Tổ hợp C09 – Trường Đại Học Hải Phòng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 24.03 21 2 Giáo dục Mầm non (ĐH) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 25.73 26.4 … Read more

Tổ hợp D04 – Trường Đại Học Phú Xuân

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 15 15 15 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 16 3 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 15 15 15 4 … Read more

Tổ hợp C09 – Trường Đại Học Sài Gòn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 23.89 22.39 2 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12 25.39 24.11 D01 23.5 25.39 24.11 3 Giáo dục chính … Read more

Tổ hợp C09 – Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 24.23 2 Giáo dục Mầm non D01; X17 22.29 3 Giáo dục Tiểu học D01 23.98 25.9 24.55 4 Sư phạm Toán học D01 25.35 26.37 25.43 5 Sư phạm Tin học D01 21.25 24.22 21.7 6 Sư … Read more

Tổ hợp D04 – Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Tiếng Anh thương mại 2 Giảng dạy tiếng Anh 3 Tiếng Trung thương mại 4 Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch 5 Tiếng Trung Hành chính văn phòng 6 Giảng dạy tiếng Trung 7 Tiếng Nhật thương mại 8 Ngôn ngữ … Read more

Tổ hợp C09 – Học Viện Hàng không Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 20 20 19 2 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; … Read more

Tổ hợp D04 – Trường Đại Học Hưng Yên Dương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế đồ hoạ A01; C03; D01; D14; X02 15 15 2 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 15 15 15 3 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 15 4 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 … Read more