DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tin học A01 24.50 24.56 23.25
2 Kinh tế A01 21.61 24.10 24.26
3 Xã hội học A01 26.12 26.19 26.10
4 Truyền thông đa phương tiện A01 24.11
5 Thông tin - thư viện A01 17.81 22.15 21.50
6 Quản trị kinh doanh A01 21.50 24.05 24.35
7 Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01 19.62
8 Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A01 18.95 21.50
9 Marketing A01 22.96 24.60 25.35
10 Kinh doanh quốc tế A01 22.47 24.80 25.10
11 Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01 20.75
12 Kinh doanh thương mại A01 21.75 24.50 24.61
13 Thương mại điện tử A01 22.23
14 Tài chính - Ngân hàng A01 22.90 24.80 25.00
15 Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01 20.10
16 Kế toán A01 22.61 24.20 24.76
17 Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A01 18.38
18 Kiểm toán A01 21.75 23.70 24.58
19 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01 17.75
20 Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01 19.40
21 Hệ thống thông tin (CTCLC) A01 18.80
22 Công nghệ thông tin (CTCLC) A01 20.25
23 Quản lý công nghiệp A01 20.61
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 23.65
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A01 18.50
26 Kỹ thuật điện (CTCLC) A01 17.60
27 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01 18.65
28 Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01 15.15
29 Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00 15.00 15.00
30 Kinh tế nông nghiệp A01 16.00 21.00 22.35
31 Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A01 15.00 18.50 17.00
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 21.40 24.10 24.00
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01 19.10
34 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A01 18.05 22.50 22.05
35 Sư phạm Toán học A01 27.67 26.79 26.18
36 Sư phạm Vật lý A01 27.19 26.22 25.65
37 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 25.99 25.81
38 Sinh học ứng dụng A01 17.15 15.00 21.75
39 Toán ứng dụng A01 21.77 23.23 22.85
40 Thống kê A01 18.41 21.60 22.40
41 Khoa học máy tính A01 23.07
42 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 21.01
43 Kỹ thuật phần mềm A01 23.05
44 Hệ thống thông tin A01 21.38
45 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 24.00
46 Trí tuệ nhân tạo A01 23.04
47 Công nghệ thông tin A01 24.78
48 Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A01 21.15
49 An toàn thông tin A01 22.50
50 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 22.59 23.55 23.95
51 Kỹ thuật cơ khí A01 22.05
52 Kỹ thuật cơ điện tử A01 22.35
53 Kỹ thuật ô tô A01 22.15
54 Kỹ thuật điện A01 21.80
55 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 20.95
56 Kỹ thuật y sinh A01 21.00 22.80
57 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 23.35
58 Kỹ thuật vật liệu A01 19.70 22.15 21.35
59 Kỹ thuật môi trường A01 15.00 15.00 20.20
60 Vật lý kỹ thuật A01 21.55 21.00 18.00
61 Công nghệ thực phẩm A01 20.28 20.50 23.83
62 Công nghệ sau thu hoạch A01 15.00 15.00 22.00
63 Công nghệ chế biến thủy sản A01 15.40 16.00 21.25
64 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A01 17.00
65 Quy hoạch vùng và đô thị A01 15.00 18.00 18.00
66 Kỹ thuật xây dựng A01 16.10
67 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 15.00
68 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
69 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 15.00 15.00 20.00
70 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 17.10 18.00 19.80
71 Quản lý đất đai A01 16.90 21.70 20.45
72 Công nghệ sinh học (CTTT) A01 18.68
73 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01 15.00
74 Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01 16.67
75 Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01 15.00
76 Thú y (CTCLC) A01 18.00