
Công Cụ Tính Điểm Phương Thức Xét Tuyển Tổng Hợp Đại Học Bách Khoa HCM 2026
🎓
Quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh → điểm thi THPT
Chọn loại chứng chỉ, nhập điểm → hệ thống tra bảng quy đổi 2026
✔
Điểm Tiếng Anh quy đổi: -- / 10
Điền vào Bảng điểm THPT:
▼ Xem bảng quy đổi 2026
| Điểm QĐ | IELTS | PTE | TOEFL iBT | TOEIC Nghe & Đọc |
|---|---|---|---|---|
| 10 | ≥ 8.0 | ≥ 79 | ≥ 110 | ≥ 905 |
| 9.5 | 7.5 | 71 - 78 | 102 - 109 | 835 - 900 |
| 9 | 7.0 | 63 - 70 | 94 - 101 | 785 - 830 |
| 8.5 | 6.5 | 55 - 62 | 79 - 93 | 685 - 780 |
| 8 | 6.0 | 47 - 54 | 60 - 78 | 570 - 680 |
Chọn trường hợp của thí sinh
Nhập điểm học bạ
Mẹo nhập nhanh: Nhập 86 => 8.6; 875 => 8.75; ..v..v
Môn 2, môn 3 Điểm học bạ phải giống với môn 2, môn 3 Điểm thi THPT
Lớp 10
Toán học
Môn 2
Môn 3
Lớp 11
Toán học
Môn 2
Môn 3
Lớp 12
Toán học
Môn 2
Môn 3
Điểm ĐGNL
Toán học
Ngôn ngữ
Tư duy KH
Lưu ý: Cột điểm ngôn ngữ là tổng điểm cả 2 phần thi tiếng Việt và tiếng Anh (tối đa 600 điểm).
Nhập điểm thi THPT
Toán học
Môn 2
Môn 3
Công thức: (Môn2 + Môn3 + Toán x2) / 4 × 10
Chọn khu vực sinh sống
Chọn đối tượng ưu tiên
Nhập điểm cộng thành tích (tối đa 10 điểm thang 100)
Điểm cộng
🎯 Điểm mục tiêu
Hãy điền mục tiêu điểm số em muốn đạt được với Phương thức xét tuyển tổng hợp
Mục tiêu
Chọn trường hợp của thí sinh
Nhập điểm học bạ *
Mẹo nhập nhanh: Nhập 86 => 8.6; 875 => 8.75; ..v..v
Lớp 10
Toán học
Môn 2
Môn 3
Lớp 11
Toán học
Môn 2
Môn 3
Lớp 12
Toán học
Môn 2
Môn 3
Lưu ý: Khi tick ô này, hệ thống sẽ tính điểm THPT cần đạt được cho em.
Toán học
Ngôn ngữ
Tư duy KH
Lưu ý: Khi tick ô này, hệ thống sẽ tính điểm ĐGNL cần đạt được cho em.
