Mục lục

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Thủy Lợi cơ sở 2 (TLUS) năm 2025

Trường sử dụng 3 phương thức tuyển sinh 2025 như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữquốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữ Loại chứng chi Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Anh IELTS 5.0-5.5 6.0 – 6.5 7.0 trở lên
TOEFL Paper 477 – 510 513 – 547 550 trở lên
TOEFL CBT 153 – 180 183 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 53 – 64 65 – 78 79 trở lên
TOEIC 601 – 700 701 – 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc  HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi 8.0 9.0 10

Điểm xét tuyển các phương thức được quy đổi về thang điểm 30, khi có kết quả và phổ điểm thi tốt nghiệp THTP năm 2025, Nhà trường sẽ công bố công thức quy đổi.

– Xét tuyển theo điểm từ trên xuống đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, phương thức và tổ hợp đăng ký xét tuyển.

– Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng phía trên không được xét các nguyện vọng tiếp theo.

– Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

– Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành.

– Trong trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLS101 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
2 TLS102 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
3 TLS104 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
4 TLS106 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
5 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
6 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
7 TLS114 Quản lí xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
8 TLS126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
9 TLS203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
10 TLS301 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
11 TLS402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26
12 TLS403 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
13 TLS404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26
14 TLS405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26
15 TLS407 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26

2Kết hợp học bạ THPT và các điểm ưu tiên

2.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT (đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT= Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30: 

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

1. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sinh là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải Nhất cấp tỉnh 1.00
2 Giải Nhì cấp tỉnh 0.75
3 Giải Ba cấp tỉnh 0.50
4 Giải Khuyến khích cấp tỉnh 0.25
5 Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 0.25
6 Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển 0.50
7 Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

2. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải nhất cấp tỉnh 0.75
2 Giải nhì cấp tỉnh 0.50
3 Giải ba cấp tỉnh 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

3. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữ Loại chứng chi Khung năng lực ngoại ngữViệt Nam
Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Anh IELTS 5.0-5.5 6.0 – 6.5 7.0 trở lên
TOEFL Paper 477 – 510 513 – 547 550 trở lên
TOEFL CBT 153 – 180 183 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 53 – 64 65 – 78 79 trở lên
TOEIC 601 – 700 701 – 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc  HSK Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120-149 150-189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản  JLPT N4 N3 N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3 TestDaF bậc 4 TestDaF bậc 5 trở lên
Goethe – Institut Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2 Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 – 399 400 – 499 500 trở lên
Điểm cộng XT 0.5 0.75 1.00

Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLS101 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
2 TLS102 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
3 TLS104 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
4 TLS106 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
5 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
6 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
7 TLS114 Quản lí xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
8 TLS126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
9 TLS203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
10 TLS301 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
11 TLS402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26
12 TLS403 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
13 TLS404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26
14 TLS405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26
15 TLS407 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT Tên môn thi HSG Tên ngành xét tuyển
1 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tất cả các ngành
2 Hóa học Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Luật
3 Tin học Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
4 Ngữ văn Ngôn ngữ Anh, Luật
5 Lịch sử, Địa lí Luật

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLS101 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
2 TLS102 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước)
3 TLS104 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)
4 TLS106 Công nghệ thông tin
5 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước
6 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7 TLS114 Quản lí xây dựng
8 TLS126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
9 TLS203 Ngôn ngữ Anh
10 TLS301 Luật
11 TLS402 Quản trị kinh doanh
12 TLS403 Kế toán
13 TLS404 Kinh tế xây dựng
14 TLS405 Thương mại điện tử
15 TLS407 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 TLS101 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
2 TLS102 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
3 TLS104 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
4 TLS106 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
5 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
6 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
7 TLS114 Quản lí xây dựng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06
8 TLS126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X26
9 TLS203 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
10 TLS301 Luật 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
11 TLS402 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
12 TLS403 Kế toán 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
13 TLS404 Kinh tế xây dựng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
14 TLS405 Thương mại điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
15 TLS407 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TLUS

Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

 Riêng với thí sinh có nguyên vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm cần đăng ký và nộp hồ sơ như sau:

Thí sinh đăng ký khai thông tin học tập THPT và các điều kiện ưu tiên trực tuyến trên hệ thống của Nhà trường app My TLU hoặc web http://dkxtdh.tlu.edu.vn;

Thời gian khai hồ sơ: từ ngày 20/05/2025 đến ngày 10/07/2025

Thời gian công bố kết quả điểm cộng ưu tiên: Dự kiến trước 17h00 ngày 15/07/2025.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

  • Tên trường: Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi tại TPHCM
  • Tên Tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt:  TLUS
  • Địa chỉ:  Số 02 Trường Sa, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
  • Website: https://tlus.edu.vn

Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi dành cho các học sinh cư trú lân cận Thành phố Hồ Chí Minh được mở rộng với tổng diện tích đất trên 7,05 ha nằm ở thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương. Trong giai đoạn này Cơ sở 2 đã đầu tư đáng kể cho cơ sở vật chất, đặc biệt là hệ thống giảng đường phòng học và nhà ký túc xá sinh viên. Các trang thiết bị được tăng cường đảm bảo phục vụ cho đào tạo, nghiên cứu khoa học. Cụ thể xây dựng nâng cấp tại Bình Dương khu giảng đường, ký túc xá, hội trường lớn ; sửa chữa, nâng cấp nâng tầng giảng đường tại thành phố Hồ Chí Minh (từ 7 tầng, nâng thêm thành 11 tầng) đã hoàn thành được đưa vào sử dụng tháng 4 năm 2019. 

// ===== HOMEPAGE =====