Tổ hợp C03 – Học Viện Biên Phòng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Luật (Thí sinh miền Bắc) 2 Luật (Thí sinh miền Nam) 3 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 4 Biên phòng (Quân khu 4) 5 Biên phòng (Quân khu 5) 6 Biên phòng (Quân khu 7) 7 Biên phòng (Quân khu 9)

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Thủy Lợi

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 18.48 20.5 18.15 2 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 18.49 20.5 18 3 Tài nguyên nước và môi trường … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Thăng Long

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 19.7 24.58 24.5 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.2 25.4 25.18 3 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 16 23.02 23.63 4 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2 19.3 24.75 24.91 5 Kinh tế quốc … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại học Kiểm Sát

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) D01; D09; D14; D15 23.96 24.75 2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) D01; D09; D14; D15 25.5 25.51 3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) D01; D09; D14; D15 20.5 22.4 4 … Read more

Tổ hợp C03 – Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 24.23 2 Giáo dục Mầm non D01; X17 22.29 3 Giáo dục Tiểu học D01 23.98 25.9 24.55 4 Sư phạm Toán học D01 25.35 26.37 25.43 5 Sư phạm Tin học D01 21.25 24.22 21.7 6 Sư … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại học Thủ Dầu Một

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23 23 2 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 24.35 26.47 23.75 3 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C07; … Read more