Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 26.33 27.39 26.03 C01; C03; C04; D01 26.33 27.39 26.03 2 Giáo dục Quốc phòng – An ninh C00; D01; D14; X70 27.06 27.63 25.57 C00; D01; D14; X70 27.06 27.63 25.57 3 Sư … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại học Công nghiệp Vinh

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 25.5 20 15 2 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 15 20 15 3 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01; C01; C02; D01; … Read more

Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Sài Gòn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 23.89 22.39 2 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12 25.39 24.11 D01 23.5 25.39 24.11 3 Giáo dục chính … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 22 23.5 2 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20 22.75 3 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A02; … Read more

Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Sư Phạm Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27.82 27.75 25.3 2 Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27 26.5 25.3 3 Sư phạm Tin học A00; C01; D01; … Read more

Tổ hợp X01 – Đại Học Cần Thơ

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 26.09 25.65 24.41 2 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24.5 24.56 23.25 3 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 28.23 4 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 … Read more