DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Bách Khoa Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục A01 23.80
2 Quản lý giáo dục A01 23.70
3 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) A01 26.56 25.80 24.47 Môn chính: Toán
4 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) A01 28.12 27.54 26.74 Môn chính: Toán
5 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A01 27.27 26.22 25.14 Môn chính: Toán
6 Kỹ thuật Điện A01 27.55 26.81 25.55 Môn chính: Toán
7 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá A01 28.48 28.16 27.57 Môn chính: Toán
8 Quản lý năng lượng A01 24.20
9 Quản lý công nghiệp A01 24.40
10 Quản trị kinh doanh A01 24.80
11 Kế toán A01 24.63
12 Tài chính - Ngân hàng A01 24.80
13 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) A01 26.62 26.61 25.73 Môn chính: Toán
14 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) A01 27.55 27.03 25.99 Môn chính: Toán
15 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) A01 25.58 25.08 23.70 Môn chính: Toán
16 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) A01 27.85 27.21 26.45 Môn chính: Toán
17 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A01 26.55 25.65 24.30 Môn chính: Toán
18 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A01 28.07 27.41 26.46 Môn chính: Toán
19 Kỹ thuật Y sinh A01 26.32 25.80 25.04 Môn chính: Toán
20 Kỹ thuật Nhiệt A01 25.47 25.20 23.94 Môn chính: Toán
21 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) A01 29.39 28.22 28.80 Môn chính: Toán
22 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) A01 28.69 27.90 28.05 Môn chính: Toán
23 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A01 27.97 27.35 27.64 Môn chính: Toán
24 Công nghệ thông tin (Global ICT) A01 28.66 28.01 28.16 Môn chính: Toán
25 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) A01 27.83 27.35 27.32 Môn chính: Toán
26 CNTT: Khoa học Máy tính A01 29.19 28.53 29.42 Môn chính: Toán
27 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A01 28.83 28.48 28.29 Môn chính: Toán
28 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) A01 26.74 26.38 25.47 Môn chính: Toán
29 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) A01 25.00 24.89 23.32 Môn chính: Toán
30 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A01 26.19 25.24 24.02 Môn chính: Toán
31 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) A01 25.68 25.11 23.85 Môn chính: Toán
32 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 27.90 27.49 26.75 Môn chính: Toán
33 Kỹ thuật Cơ khí A01 26.62 25.80 24.96 Môn chính: Toán
34 Toán - Tin A01 27.80 27.35 27.21 Môn chính: Toán
35 Hệ thống thông tin quản lý A01 27.72 27.34 27.06 Môn chính: Toán
36 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) A01 23.70 24.00 21.50 Môn chính: Toán
37 Kỹ thuật Vật liệu A01 25.39 24.90 23.25 Môn chính: Toán
38 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano A01 28.25 27.64 26.18 Môn chính: Toán
39 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit A01 25.16 25.00 23.70 Môn chính: Toán
40 Kỹ thuật in A01 24.06 24.00 Môn chính: Toán
41 Vật lý kỹ thuật A01 26.41 25.87 24.28 Môn chính: Toán
42 Kỹ thuật hạt nhân A01 25.07 24.64 22.31 Môn chính: Toán
43 Vật lý Y khoa A01 25.20 25.31 24.02 Môn chính: Toán
44 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) A01 25.18 25.90 25.00 Môn chính: Toán
45 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A01 25.84 24.86 23.70 Môn chính: Toán
46 Kỹ thuật Ô tô A01 27.03 26.99 26.48 Môn chính: Toán
47 Kỹ thuật Cơ khí động lực A01 26.25 26.12 25.31 Môn chính: Toán
48 Kỹ thuật Hàng không A01 26.60 26.22 25.50 Môn chính: Toán
49 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A01 19.50
50 Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A01 21.80
51 Công nghệ Dệt - May A01 22.48 22.50 21.40 Môn chính: Toán
52 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) A01 23.56
53 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) A01 24.21 Môn chính: Toán