Tổ hợp B01 – Trường Đại học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22.45 27.53 2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24.4 26.04 3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 … Read more

Tổ hợp B01 – Trường Đại Học Đà Lạt

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27.75 25.5 27 2 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 20.5 17.5 16.5 3 Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; … Read more

Tổ hợp D04 – Trường Đại học Khánh Hòa

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 25.97 24.44 2 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26; B00; D01 26.41 3 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; C03; C04 26.41 4 Sư phạm Tiếng Anh D01; … Read more

Tổ hợp B01 – Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; … Read more

Tổ hợp D04 – Trường Đại Học Phương Đông

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 15 18 20 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 18 24 24 3 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 15 15 20 4 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 18 20 21 … Read more

Tổ hợp B01 – Trường Đại Học Gia Định

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15 15 15 2 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16 3 Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15 4 … Read more

Tổ hợp D04 – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 3 Quản trị kinh doanh 23.75 23.25 4 Tài chính – Ngân hàng 23.75 23.25 5 Kế toán 23.75 23.25 6 Địa chất học 16 16 7 Khoa học dữ liệu 21.75 23 8 … Read more