Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Đô 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Tây Đô (TDU) năm 2025
Năm 2025, Đại Học Tây Đô dự kiến tuyển sinh cho 25 ngành đào tạo với các phương thức xét tuyển:
1. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
2. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Áp dụng cho 3 hình thức xét tuyển
3. Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trong năm tuyển sinh của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh để xét tuyển
4. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
+ Ngành Dược học và ngành Điều dưỡng: Tổng điểm 03 môn xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng phải đạt từ mức ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Ngành Luật kinh tế: Tổng điểm 03 môn của tổ môn xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng phải đạt điểm tối thiểu từ 18 điểm trở lên.
+ Các ngành còn lại: Tổng điểm 03 môn của tổ môn xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng phải đạt điểm tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 3 | 7229030 | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | |
| 21 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 12; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12, cụ thể như sau:
+ Đối với ngành Dược học: kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên;
+ Đối với ngành Điều dưỡng: kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên;
+ Đối với ngành Luật kinh tế: tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tùy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6.0 trở lên.
+ Các ngành còn lại: Tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 16.5 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 3 | 7229030 | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | |
| 21 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
Điểm xét tuyển bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 3 | 7229030 | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | |
| 21 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Quy chế
Tổng điểm 03 môn của tổ môn xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng phải đạt điểm tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 3 | 7229030 | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | |
| 21 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | D01; D14; D15; D66; X78 |
| 3 | 7229030 | Việt Nam học | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A01; C00; D01; D15; A00; X02 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 |
| 6 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 |
| 13 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A02; A01; C01; X06; D01 |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 |
| 17 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 |
| 18 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; B00; D07; C02; D08; A02 |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A02; B00; D08; B03; A00 |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; B00; D07; D08 |
| 21 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 |
| 24 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | A00; A01; B00; D01; X06; X10 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Tây Đô
- Mã trường: DTD
- Tên tiếng Anh: Tay Do University
- Tên viết tắt: TDU
- Địa chỉ: 68 Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Website: https://tdu.edu.vn/
Được thành lập vào ngày 9/3/2006 theo Quyết định số 54/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Tây Đô trở thành trường đại học tư thục đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Cơ sở hiện đại và chương trình đào tạo tiên tiến, kết hợp với sự hướng dẫn của đội ngũ chuyên gia, có thể biến tài năng và sự nhiệt tình của sinh viên thành các kỹ năng cụ thể và kiến thức cần thiết để thành công trong sự nghiệp, đáp ứng cuộc sống thách thức trong tương lai.