Toán học
Môn 2
Môn 3
Chọn khu vực sinh sống
Chọn đối tượng ưu tiên
🏆
Chúc mừng bạn đã đạt được
Điểm tổng hợp
--
Thành phần
| Điểm chuẩn | Điểm quy đổi | |
|---|---|---|
| Học lực: | -- | -- |
| ĐGNL: | -- | -- |
| THPT: | -- | -- |
| Học bạ: | -- | -- |
| Điểm cộng: | -- | -- |
| Ưu tiên: | -- | -- |
▼ Xem cách tính điểm
Điểm xét tuyển được tính theo thang 100:
Tổng điểm = Học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
1. Điểm học lực = 70% Điểm năng lực + 20% Điểm thi THPT + 10% Điểm học bạ
• Nếu có thi ĐGNL: → Điểm năng lực = (Điểm ĐGNL, Toán x2) quy đổi về thang 100
• Nếu không thi ĐGNL: → Điểm năng lực = 0.75 × Điểm THPT
• Điểm THPT = (Môn 1 + Môn 2 + Toán×2) / 4 × 10
• Điểm học bạ = (TB Toán×2 + TB môn 2 + TB môn 3) / 4 × 10
2. Điểm cộng (Tối đa 10 điểm): Nếu tổng vượt 100 → tự động giảm để không vượt
3. Điểm ưu tiên (Quy đổi từ khu vực + đối tượng): Nếu tổng ≥ 75 → điểm ưu tiên sẽ giảm dần
Tổng điểm = Học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
1. Điểm học lực = 70% Điểm năng lực + 20% Điểm thi THPT + 10% Điểm học bạ
• Nếu có thi ĐGNL: → Điểm năng lực = (Điểm ĐGNL, Toán x2) quy đổi về thang 100
• Nếu không thi ĐGNL: → Điểm năng lực = 0.75 × Điểm THPT
• Điểm THPT = (Môn 1 + Môn 2 + Toán×2) / 4 × 10
• Điểm học bạ = (TB Toán×2 + TB môn 2 + TB môn 3) / 4 × 10
2. Điểm cộng (Tối đa 10 điểm): Nếu tổng vượt 100 → tự động giảm để không vượt
3. Điểm ưu tiên (Quy đổi từ khu vực + đối tượng): Nếu tổng ≥ 75 → điểm ưu tiên sẽ giảm dần
🎯
Với mục tiêu điểm số là: --
Em cần đạt:
- Tổng điểm THPT (điểm Toán x2):
--
- Trung bình môn:
--
Thành phần
| Điểm chuẩn | Điểm quy đổi | |
|---|---|---|
| Học lực: | -- | -- |
| ĐGNL: | -- | -- |
| THPT: | -- | -- |
| Học bạ: | -- | -- |
| Ưu tiên: | -- | -- |
▼ Xem cách tính điểm
Điểm xét tuyển được tính theo thang 100:
Tổng điểm = Học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
1. Điểm học lực = 70% Điểm năng lực + 20% Điểm thi THPT + 10% Điểm học bạ
• Nếu có thi ĐGNL: → Điểm năng lực = (Điểm ĐGNL, Toán x2) quy đổi về thang 100
• Nếu không thi ĐGNL: → Điểm năng lực = 0.75 × Điểm THPT
• Điểm THPT = (Môn 1 + Môn 2 + Toán×2) / 4 × 10
• Điểm học bạ = (TB Toán×2 + TB môn 2 + TB môn 3) / 4 × 10
2. Điểm cộng (Tối đa 10 điểm): Nếu tổng vượt 100 → tự động giảm để không vượt
3. Điểm ưu tiên (Quy đổi từ khu vực + đối tượng): Nếu tổng ≥ 75 → điểm ưu tiên sẽ giảm dần
Tổng điểm = Học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
1. Điểm học lực = 70% Điểm năng lực + 20% Điểm thi THPT + 10% Điểm học bạ
• Nếu có thi ĐGNL: → Điểm năng lực = (Điểm ĐGNL, Toán x2) quy đổi về thang 100
• Nếu không thi ĐGNL: → Điểm năng lực = 0.75 × Điểm THPT
• Điểm THPT = (Môn 1 + Môn 2 + Toán×2) / 4 × 10
• Điểm học bạ = (TB Toán×2 + TB môn 2 + TB môn 3) / 4 × 10
2. Điểm cộng (Tối đa 10 điểm): Nếu tổng vượt 100 → tự động giảm để không vượt
3. Điểm ưu tiên (Quy đổi từ khu vực + đối tượng): Nếu tổng ≥ 75 → điểm ưu tiên sẽ giảm dần
So sánh với:
| # | Tên ngành | ĐC 2023 | ĐC 2024 | ĐC 2025 | Chênh lệch | Xu hướng | Khả năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu và AI | 83.97 | 81.60 | 86.97 |
|
|
|
| 2 | Kỹ thuật Máy tính | 79.22 | 82.08 | 79.86 |
|
|
|
| 3 | Tự động hóa | 72.23 | 73.77 | 76.43 |
|
|








