Điểm chuẩn ngành Giáo dục Đặc biệt năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | 7140203 | D01, D14, D15, X78 | 23.75 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140203 | D01 | 24.71 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140203 | C03 | 24.96 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140203 | X70 | 24.96 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140203 | C00, C03, C19, D01, X70 | 25.21 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140203 | C00 | 25.21 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140203 | D01 | 25.71 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140203 | C03 | 25.71 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7140203 | 26.53 | Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Tất cả các đội tuyển | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7140203 | C00, D01 | 26.53 |