Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 3, 2023

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2022

5/5 - (1 lượt đánh giá)

Đại Học Nông Lâm TPHCM điểm chuẩn 2022 - NLU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 800
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 700
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 DGNLHCM 800
4 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 DGNLHCM 700
5 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 DGNLHCM 700
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNLHCM 750
7 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 DGNLHCM 700
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C DGNLHCM 700
9 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNLHCM 700
10 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 DGNLHCM 800
11 Công nghệ thực phẩm 7540101T DGNLHCM 750
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNLHCM 800
13 Công nghệ thực phẩm 7540101C DGNLHCM 750
14 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 DGNLHCM 700
15 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 700
16 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 700
17 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 DGNLHCM 700
18 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 750
19 Khoa học môi trường 7440301 DGNLHCM 700
20 Phát triển nông thôn 7620116 DGNLHCM 700
21 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 DGNLHCM 700
22 Công nghệ sinh học 7420201C DGNLHCM 700
23 Bảo vệ thực vật 7620112 DGNLHCM 700
24 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 750
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 800
26 Thú y 7640101 DGNLHCM 800
27 Nông học 7620109 DGNLHCM 700
28 Chăn nuôi 7620105 DGNLHCM 700
29 Lâm học 7620201 DGNLHCM 700
30 Kế toán 7340301 DGNLHCM 700
31 Kinh tế 7310101 DGNLHCM 700
32 Thú y 7640101T DGNLHCM 800
33 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNLHCM 800
34 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07, XDHB 21 TN THPT
35 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07, XDHB 16 TN THPT
36 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07, XDHB 19.5 TN THPT
37 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, D07, D08, XDHB 16 TN THPT
38 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, B00, A01, D08, XDHB 19 TN THPT
39 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 TN THPT
40 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, A01, D01, XDHB 16 TN THPT
41 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D07, XDHB 17.5 Chất lượng cao
42 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, D07, XDHB 16 TN THPT
43 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D07, XDHB 17 TN THPT
44 Công nghệ thực phẩm 7540101T A00, B00, A01, D08, XDHB 21 Chương trình tiên tiến
45 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07, XDHB 22.5 TN THPT
46 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, A01, D08, XDHB 18 Chất lượng cao
47 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08, XDHB 16 TN THPT
48 Công nghệ sinh học 7420201 A01, D07, D08, XDHB 19 TN THPT
49 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08, XDHB 16 TN THPT
50 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D08, XDHB 21 TN THPT
51 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, A01, D07, XDHB 19 TN THPT
52 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01, XDHB 16 TN THPT
53 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01, XDHB 17 TN THPT
54 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, A02, XDHB 17 Chất lượng cao
55 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, XDHB 17 TN THPT
56 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, XDHB 23.5 TN THPT
57 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15, XDHB 21 TN THPT
58 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08, XDHB 23 TN THPT
59 Nông học 7620109 A00, B00, D08, XDHB 17 TN THPT
60 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08, XDHB 16 TN THPT
61 Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08, XDHB 16 TN THPT
62 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, XDHB 23 TN THPT
63 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, XDHB 21.5 TN THPT
64 Thú y 7640101T A00, B00, D07, D08, XDHB 23 Chương trình tiên tiến
65 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07, XDHB 20.5 TN THPT
66 Bất động sản 7340116 DGNLHCM 700
67 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, XDHB 18 TN THPT
68 Hệ thống thông tin 7480104 DGNLHCM 700
69 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07, XDHB 21.5 TN THPT
70 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 DGNLHCM 800
71 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 A00, A01, D07, XDHB 16 TN THPT
72 Lâm nghiệp đô thị 7620202 DGNLHCM 700
73 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, B08, D01, XDHB 16 TN THPT
74 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 DGNLHCM 700
75 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 A00, B00, B08, D01, XDHB 17 TN THPT
76 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 DGNLHCM 700
77 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 A00, B08, D07, XDHB 16 TN THPT
78 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, XDHB 21.5 TN THPT
79 Quản lý đất đai 7850103N DGNLHCM 700
80 Quản lý đất đai 7850103N A00, A01, D01, XDHB 18.5 TN THPT
81 Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 700 Chất lượng cao
82 Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01 19.5 Chất lượng cao

Tin tức mới nhất