Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ may A00 18 18 A00 18 18 STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ may A00 18 A00 18
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ may A00 18 18 A00 18 18 STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ may A00 18 A00 18
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01 15 2 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01 15 3 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01 … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 25.1 22.5 15 2 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 26.9 26.95 24.45 3 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 26.65 24.5 4 Sư … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) A00; A01; C02; D07 22.99 22.55 2 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) A00; A01; C02; D07 22.45 21.25 STT Tên ngành Tổ hợp … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 27.04 26.4 24.7 2 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 25.89 25.21 23.25 3 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 26.75 26.36 25 4 Sư phạm … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế đồ họa A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ truyền thông D01 23 2 Quản trị thương hiệu D01; D03; D04; D09; D10 24 25.36 24.7 3 Quản lý giải trí và sự kiện D01; D03; D04; D09; D10 24 25.36 24.3 4 Quản trị đô thị thông minh … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 15 15 2 Thiết kế đồ họa D01; C04; V01; H01 15 15 3 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 15 15 4 … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ Giáo dục D01 21.73 2 Giáo dục Tiểu học D01 23.91 25.27 23.28 3 Giáo dục Công dân D01 29.73 26.98 26.51 4 Giáo dục Chính trị D01 29.79 26.8 25.8 5 Sư phạm Toán học D01 28.66 6 Sư … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00; A01; D01; V00; V01; V02 17.05 17.55 2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; C04; D01; X02 17.91 16 15 3 Công nghệ … Read more