Mục lục

Trường Đại Học Tây Đô

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Đô 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Tây Đô (TDU) năm 2026

Năm tuyển sinh 2026, trường tiếp tục tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 25 ngành (dự kiến) bậc Đại học với 04 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ);

Phương thức 2: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT;

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15; D01
4 7310630 Việt Nam học D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; D01
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00L D07; X06; X10; D01
18 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00
21 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08
22 7810101 Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; X06; X10

2Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15; D01
4 7310630 Việt Nam học D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; D01
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00L D07; X06; X10; D01
18 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00
21 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08
22 7810101 Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; X06; X10

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7229030 Văn học
4 7310630 Việt Nam học
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện
6 7340101 Quản trị kinh doanh
7 7340115 Marketing
8 7340120 Kinh doanh quốc tế
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng
10 7340301 Kế toán
11 7380107 Luật kinh tế
12 7480201 Công nghệ thông tin
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
16 7540101 Công nghệ thực phẩm
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản
18 7640101 Thú y
19 7720201 Dược học
20 7720301 Điều dưỡng
21 7720401 Dinh dưỡng
22 7810101 Du lịch
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
24 7810201 Quản trị khách sạn
25 7850103 Quản lý đất đai

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7229030 Văn học
4 7310630 Việt Nam học
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện
6 7340101 Quản trị kinh doanh
7 7340115 Marketing
8 7340120 Kinh doanh quốc tế
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng
10 7340301 Kế toán
11 7380107 Luật kinh tế
12 7480201 Công nghệ thông tin
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
16 7540101 Công nghệ thực phẩm
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản
18 7640101 Thú y
19 7720201 Dược học
20 7720301 Điều dưỡng
21 7720401 Dinh dưỡng
22 7810101 Du lịch
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
24 7810201 Quản trị khách sạn
25 7850103 Quản lý đất đai

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66; X78
3 7229030 Văn học 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C04; C00; D14; D15; D01
4 7310630 Việt Nam học 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D15; A00; X02
6 7340101 Quản trị kinh doanh 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
7 7340115 Marketing 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
10 7340301 Kế toán 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
11 7380107 Luật kinh tế 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
12 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A01; C01; X06; D01
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00L D07; X06; X10; D01
18 7640101 Thú y 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
19 7720201 Dược học 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; C02; D08; A02
20 7720301 Điều dưỡng 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; D08; B03; A00
21 7720401 Dinh dưỡng 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D08
22 7810101 Du lịch 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
24 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
25 7850103 Quản lý đất đai 0 V-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; X06; X10

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tây Đô

  • Tên trường: Trường Đại Học Tây Đô
  • Mã trường: DTD
  • Tên tiếng Anh: Tay Do University
  • Tên viết tắt: TDU
  • Địa chỉ: 68 Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
  • Website: https://tdu.edu.vn/

Được thành lập vào ngày 9/3/2006 theo Quyết định số 54/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Tây Đô trở thành trường đại học tư thục đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Cơ sở hiện đại và chương trình đào tạo tiên tiến, kết hợp với sự hướng dẫn của đội ngũ chuyên gia, có thể biến tài năng và sự nhiệt tình của sinh viên thành các kỹ năng cụ thể và kiến thức cần thiết để thành công trong sự nghiệp, đáp ứng cuộc sống thách thức trong tương lai.