Tổ hợp X25 – Trường Đại học Nam Cần Thơ

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 15 16 15 2 Kinh tế số 16 15 3 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15 16 15 4 Quan hệ công chúng … Read more

Tổ hợp X25 – Học Viện Quản Lý Giáo Dục

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.83 15 A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.83 15 2 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.68 15 15 A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.68 15 15 … Read more

Tổ hợp C01 – Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20.5 19 19 2 Chăn nuôi thú y – Thủy sản A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04 17 17 17 3 Nông nghiệp và Cảnh quan … Read more

Tổ hợp C01 – Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 30.84 33.8 33.5 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.9 32.5 32.2 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 3 Xã hội học D01; C02 31.26 … Read more