DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết A01 25.40
2 Kinh tế chính trị (S) A01 24.00
3 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) A01 24.05
4 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) A01 22.80
5 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) A01 24.80
6 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) A01 24.00
7 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) A01 23.00
8 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) A01 26.30
9 Quản trị kinh doanh A01 24.30
10 Kinh doanh số (Digital Business) A01 25.60
11 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) A01 22.80
12 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) A01 23.60
13 Marketing A01 26.50
14 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) A01 26.65
15 Bất động sản (Real Estate) A01 22.80
16 Kinh doanh quốc tế (International Business) A01 26.30
17 Kinh doanh thương mại (Commerce) A01 25.80
18 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) A01 26.10
19 Tài chính công (Public Finance) A01 23.80
20 Thuế (Taxation) A01 23.50
21 Ngân hàng (Banking) A01 24.40
22 Thị trường chứng khoán (Stock Market) A01 23.10
23 Tài chính A01 24.90
24 Đầu tư tài chính (Financial Investment) A01 24.40
25 Quản trị Hải quan - Ngoại thương (International Trade and Customs Management) A01 25.30 Điểm thi THPT và năng lực TA
26 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng (***) (Finance - Banking) A01 24.50 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
27 Bảo hiểm (Insurance) (S) A01 22.80
28 Công nghệ tài chính (Financial Technology) A01 25.90
29 Tài chính quốc tế ( International Finance) A01 26.30
30 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) A01 23.40
31 Kế toán công (Public Sector Accounting) A01 24.00
32 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW) A01 23.00 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA) A01 23.20 Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Kiểm toán (Auditing) A01 25.70
35 Quản lý công (Public Management) (S) A01 23.00
36 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) A01 24.80
37 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) A01 25.00
38 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) A01 24.90
39 Luật kinh tế (Economic Law) A01 24.65
40 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) A01 26.00
41 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) A01 26.40
42 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) A01 24.00 67.00
43 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) A01 23.60 65.00
44 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) A01 23.80 63.00
45 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) A01 23.40 50.00
46 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) A01 24.30 61.00
47 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) A01 24.90 65.00
48 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) A01 23.00 59.00
49 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) A01 23.80 49.00
50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) A01 27.70 85.00
51 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) A01 25.40 68.00
52 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) A01 23.00
53 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) A01 23.00
54 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) A01 23.40
55 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) A01 24.20
56 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) A01 25.50
57 Cử nhân ISB ASEAN Co-op A01 24.70 Điểm thi THPT và năng lực TA
58 Cử nhân Tài năng ISB BBus A01 25.00 Điểm thi THPT và năng lực TA
59 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) A01 25.30
60 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) A01 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
61 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) A01 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
62 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) A01 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
63 Cử nhân ISB ASEAN Co;op A01 24.70
64 Cử nhân Tài năng ISB BBus A01 25.00