Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Yersin Đà Lạt (YersinUni) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Yersin Đà Lạt tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1 (DYD-HB1): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
Phương thức 2 (DYD-HB2): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
Phương thức 3 (DYD-TN1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 4 (DYD-NL1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Phương thức 3 (DYD-TN1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (theo thang điểm 10) đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy chế tuyển sinh
– Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.
– Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Yersin Đà Lạt thông báo trong tháng 7/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | A00; A01; C01; C04; D01; X02; X25; X26 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | B03; B08; C00; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; K01; X02; X25 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | |
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | |
| 13 | 7720101 | Y Khoa | A02; B00; B08; X16 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Phương thức 1 (DYD-HB1): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
– ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển đạt 18.0đ trở lên.
Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Phương thức 2 (DYD-HB2): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
– ĐTB năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | ||
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 3 | 7310608 | Đông phương học | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 13 | 7720101 | Y Khoa | ||
| 14 | 7720201 | Dược học | ||
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
Phương thức 4 (DYD-NL1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức
Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học khác có tổ chức; có cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.
– Điều kiện: Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng đạt từ 18đ trở lên và ngành Dược học đạt từ 20đ trở lên.
Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | Q00 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | Q00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | |
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | Q00 | |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 13 | 7720101 | Y Khoa | Q00 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | Q00 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | Q00 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Quy chế
Phương thức 4 (DYD-NL1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức
Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi ĐGNL các trường đại học khác có tổ chức; có cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.
– Điều kiện: Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng đạt từ 18đ trở lên và ngành Dược học đạt từ 20đ trở lên.
Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | Q00 | |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | Q00 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | Q00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | |
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | Q00 | |
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | Q00 | |
| 13 | 7720101 | Y Khoa | Q00 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | Q00 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | Q00 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ anh | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C04; D01; X02; X25; X26 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; B08; C00; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C04; D01; K01; X02; X25 | ||||
| ĐGNL HCMĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | ||||
| ĐGNL HCMĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu TiênHọc Bạ | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | ||||
| ĐGNL HCMĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 12 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; C01; C04; D01; H01; V00; V02; X03 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 13 | 7720101 | Y Khoa | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B08; X16 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 14 | 7720201 | Dược học | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 | ||||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGNL HNĐGNL HCM | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Yersin Đà Lạt
- Tên viết tắt: YersinUni
- Tên tiếng Anh: Yersin University
- Mã trường: DYD
- Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, P. 8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
- Website: http://yersin.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/YersinUniversity/
Trường Đại học Yersin Đà Lạt là trường Đại học đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo theo hình thức liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu – triển khai và các công nghệ hiện đại. Ngày 01/10/2004, Trường Đại học Yersin Đà Lạt chính thức được thành lập theo Quyết định số 175/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trở thành cơ sở đào tạo đại học ngoài công lập đầu tiên trên vùng đất Tây Nguyên. Những nhà sáng lập chọn tên bác sĩ Alexandre John Emile Yersin làm tên Trường để bày tỏ lòng tôn vinh một nhà bác học người Pháp mà tên tuổi, sự nghiệp đã gắn liền với vùng đất Đông Dương và Việt Nam.