Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 22, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngân Hàng TPHCM năm 2023

Đại Học Ngân Hàng TPHCM điểm chuẩn 2023 - HUB điểm chuẩn 2023

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340001 A00, A01, D01, D07 24.1 Tốt nghiệp THPT
2 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 25.5 Tốt nghiệp THPT
3 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340001 A00, A01, D01, D07 24.1 Tốt nghiệp THPT
4 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 24.6 Tốt nghiệp THPT
5 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 24.9 Tốt nghiệp THPT
6 Kinh tế quốc tế Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D07 25.24 Tốt nghiệp THPT
7 Luật Kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 25.07 Tốt nghiệp THPT
8 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 24.38 Tốt nghiệp THPT
9 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 24.87 Tốt nghiệp THPT
10 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340001 A00, A01, D01, D07, XDHB 106 Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ chất lượng cao
11 Kế toán Kế toán 7340001 A00, A01, D01, D07, XDHB 106 Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ chất lượng cao
12 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340002 A00, A01, D01, D07, XDHB 106 Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ Quốc tế song bằng
13 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340002 A00, A01, D01, D07 24.5 Tốt nghiệp THPT
14 Kế toán Kế toán 7340001 A00, A01, D01, D07 24.1 Tốt nghiệp THPT
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340001 A00, A01, D01, D07, XDHB 106 Học bạ + thành tích THPT; Chương trình ĐHCQ chất lượng cao

Tin tức mới nhất