Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Yersin Đà Lạt (YersinUni) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển dựa trên 04 phương thức:
Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12;
Phương thức 2 – DYD-HB2 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12;
Phương thức 3 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026;
Phương thức 4 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
– Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường;
– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
1.2 Quy chế
– Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển.
– Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ).
Ghi chú:
– Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng: Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất: Trường xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các Trường có tổ chức thi môn năng khiếu.
Đối với thí sinh thi môn ngoại ngữ được chọn xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ thay thế theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo:
|
STT |
ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH |
ĐIỂM QUY ĐỔI TUYỂN SINH |
|||
|
TOEFL ITP |
TOEFL iBT |
IELTS |
CEFR |
||
|
1 |
450 – 474 |
42 – 52 |
4.0 |
B1 |
7.0 |
|
2 |
475 – 499 |
53 – 60 |
4.5 |
B1 |
8.0 |
|
3 |
500 – 529 |
61 – 71 |
5.0 |
B1 |
9.0 |
|
4 |
>= 530 |
>=72 |
>=5.5 |
B2 |
10.0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | D14; D15; X11; D01; X79; X78; A01 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | B03; B08; C00; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; K01; X02; X25 | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | |
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | |
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | |
| 14 | 7720101 | Y Khoa | A02; B00; B08; X16 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16 | |
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
– Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường;
– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2.2 Quy chế
Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
– Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng điểm trung bình được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ.
– Điểm xét tuyển đạt 18.0 trở lên.
Ghi chú:
– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
– Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
Phương thức 2 – DYD-HB2 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
– Điểm xét tuyển là điểm trung bình năm lớp 12 nhân hệ số 3 để quy về thang điểm 30 (điểm xét tuyển được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ.
– Điểm xét tuyển đạt 18.0 trở lên.
Ghi chú:
– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
– Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | D14; D15; X11; D01; X79; X78; A01 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | B03; B08; C00; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; K01; X02; X25 | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | |
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | |
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | |
| 14 | 7720101 | Y Khoa | A02; B00; B08; X16 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16 | |
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
– Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học khác có tổ chức.
– Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng đạt từ 18đ trở lên và ngành Dược học đạt từ 20đ trở lên (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ).
Ghi chú:
– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
– Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | ||
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 3 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 14 | 7720101 | Y Khoa | ||
| 15 | 7720201 | Dược học | ||
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Yersin Đà Lạt được áp dụng các chính sách tuyển thẳng, ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | ||
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 3 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 13 | 7720101 | Y Khoa | ||
| 14 | 7720201 | Dược học | ||
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D14; D15; X11; D01; X79; X78; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; B08; C00; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C04; D01; K01; X02; X25 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7720101 | Y Khoa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B08; X16 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Yersin Đà Lạt
- Tên viết tắt: YersinUni
- Tên tiếng Anh: Yersin University
- Mã trường: DYD
- Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, P. 8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
- Website: http://yersin.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/YersinUniversity/
Trường Đại học Yersin Đà Lạt là trường Đại học đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo theo hình thức liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu – triển khai và các công nghệ hiện đại. Ngày 01/10/2004, Trường Đại học Yersin Đà Lạt chính thức được thành lập theo Quyết định số 175/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trở thành cơ sở đào tạo đại học ngoài công lập đầu tiên trên vùng đất Tây Nguyên. Những nhà sáng lập chọn tên bác sĩ Alexandre John Emile Yersin làm tên Trường để bày tỏ lòng tôn vinh một nhà bác học người Pháp mà tên tuổi, sự nghiệp đã gắn liền với vùng đất Đông Dương và Việt Nam.