Tổ hợp C11 – Trường Đại Học Sài Gòn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 23.89 22.39 2 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12 25.39 24.11 D01 23.5 25.39 24.11 3 Giáo dục chính … Read more

Tổ hợp C11 – Học Viện Hàng không Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 20 20 19 2 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; … Read more

Tổ hợp D10 – Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 22 22.75 2 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25 23 22.5 3 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản … Read more

Tổ hợp D10 – Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33 24.1 2 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 25.15 25.19 24.96 3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 … Read more

Tổ hợp C10 – Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; … Read more

Tổ hợp D10 – Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 23.35 24.82 23.5 2 Quản lý giáo dục D01 24.42 25.22 23.1 3 Giáo dục Tiểu học D01 25.94 26.13 24.9 4 Giáo dục Tiểu học D01 23.75 Đào tạo tại Gia Lai 5 Giáo dục Tiểu học … Read more

Tổ hợp D10 – Trường Đại Học Thương Mại

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25.8 26.1 26.5 2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; … Read more