Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Hạ Long

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 24 25.95 2 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07 23.3 3 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 21.75 … Read more

Tổ hợp C02 – Trường Đại học Nam Cần Thơ

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 15 16 15 2 Kinh tế số 16 15 3 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15 16 15 4 Quan hệ công chúng … Read more

Tổ hợp C02 – Đại Học Duy Tân

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01 15 2 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01 15 3 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01 … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Quy Nhơn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 25.1 22.5 15 2 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 26.9 26.95 24.45 3 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 26.65 24.5 4 Sư … Read more

Tổ hợp C02 – Trường Sĩ Quan Phòng Hóa

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) A00; A01; C02; D07 22.99 22.55 2 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) A00; A01; C02; D07 22.45 21.25 STT Tên ngành Tổ hợp … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Tây Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 27.04 26.4 24.7 2 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 25.89 25.21 23.25 3 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 26.75 26.36 25 4 Sư phạm … Read more