mục tiêu:

Tuyển được học sinh giỏi trường THPT vào những ngành/nhóm ngành phù hợp

Tăng thêm cơ hội, nguyện vọng cho học sinh giỏi vào học tại Trường Đại học Tân Tạo.

Phạm vi: Áp dụng cho tất cả các trường Chuyên, Năng khiếu THPT trên cả nước (bao gồm trường Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT)

Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB).

1.2 Điều kiện xét tuyển

Đối tượng 1:

Đối tượng 2:

Điều kiện:
+ Tốt nghiệp THPT năm 2025.
+ Có hạnh kiểm Tốt và đạt học lực Tốt trong 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12

Đối tượng 3:

Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có chứng chỉ quốc tế thỏa một trong những điều kiện sau:

+ Chứng chỉ SAT có điểm từ 1200 trở lên (mỗi môn thi đạt từ 600 điểm).

+ Chứng chỉ ACT có điểm trung bình từ 25 trở lên. 

+ A level có điểm từ B cho mỗi môn thi.

+ Tú tài quốc tế (IB) có tổng điểm từ 30 trở lên.

Lưu ý: các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT do cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở
nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ GD&ĐT.

1.3 Quy chế

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng theo thông tin của cơ sở đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

2Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.3 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Ngành Y khoa, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Mức điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển căn cứ theo quy định và thông báo của Bộ GD&ĐT năm 2025.

Các ngành còn lại: Mức điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển dự kiến 15 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển + Điểm cộng (nếu có)

Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 30, mức tối đa là 30 điểm.

Điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh có thể lựa chọn kết quả môn tiếng Anh trong thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT thành điểm môn ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Tân Tạo.

Thí sinh không thể đồng thời sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn tiếng Anh và Điểm cộng trong cùng một phương thức xét tuyển.

Chứng chỉ ngoại ngữ dùng để quy đổi phải còn hiệu lực ít nhất đến ngày 31/08/2025.

Điểm cộng: Điểm cộng quy đổi theo chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định của Trường Đại học Tân Tạo)

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả kỳ thi ĐGNL/ĐGTD do ĐHQG TP.HCM, Đại học Bách khoa TP.HCM và Trường Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2025 và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện: theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài cần công nhận văn bằng tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam. Đối với thí sinh là người nước ngoài cần có chứng chỉ trình độ Tiếng Việt B2 trở lên.

3.3 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: dự kiến 600 điểm (cho tất cả các ngành) theo thang điểm ĐGNL của ĐHQG TP.HCM. Các thang điểm ĐGNL/ĐGTD khác sẽ được quy đổi tương đương sang thang điểm ĐGNL của ĐHQG TP.HCM để xét tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL/ĐGTD*hệ số quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

 

Điểm thi ĐGNL: Tính trên thang điểm 1200.

Điểm cộng: Điểm cộng quy đổi theo chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định của Trường Đại học Tân Tạo)

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

4Điểm học bạ

4.1 Đối tượng

Thí sinh xét tuyển sử dụng tổng điểm trung bình tổ hợp 3 môn của lớp 12 theo quy định tổ hợp môn của Trường ĐHTT và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc tương đương (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)

4.3 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Ngành Y khoa: xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình THPT lớp 12 tổ hợp môn xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 30, mức tối đa là 30 điểm.

Điểm trung bình THPT lớp 12 tổ hợp môn xét tuyển là tổng điểm các môn theo thang điểm 10 được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Điểm cộng: Điểm cộng quy đổi theo chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định của Trường
Đại học Tân Tạo)

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

5Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả kỳ thi ĐGNL/ĐGTD do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2025 và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện: theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài cần công nhận văn bằng tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam. Đối với thí sinh là người nước ngoài cần có chứng chỉ trình độ Tiếng Việt B2 trở lên.

5.3 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: dự kiến 600 điểm (cho tất cả các ngành) theo thang điểm ĐGNL của ĐHQG Hà Nội. Các thang điểm ĐGNL/ĐGTD khác sẽ được quy đổi tương đương sang thang điểm ĐGNL của ĐHQG Hà Nội để xét tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL/ĐGTD*hệ số quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

 

Điểm thi ĐGNL: Tính trên thang điểm 1200.

Điểm cộng: Điểm cộng quy đổi theo chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định của Trường Đại học Tân Tạo)

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

6Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

6.1 Đối tượng

Thí sinh xét tuyển sử dụng tổng điểm trung bình tổ hợp 3 môn của lớp 12 (hoặc cuối cấp) theo quy định tổ hợp môn của Trường ĐHTT và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài hoặc thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam. Các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT do cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6.3 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Ngành Y khoa: xếp loại học lực lớp 12 (hoặc cuối cấp) đạt loại Tốt/Giỏi trở lên.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: xếp loại học lực lớp 12 (hoặc cuối cấp) đạt loại Khá trở lên.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình THPT lớp 12 (hoặc cuối cấp) tổ hợp môn xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 30, mức tối đa là 30 điểm.

Điểm trung bình THPT lớp 12 (hoặc cuối cấp) tổ hợp môn xét tuyển là tổng điểm các môn theo thang điểm 10 được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Điểm cộng: Điểm cộng quy đổi theo chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định của Trường
Đại học Tân Tạo)

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

7Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài.

7.1 Đối tượng

Thí sinh xét tuyển sử dụng tổng điểm trung bình tổ hợp 3 môn của lớp 12 (hoặc cuối cấp) theo quy định tổ hợp môn của Trường ĐHTT và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

7.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT trong nước hoặc ngoài nước; Thí sinh là người nước ngoài học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam. Các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT do cơ sở giáo dục hoạt động hợp pháp ở nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ GD&ĐT. Thí sinh cần có chứng chỉ trình độ tiếng Việt tương đương B2 (Bậc 4/6 theo khung năng lực tiếng Việt gồm 6 bậc cho người nước ngoài) và chứng chỉ có thời hạn hiệu lực ít nhất đến hết ngày 31/08/2025.

7.3 Quy chế

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình THPT lớp 12 (hoặc cuối cấp) tổ hợp môn xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 30, mức tối đa là 30 điểm.

Điểm trung bình THPT lớp 12 (hoặc cuối cấp) tổ hợp môn xét tuyển là tổng điểm các môn theo thang điểm 10 được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Điểm cộng: Điểm cộng quy đổi theo chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định của Trường Đại học Tân Tạo)

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

8Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển

8.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

8.2 Điều kiện xét tuyển

Theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

8.3 Quy chế

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Ngành Y khoa: Mức điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển căn cứ theo quy định và thông báo của Bộ GD&ĐT năm 2025.

Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh phải thỏa cả 2 điều kiện sau đây:

a. Điều kiện 01:

Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển (Toán, Vật lí, Hóa học) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 30, mức tối đa là 30 điểm.

Điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Điểm cộng: Điểm cộng quy đổi theo chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định của
Trường Đại học Tân Tạo)

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

b. Điều kiện 02: Điểm trung bình môn Sinh học lớp 12 cấp THPT phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720101-LT1 Y khoa (Liên thông Đại học – Đại học Chính quy)
10 7720101-LT2 Y khoa (Liên thông Cao đẳng – Đại học Chính quy)
11 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

9Liên thông xét tuyển

9.1 Quy chế

Đối với ngành: Y khoa (Liên thông Đại học – Đại học Chính quy)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08; A00; D07
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; A00; D07

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B08
9 7720101-LT1 Y khoa (Liên thông Đại học – Đại học Chính quy) 0 Kết Hợp
10 7720101-LT2 Y khoa (Liên thông Cao đẳng – Đại học Chính quy) 0 Kết Hợp
11 7720301 Điều dưỡng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B08; A00; D07
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B08; A00; D07

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TTU

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển: theo thông báo tuyển sinh của Trường

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển:

Đăng ký thông tin thí sinh (bắt buộc): Trên trang https://tuyensinh.ttu.edu.vn/ của Trường Đại học Tân Tạo từ ngày 15/06/2025 đến hết ngày 25/06/2025.

Đăng ký nguyện vọng chính thức: Trên trang  theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT

Thời gian xét tuyển, lọc ảo và công bố kết quả: trước 17h ngày 22/8/2025

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT: từ ngày 23/08/2025 đến trước 17 giờ 00 ngày 30/08/2025.

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tân Tạo

  • Tên trường: Đại học Tân Tạo
  • Tên viết tắt: TTU
  • Tên tiếng Anh: Tan Tao University
  • Mã trường: TTU
  • Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP. Tân Đức E.City, H. Đức Hòa, tỉnh Long An.
  • Website: https://ttu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tantaouniversity/

Đại học Tân Tạo (TTU) là một trường đại học tư thục có trụ sở tại E.City Tân Đức, Đức Hòa, tỉnh Long An, Việt Nam. Được thành lập vào năm 2010, TTU hướng đến tiêu chuẩn giáo dục quốc tế, với mục tiêu đào tạo sinh viên có năng lực và kỹ năng phù hợp với thị trường lao động toàn cầu. TTU nổi bật với môi trường giảng dạy bằng tiếng Anh, hệ thống chương trình đào tạo và giáo trình được tham khảo từ các trường đại học danh tiếng của Mỹ.

TTU hướng đến đào tạo sinh viên toàn diện, không chỉ về kiến thức chuyên môn mà còn về kỹ năng sống và tinh thần trách nhiệm với cộng đồng.

// ===== HOMEPAGE =====